Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Ma trận đề thi học kì 2 lớp 5 năm 2025 - 2026 sách Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, Cánh diều, mang tới ma trận đề thi môn Toán, tiếng Việt, Lịch sử - Địa lý, Khoa học, Tin học, Tiếng Anh, chuẩn 3 mức độ theo Thông tư 27, giúp thầy cô giáo tham khảo để nhanh chóng xây dựng bảng ma trận đề thi học kì 2 lớp 5 theo quy định mới nhất.
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 5 chi tiết từng nội dung, số câu, số điểm. Với 3 mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn nhé:
|
1. Số học: Số thập phân; thực hiện 4 phép tính với số thập phân phân; tính bằng cách thuận tiện |
Số câu |
3 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
2 |
|
Câu số |
1,2,4 |
7 |
|
8 |
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1,5 |
2 |
|
1,5 |
|
|
3 |
3,5 |
|
|
2. Đại lượng: thời gian, khối lượng |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
Câu số |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
0,5 |
|
|
|
|
0,5 |
|
|
3. Xác suất thống kê |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Câu số |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
3. Hình học + Giải toán: Hình hộp chữ nhật, thể tích. Bài toán về chuyển động đều |
Số câu |
1 |
|
|
1 |
|
2 |
1 |
|
|
Câu số |
6 |
|
|
9a |
|
9b,10 |
|
|
|
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
1 |
|
2 |
2 |
|
|
|
Tổng |
Số câu |
4 |
4 |
2 |
6 |
4 |
|||
|
Số điểm |
4,0 |
4,0 |
2 |
3,5 |
6,5 |
||||
|
Tỉ lệ |
40% |
40% |
20% |
35% |
65% |
||||
|
1 |
Số và phép tính |
Số câu |
4 |
|
|
2 |
|
1 |
4 |
3 |
|
Câu số |
1,2,4,7 |
|
|
5,8 |
|
9 |
1,2,4,7 |
5,8,9 |
||
|
Số điểm |
2đ |
|
|
2đ |
|
2đ |
2đ |
4đ |
||
|
2 |
Hình học và đo lường |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
Câu số |
|
|
3 |
|
|
11 |
3 |
11 |
||
|
Số điểm |
|
|
0,5đ |
|
|
2đ |
0,5đ |
2đ |
||
|
3 |
Xác suất và thống kê |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
Câu số |
|
|
6 |
|
|
|
6 |
|
||
|
Số điểm |
|
|
0,5đ |
|
|
|
0,5đ |
|
||
|
4 |
Trải nghiệm |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
Câu số |
|
|
|
10 |
|
|
|
10 |
||
|
Số điểm |
|
|
|
1đ |
|
|
|
1đ |
||
|
Tổng |
Số câu |
4 |
|
2 |
3 |
|
2 |
6 |
5 |
|
|
Số điểm |
2đ |
|
1đ |
3đ |
|
4đ |
3đ |
7đ |
||
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 Nhận biết |
Mức 2 Thông hiểu |
Mức 3 Vận dụng |
TỔNG |
||||
|
|
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
Số và phép tính
|
Số câu |
3 |
|
2 |
1 |
1 |
1 |
6 |
2 |
|
Số điểm |
3,0 |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
6,0 |
2,0 |
||
|
Câu số |
1,2,3 |
|
4,5 |
8 |
6 |
9 |
|
|
|
|
Hình học và đo đại lượng |
Số câu |
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
Số điểm |
1,0 |
|
1,0 |
1,0 |
1,0 |
||||
|
Câu số |
7 |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Số câu |
4 |
|
2 |
2 |
1 |
1 |
7 |
3 |
|
Số điểm |
4,0 |
|
2,0 |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
7,0 |
3,0 |
|
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
>> Xem trong file tải về
...
>> Tham khảo các môn khác trong file tải về!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: