Hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Anh Biểu mẫu hợp đồng mua bán bằng tiếng Anh

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, việc thiết lập một bản Hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh (Sales Contract) chính xác và chặt chẽ là yếu tố sống còn để bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp trong các giao dịch xuyên biên giới. Văn bản này không chỉ đơn thuần là sự thỏa thuận về giá cả hay số lượng, mà còn là khung pháp lý điều chỉnh các mối quan hệ phức tạp về điều kiện giao hàng (Incoterms), phương thức thanh toán quốc tế, quy chuẩn chất lượng và cơ chế giải quyết tranh chấp.

Mẫu hợp đồng mà Download.vn cung cấp được biên soạn dựa trên các thông lệ thương mại quốc tế phổ biến và hệ thống thuật ngữ pháp lý chuyên ngành chính xác. Tài liệu bao hàm đầy đủ các điều khoản trọng yếu từ khâu đặt hàng, kiểm tra hàng hóa cho đến các quy định về bất khả kháng và luật áp dụng. Việc sử dụng một biểu mẫu chuẩn hóa sẽ giúp quý doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro pháp lý, rút ngắn thời gian đàm phán và xây dựng hình ảnh chuyên nghiệp trước các đối tác nước ngoài. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết và tải về mẫu hợp đồng phù hợp với nhu cầu thực tế của đơn vị mình.

1. Hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh là gì?

Hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh về bản chất cũng chính là một hợp đồng mua bán hàng hóa, điều khác biệt giữa hợp đồng mua bán hàng hoá bằng tiếng Anh và các hợp đồng khác đó chính là sự khác biệt về ngôn ngữ khi lập hợp đồng. Hợp đồng này chính là căn cứ là phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt các quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ hợp đồng. Hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh, song ngữ dùng để thể hiện các nội dung do các bên của quan hệ mua bán thỏa thuận với nhau về việc mua bán hàng hóa. Hợp đồng chính là các căn cứ để các bên thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình trong quan hệ mua bán. Đồng thời, hợp đồng cũng chính là một trong những căn cứ để giải quyết tranh chấp giữa các bên trong quan hệ hợp đồng.

2. Hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh có hợp pháp không?

Hiện nay, hai luật quan trọng và đang trực tiếp điều chỉnh về hợp đồng là Luật thương mại 2005 và Bộ Luật Dân sự 2015. Trong hai luật này, không có bất kỳ quy định nào quy định về ngôn ngữ hợp đồng hoặc yêu cầu hợp đồng, giao dịch bắt buộc phải được trình bày bằng tiếng Việt.

Do đó, theo nguyên tắc trong dân sự “các bên được làm những gì pháp luật không cấm” và tự do thỏa thuận trong thương mại thì trong các hợp đồng nói chung, các bên được tự do lựa chọn ngôn ngữ ký kết và diễn đạt thỏa thuận.

Điều này được khẳng định trong một số luật khác, ví dụ Khoản 2 Điều 22 Luật chuyển giao công nghệ 2017 quy định “Ngôn ngữ trong hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên thỏa thuận”. Nghĩa là các bên có thể không cần phải có bản hợp đồng tiếng Việt, hợp đồng bằng ngôn ngữ khác vẫn có giá trị ràng buộc giữa các bên.

Như vậy, hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh mang tính hợp pháp và các bên có thể tự do thỏa thuận các điều khoản trong hợp đồng, miễn là các điều khoản đó không vi phạm pháp luật và không trái với đạo đức xã hội.

3. Mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh

4. Nội dung hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng Anh

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

********************************

CONTRACT FOR SALE OF GOODS

– Pursuant to the civil code No. 91/2015/QH13 dated November 24, 2015.

– Pursuant to Commercial law No. 36/2005/QH11, passed by the national assembly on January 01st, 2006.

– Pursuant to offer (offer or agreement of both parties).

Today, Date … Month … Year … (1)

In place: ……… (2)

We include:

Party A (hereinafter referred to as “Seller”)

– Name of enterprise: ………………………………………… (3)

– The head office address: …………………………………… (4)

– Number phone:…………………. Fax:…………………….. (5)

– Bank account No:…………………………………………... (6)

– Opening at the bank:……………………………………….…

– Authorized person:…………………………………………. (7)

– Position: ………………………………………………………

– The letter of authorization (If the authorized person signs on behalf of the director).

No: Date … Month … Year …

By: …….. Title ………………… signs.

Party B (hereinafter referred to as “Buyer”

– Name of enterprise: ………………………………………………….(3)

– The head office address: …………………………………………… (4)

– Number phone:………………..…… Fax:………….……….……… (5)

– Bank account No:…………………………………………………… (6)

– Opening at bank:……………………………………………………..

– Authorized person:………………………………………………….. (7)

– Position: …………………………………………………………..…

– The letter of authorization (If the authorized person signs on behalf of the director).

No: … Date … Month … Year …

By: …….. Role …… signs.

Both parties agreed to the conclusion of contract with the contents as follows:

RECITALS

1. Production Expansion.

a. Buyer is expanding its production facilities.

b. The expansion plan subdivides into three phases which come on line:

– Phase One—January 20…

– Phase two—February 20…

– Phase three—May 20...

c. To commence production in a phase of new construction, Buyer must satisfy the following conditions:

– Obtain a Certificate of Occupancy, and

– Receive authorization to manufacture.

d. To qualify for the foregoing conditions, Buyer must pass a fire safety inspection, which requires it to adequately equip its machinery with slings and hoists.

TERMS

1. Agreement of Sale.

Seller agrees to sell and Buyer agrees to buy 200 units of the Model X 47 Mechanical Sling for $1,000 per unit. (“Unit” – each individual Model X 47 Mechanical Sling).

2. Payment.

Payment shall occur upon delivery for the price stated in section 1.

Payment shall occur at Seller’s production plant on 123 Broad Street, Lexington, KY 40502.

3. Delivery and Acceptance.

a. Delivery shall occur at Seller’s production plant.

b. Delivery shall be in three installments.

– The first installment shall be on January 1, 20….

– The second installment shall be on February 1, 20….

– The third installment shall be on May 1, of 20….

c. Installments one and two shall be in fifty units.

d. The third installment shall be in one-hundred units.

4. Loading & Transportation.

Buyer agrees to collect, load, and transport the goods at its expense.

5. Notice of Delivery.

a. Seller shall notify Buyer of readiness for delivery by fax no later than six days before each delivery (“timely notice”).

b. If Seller gives timely notice, Buyer shall pick up goods on the date scheduled for installment.

6. Delayed Notice.

a. If Seller fails to provide timely notice regarding a scheduled installment, but notifies Buyer before the 12thof any specified installment month (January 12, February 12, May 12) Buyer must pick up the goods.

b. However, such delay (“delay” – failure to provide timely notice) permits a five day extension period for Buyer before collecting the goods, beginning when Buyer first receives notice of readiness for delivery.

c. Seller assumes responsibility for all damage and/or destruction to goods during any resulting period of delay.

d. Buyer may reject installment if Seller fails to notify Buyer before the 12thof any scheduled installment month that delivery is ready,

e. If Seller delays notice as stated in section b., Buyer may also elect to terminate this agreement.

.......................................

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.

Chia sẻ bởi: 👨 Vũ Thị Chang
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo