Mẫu hợp đồng thuê nhà ở công vụ Mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định 95/2024/NĐ-CP

Mẫu hợp đồng thuê nhà ở công vụ mới nhất theo Nghị định 95/2024/NĐ-CP

Ngày 24/7/2024, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 95/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở, trong đó tại Mẫu số 02 Phụ lục III kèm theo Nghị định đã công bố mẫu hợp đồng thuê nhà ở công vụ mới nhất với hiệu lực từ ngày 01/8/2024 . Mẫu hợp đồng này được soạn thảo với cấu trúc rõ ràng, chặt chẽ, bao gồm đầy đủ các điều khoản về đối tượng, điều kiện thuê, giá thuê, phương thức thanh toán, quyền và nghĩa vụ của các bên cũng như các trường hợp chấm dứt hợp đồng theo đúng quy định của Luật Nhà ở, mời các bạn cùng tham khảo và tải về sử dụng khi cần thiết.

1. Hợp đồng thuê nhà ở công vụ

2. Nội dung hợp đồng thuê nhà ở công vụ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…….., ngày…..tháng .... năm…..

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ

Số ………./HĐ

Căn cứ Bộ luật Dân sự.................................

Căn cứ Luật Nhà ở....................................... ;

Căn cứ Nghị định số......................................................... Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Nhà ở;

Căn cứ Quyết định số....................................................... của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chuẩn, định mức nhà ở công vụ;

Căn cứ Quyết định số .... ngày.... tháng ....năm…….của (cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ)……………..về việc bố trí cho thuê nhà ở công vụ;

Hai bên chúng tôi gồm:

BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê):

- Ông (bà):…………………….……………….Chức vụ:...............................…........

- Số CCCD:……………………….cấp ngày ..../…./……., tại...................................

- Đại diện cho:.............................................................................................................

- Địa chỉ cơ quan: ........................................................................................................

- Điện thoại:…………………………………….Fax:...............................................

- Số tài khoản: ………………………......... tại Kho bạc:..........................................

BÊN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ (sau đây gọi tắt là Bên thuê):

- Ông (bà):……………………………….……..Chức vụ:........................................

- Số định danh cá nhân:..............................................….............................................

- Điện thoại:…………………………………Fax (nếu có):.......................................

- Cơ quan công tác:........................................................................…..........................

Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng thuê nhà ở công vụ dùng cho mục đích để ở và sinh hoạt với các nội dung sau đây:

Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở cho thuê

1. Loại nhà ở (biệt thự; căn hộ chung cư, nhà ở thấp tầng, nhà ở 1 tầng nhiều gian) ……

2. Địa chỉ nhà ở:.........................................................................................................

3. Tổng diện tích sử dụng nhà ở là............. m2, trong đó diện tích chính là …………m2, diện tích phụ là: ………..m2.

4. Trang thiết bị kèm theo nhà ở:.................................................................................

Điều 2. Giá cho thuê và phương thức, thời hạn thanh toán tiền thuê

1. Giá cho thuê nhà ở công vụ là............................... đồng/m2/tháng

(Bằng chữ: ........................................................................... ).

a) Giá cho thuê này đã bao gồm chi phí vận hành, bảo trì, quản lý cho thuê nhà ở công vụ và thuế VAT.

b) Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại, internet, trông giữ xe và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên cung cấp dịch vụ. Các chi phí này không tính trong giá thuê nhà ở quy định tại khoản 1 Điều này.

2. Giá cho thuê nhà ở được xem xét, điều chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá cho thuê nhà ở công vụ. Trường hợp chi phí quản lý vận hành (giá dịch vụ quản lý vận hành) do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có thay đổi thì giá cho thuê nhà ở cũng được điều chỉnh tương ứng.

Bên cho thuê có trách nhiệm thông báo giá mới cho Bên thuê nhà biết trước khi áp dụng ít nhất là ba tháng.

3. Tiền thuê nhà hàng tháng là: ………… đ (bằng chữ: …………………..).

Tiền thuê nhà ở được tính bằng giá cho thuê nhà ở quy định tại khoản 1 Điều này nhân với diện tích sàn sử dụng của ngôi (căn) nhà được thuê.

4. Phương thức thanh toán: Bên thuê trả cho Bên cho thuê bằng (tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng) …………………………………………..

5. Thời hạn thanh toán: Bên thuê trả tiền thuê nhà trong khoảng thời gian từ ngày……....đến ngày………hàng tháng (kể từ tháng đầu tiên).

Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở

1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày....... tháng .... năm.........

2. Thời hạn cho thuê nhà ở công vụ là.... năm (……. tháng), kể từ ngày…….tháng…..năm…….đến ngày .... tháng .... năm………

Trường hợp hết hạn hợp đồng mà Bên thuê vẫn thuộc đối tượng và đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ thì các bên thỏa thuận để ký tiếp Hợp đồng thuê nhà ở.

..........................................................

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.

Chia sẻ bởi: 👨 Jack
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo