Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Hợp đồng gia công đặt hàng được sử dụng phổ biến trong hoạt động sản xuất, thương mại giữa bên đặt gia công và bên nhận gia công. Hợp đồng nhằm ghi nhận sự thỏa thuận về việc sản xuất sản phẩm theo yêu cầu cụ thể về chủng loại, số lượng, chất lượng, quy cách kỹ thuật và tiến độ giao hàng.
Nội dung hợp đồng thường bao gồm các điều khoản về giá gia công, phương thức thanh toán, cung ứng nguyên vật liệu, quyền sở hữu sản phẩm, trách nhiệm bảo hành, bồi thường thiệt hại và xử lý vi phạm hợp đồng. Việc xây dựng mẫu hợp đồng gia công đặt hàng rõ ràng, chặt chẽ và đúng quy định pháp luật sẽ giúp các bên bảo đảm quyền lợi hợp pháp, hạn chế rủi ro trong quá trình thực hiện, đồng thời tạo cơ sở pháp lý vững chắc để giải quyết các vấn đề phát sinh. Mẫu hợp đồng này phù hợp áp dụng cho nhiều lĩnh vực gia công khác nhau và thuận tiện để tham khảo, mời các bạn cùng xem.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
-------
HỢP ĐỒNG GIA CÔNG ĐẶT HÀNG
ORDER PROCESSING CONTRACT
Số/No:………………
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13, ngày 14 tháng 11 năm 2015;
Pursuant to the Civil code No. 91/2015/QH13, dated November 14, 2015;
Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11, ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Pursuant to the Commercial Law No. 36/2005/QH11, dated June 14, 2005;
Theo nhu cầu của hai bên,
Based on the demand of both parties,
Hôm nay, ngày … tháng … năm …, Tại …………… Chúng tôi gồm có:
Today, on date/month/year, At …………… We include:
Bên A: (Bên đặt hàng) ………………………………… …………………….
PARTY A: (The Supplier) …………………………………….………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Address: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………………………………
Tel: ………………………………………………………………………
Fax : ………………………………………………………………………
Mã số thuế : ………………………………………………… …………………..
Tax code: ………………………………………………………………………
Tài khoản số: ………………………………………………………………………
Account number: ……………………………………………………………..……
Do ông (bà) : ………………………………………………………………………
Represented by Mr. /Ms: …………………………………………………………
Chức vụ : …………………………… làm đại diện.
Position: …………………………… representative
Bên B (Bên sản xuất gia công)
Party B (The Processor)
Địa chỉ: ……………………………………………………….………………
Address: ………………………………………………….……………………
Điện thoại: …………………………………………….…………………………
Tel: ………………………………………………………………….……
Fax: ………………………………………………………….……………
Mã số thuế: …………………………………………………………………….…
Tax code: …………………………………………………………………….…
Tài khoản số: ……………………………………………………………….………
Account number: ……………………………………………………………………
Do ông (bà): ..…………………………………………………………………..……
Represented by Mr. /Ms: ……………………………….…………………..………
Chức vụ: …………………………… làm đại diện.
Position: …………………………… representative.
Hai bên thống nhất thỏa thuận với nội dung hợp đồng như sau:
Both parties agree with the following content as below:
ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG
ARTICLE 1: SUBJECT MATTER OF CONTRACT
1.1. Tên sản phẩm hàng hóa cần sản xuất: ………………………………..……
1.1. Name of goods need to be produced: ………………………………………
1.2. Quy cách phẩm chất:
1.2. Quality specification:
a) Hàng hóa phải có đầy đủ bản vẽ thiết kế đi kèm;
a) Goods must have fully accompanying design drawing;
b) Hàng hóa phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, không gãy hỏng, không móp méo, đúng kích thước, chủng loại, có đặc tính thẩm mỹ cao theo đúng yêu cầu của Bên A;
Goods must be 100% new, original belt, intact, not broken, not dented, correct size, type, with high aesthetic properties in accordance with Party A's requirements.
c) Hàng hóa phải được xử lý bề mặt sạch sẽ trước khi xi mạ hoặc sơn phủ;
Goods must have need to treat the surface cleanly before plating or painting;
d) …………………………………………………………… …………………
e) ………………………………………………………………………….……
ĐIỀU 2: NGUYÊN LIỆU CHÍNH VÀ PHỤ
ARTICLE 2: MAIN AND SECONDARY MATERIALS
2.1. Bên A có trách nhiệm cung ứng nguyên vật liệu chính gốm:
2.1. Party A is responsible for supplying the main materials, include:
a) Tên từng loại …………. Số lượng ……… Chất lượng ………
a) Name each type of good …..… Quantities….…. Quality …..…
b) Thời gian giao …… Tại địa điểm: ……………………….……
Delivery time …… At this address: ……………………………..
c) Trách nhiệm bảo quản: Bên B chịu mọi trách nhiệm về số lượng, chất lượng các nguyên liệu do bên A cung ứng và phải sử dụng đúng loại nguyên liệu đã giao vào sản xuất sản phẩm.
c) Preservation responsibilities: Party B is fully responsible for regarding quantity, quality of materials which Party A provided and the correct type of provided materials must be used to produce the product.
2.2. Bên B có trách nhiệm cung ứng các phụ liệu để sản xuất:
2.2. Party B is responsible to supply the raw material for production:
Tên từng loại ……… Số lượng …… Đơn giá (hoặc Quy định chất lượng theo hàm lượng, theo tiêu chuẩn)
…………………………………………………….
Name each of the goods ……… Quantity …… Unit price (or Quality standard according to content, according to standards)
ĐIỀU 3: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
ARTICLE 3: RIGHTS AND LIABILITIES OF PARTY A
3.1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
3.1. Party A has following liabilities:
a) Cung cấp nguyên vật liệu theo đúng số lượng, chất lượng, thời hạn và địa điểm cho bên B, trừ trường hợp có thoả thuận khác; cung cấp các giấy tờ cần thiết liên quan đến việc gia công;
a) Supply raw materials to the processor strictly in accordance with the agreed quantity, quality, time and place for Party B, unless otherwise agreed by the parties; and to provide necessary documents relating to the processing;
b) Chỉ dẫn cho bên B thực hiện hợp đồng;
b) Provide Party B with instructions as to how to perform the contract;
c) Chịu trách nhiệm đối với tính hợp pháp về quyền sở hữu trí tuệ của hàng hoá gia công, nguyên liệu, vật liệu, máy móc, thiết bị dùng để gia công chuyển cho bên B;
c) To be responsible for the legality of the intellectual property rights over processed goods, raw materials, materials, machinery and equipment for processing handed over to Party B.
d) Trả tiền công theo đúng thoả thuận;
d) Pay agreed fees;
e) Các nghĩa vụ khác theo quy định tại Hợp đồng này và theo quy đinh pháp luật.
e) Other liabilities in accordance to this Contract and as provided by law.
3.2. Bên A có các quyền sau đây:
3.2. Party A has the following rights:
a) Nhận lại toàn bộ sản phẩm gia công, máy móc, thiết bị cho thuê hoặc cho mượn, nguyên, phụ liệu, vật tư, phế liệu, vật tư dư thừa, phế phẩm, theo đúng số lượng, chất lượng, phương thức, thời hạn và địa điểm đã thoả thuận;
a) To take back all processed products, leased or lent machinery and equipment, raw materials, auxiliary materials, supplies and discarded materials after the liquidation of processing contracts, unless otherwise agreed;
b) Cử người đại diện để kiểm tra, giám sát việc gia công tại nơi nhận gia công, cử chuyên gia để hướng dẫn kỹ thuật sản xuất và kiểm tra chất lượng sản phẩm gia công theo thoả thuận trong hợp đồng gia công;
b) To send their representatives to examine and supervise processing activities at processing places, to assign experts to guide production technology and inspect quality of processed products according to agreements in processing contracts;
c) Bán, tiêu hủy, tặng biếu tại chỗ sản phẩm gia công, máy móc, thiết bị cho thuê hoặc cho mượn, nguyên liệu, phụ liệu, vật tư dư thừa, phế phẩm, phế liệu theo thỏa thuận và phù hợp với quy định của pháp luật.
c) To sell, destroy, donate or give as gifts on the spot processed products, leased or lent machinery and equipments, raw materials, auxiliary materials, redundant supplies, faulty products and discarded materials according to agreements and provisions of law;
d) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại khi bên B vi phạm nghiêm trọng hợp đồng;
d) Terminate unilaterally performance of the contract and demand compensation for damage if the processor commits a serious breach of the contract;
e) Trong trường hợp sản phẩm không bảo đảm chất lượng mà bên A đồng ý nhận sản phẩm và yêu cầu sửa chữa nhưng bên B không thể sửa chữa được trong thời hạn đã thoả thuận thì bên A có quyền hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại;
e) Where the products are not of the agreed quality and Party A accepts the products but requests repairs, but Party B is not able to perform the repairs within the agreed time, Party A has the right to cancel the contract and demand compensation for damage;
f) Các quyền khác theo quy định tại Hợp đồng này và theo quy đinh pháp luật.
f) Other rights in accordance to this Contract and as provided by law.
.....................................................
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: