Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo AI lớp 6, 7, 8, 9 Khung năng lực AI THCS theo Quyết định 2422

Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo AI lớp 6, 7, 8, 9 mới nhất hiện nay được xây dựng theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT ngày 18/8/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, định hướng hình thành cho học sinh những kiến thức, kỹ năng và năng lực AI phù hợp với từng lứa tuổi.

Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo AI lớp 6, 7, 8, 9
Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo AI lớp 6, 7, 8, 9

Khung AI lớp 6, 7, 8, 9 tập trung vào các vấn đề như tư duy lấy con người làm trung tâm, sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm, xác thực thông tin, quyền riêng tư, tác động của AI đến xã hội và phát triển năng lực sáng tạo với AI. Yêu cầu cần đạt chương trình giáo dục trí tuệ nhân tạo là nguồn tham khảo hữu ích giúp giáo viên xây dựng và tổ chức các chuyên đề giáo dục AI lớp 6, 7, 8, 9, thuận tiện triển khai từ năm học 2026 - 2027. Vậy dưới đây là nội dung Khung AI lớp 6, 7, 8, 9 mời các bạn cùng tải tại đây.

Khung AI lớp 6, 7, 8, 9 theo Quyết định 2422 (Mới nhất)

YÊU CẦU CẦN ĐẠT CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÍ TUỆ NHÂN TẠO – LỚP 6, 7, 8, 9

(Theo quyết định số 2422/QĐ–BGDĐT ngày 18 tháng 08 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

1. LỚP 6

Mạch kiến thức / Chủ đề

Mã yêu cầu

Nội dung Yêu cầu cần đạt

A. TƯ DUY LẤY CON NGƯỜI LÀM TRUNG TÂM

Chủ đề A1: Tính chủ động của con người

6.A1.1

Giải thích được AI là sản phẩm do con người tạo ra, lập trình và điều khiển để thực hiện những nhiệm vụ cụ thể; AI không tự sinh ra và không hoạt động độc lập với con người. Nêu được ví dụ về một số công cụ AI quen thuộc trong đời sống hằng ngày và chỉ ra được vai trò của con người trong việc tạo ra chúng.

6.A1.2

Trình bày được vai trò của AI chỉ là công cụ hỗ trợ hoạt động của con người; con người đưa ra quyết định cuối cùng và chịu trách nhiệm khi sử dụng AI.

6.A1.3

Thực hiện được việc kiểm tra lại một kết quả do AI đưa ra (đối chiếu với sách giáo khoa, nguồn tin cậy khác hoặc hỏi thầy cô) trước khi sử dụng, thể hiện thói quen “con người quyết định cuối cùng”.

Chủ đề A3: Công dân trong kỉ nguyên AI

6.A3.1

Nêu được ví dụ về tình huống con người ra quyết định với sự hỗ trợ của AI (ví dụ: trong y tế, AI gợi ý chẩn đoán, bác sĩ xem xét và quyết định phương án điều trị; trong giao thông, AI đề xuất lộ trình nhanh hơn, người lái xe cân nhắc trước khi lựa chọn). Thực hành ra quyết định trong một tình huống giả định có gợi ý của AI (nêu lại gợi ý của AI, cân nhắc và đưa ra lựa chọn của bản thân kèm lí do).

6.A3.2

Trình bày được lợi ích của AI trong việc hỗ trợ con người học hỏi, rèn luyện kĩ năng và mở rộng hiểu biết khi được sử dụng đúng cách, có mục đích rõ ràng. Sử dụng được một công cụ AI phù hợp lứa tuổi (trực tiếp hoặc theo hướng dẫn của giáo viên) để hỗ trợ một nhiệm vụ học tập đơn giản và nói lại được điều mình đã học thêm.

6.A3.3

Giải thích được dữ liệu cá nhân (hình ảnh, giọng nói, họ tên, địa chỉ, thông tin học tập, thói quen sử dụng mạng,...) là tài sản của mỗi người; chỉ chủ sở hữu mới có quyền quyết định việc chia sẻ hoặc cho phép sử dụng dữ liệu đó.

6.A3.4

Trình bày được khái niệm quyền riêng tư ở mức đơn giản; nêu được tác hại khi dữ liệu cá nhân bị sử dụng sai mục đích và ý nghĩa của việc bảo vệ quyền riêng tư đối với sự an toàn, danh dự và tự do của con người trong môi trường số. Nhận biết được một số cách ứng phó ban đầu khi có nguy cơ mất an toàn dữ liệu cá nhân (ví dụ: dừng chia sẻ; báo cho cha mẹ, thầy cô; báo cáo trên nền tảng).

B. ĐẠO ĐỨC AI

Chủ đề B1: Các khía cạnh đạo đức của AI

6.B1.1

Chỉ ra được mặt tích cực và hạn chế của một số tính năng AI cụ thể (ví dụ: tính năng thu thập dữ liệu người dùng giúp AI đưa ra gợi ý chính xác hơn nhưng có thể ảnh hưởng đến quyền riêng tư).

Chủ đề B2: Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm

6.B2.1

Đặt được một số câu hỏi đơn giản để kiểm tra tính an toàn và minh bạch của ứng dụng AI (ví dụ: “Công cụ này có an toàn không?”, “Công cụ này có thu thập thông tin cá nhân không?”, “Có thể tắt tính năng này không?”) và áp dụng các câu hỏi đó để nhận xét đơn giản về mức độ an toàn, phù hợp của một số công cụ AI.

C. CÁC KĨ THUẬT VÀ ỨNG DỤNG AI

Chủ đề C1: Đặc điểm chính của AI

6.C1.1

Giải thích được hai thành phần chính để huấn luyện (“dạy”) AI là dữ liệu (ví dụ: văn bản, hình ảnh) và thuật toán (phương pháp học từ dữ liệu). Mô tả được các bước hoạt động chính của một công cụ AI qua ví dụ đơn giản (ví dụ: trợ lí ảo nhận câu hỏi bằng giọng nói → chuyển giọng nói thành văn bản → xử lí để hiểu yêu cầu → tìm và đưa ra câu trả lời).

6.C1.MR1

Chỉ ra được mối liên hệ giữa quá trình huấn luyện và hoạt động của một công cụ AI qua ví dụ đơn giản (ví dụ: trợ lí ảo trả lời được câu hỏi nhờ đã được huấn luyện từ dữ liệu; dữ liệu huấn luyện càng phong phú, câu trả lời càng chính xác).

6.C1.MR2

Thực hiện được thử nghiệm đơn giản với một công cụ AI và nhận xét được các bước hoạt động của công cụ đó (ví dụ: đặt cùng một câu hỏi cho trợ lí ảo theo các cách nói khác nhau và quan sát kết quả).

6.C1.2

Nêu được ví dụ về tác động tích cực và tác động tiêu cực của AI đối với cuộc sống của bản thân, gia đình.

6.C1.MR3

Phân tích được ở mức đơn giản tác động của một công cụ AI cụ thể đối với bản thân và gia đình, trong đó chỉ ra cả mặt tích cực và mặt tiêu cực (ví dụ: tính năng gợi ý video giúp tìm được nội dung phù hợp nhưng dễ lôi cuốn người xem, gây mất nhiều thời gian).

Chủ đề C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống

6.C2.1

Phân biệt được công cụ, tính năng có ứng dụng AI và không ứng dụng AI qua các ví dụ gần gũi trong cuộc sống (ví dụ: trợ lí ảo có ứng dụng AI; máy tính bỏ túi không ứng dụng AI).

6.C2.2

Kể được tên và mô tả được chức năng chính của một số công cụ AI thông dụng (như trợ lí ảo; ứng dụng bản đồ; công cụ dịch thuật;…).

6.C2.MR1

Nêu được ví dụ về ứng dụng AI trong cuộc sống, ưu tiên các vấn đề gắn với thực tiễn ở Việt Nam (ví dụ: AI trong nông nghiệp, giáo dục, dự báo lũ, dịch ngôn ngữ các dân tộc,...).

Chủ đề C3: Công nghệ AI

6.C3.1

Kể được tên một số công nghệ AI quen thuộc trong đời sống (ví dụ: nhận dạng hình ảnh, chuyển đổi giữa văn bản và giọng nói,...).

6.C3.MR1

Trình bày được một số tính năng AI tích hợp trong các ứng dụng thường gặp (ví dụ: gợi ý đề xuất nội dung trên mạng xã hội, quảng cáo cá nhân hoá,...) và nêu được ảnh hưởng của các tính năng đó đến việc sử dụng và ra quyết định của người dùng.

D. THIẾT KẾ HỆ THỐNG AI

Chủ đề D1: Nhận diện và hình thành giải pháp

6.D1.1

Nêu được một số tình huống quen thuộc nên hoặc không nên sử dụng AI (ví dụ: nên dùng AI để luyện phát âm ngoại ngữ, tìm đường đi; không nên nhờ AI viết hộ bài văn, làm hộ bài tập vì làm giảm cơ hội tự rèn luyện, làm giảm khả năng tự suy nghĩ của bản thân; không nên dùng AI khi có cách giải quyết khác đơn giản và an toàn hơn).

6.D1.MR1

Trình bày được ý kiến cá nhân về việc nên hay không nên sử dụng AI trong một số tình huống thực tế; giải thích được lí do lựa chọn dựa trên lợi ích và tác hại của việc sử dụng AI trong tình huống đó.

Chủ đề D2: Cấu trúc và tương tác, cải tiến hệ thống

6.D2.1

Trình bày được một số giới hạn của hệ thống AI so với con người qua các tình huống, công việc mà con người thực hiện phù hợp hơn (chẳng hạn như các công việc cần sự thấu hiểu cảm xúc, sáng tạo, ra quyết định trong tình huống phức tạp).

6.D2.MR1

Giải thích được vì sao AI gặp giới hạn trong một số công việc so với con người (ví dụ: AI học từ dữ liệu có sẵn nên khó xử lí tốt các tình huống mới, chưa từng có trong dữ liệu; AI không có cảm xúc thật nên khó thấu hiểu con người).

6.D2.MR2

Đề xuất được cách kết hợp giữa con người và AI trong một công việc cụ thể để phát huy thế mạnh của mỗi bên (ví dụ: AI gợi ý ý tưởng, con người lựa chọn và hoàn thiện).

2. LỚP 7

YÊU CẦU CẦN ĐẠT CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÍ TUỆ NHÂN TẠO – LỚP 7

(Theo quyết định số 2422/QĐ–BGDĐT ngày 18 tháng 08 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Mạch kiến thức / Chủ đề

Mã yêu cầu

Nội dung Yêu cầu cần đạt

A. TƯ DUY LẤY CON NGƯỜI LÀM TRUNG TÂM

Chủ đề A1: Tính chủ động của con người

7.A1.1

Giải thích được lí do con người cần giữ quyền ra quyết định khi sử dụng AI (ví dụ như bảo đảm công bằng: con người có thể xem xét hoàn cảnh và cảm xúc mà AI không hiểu được; bảo đảm an toàn: con người có thể ngăn chặn các hành động sai lệch hoặc nguy hiểm do AI gây ra; bảo vệ quyền lợi con người: không để AI xâm phạm quyền riêng tư, tự do hoặc phẩm giá cá nhân).

7.A1.2

Nêu được ví dụ hậu quả có thể xảy ra khi không có sự xác thực của con người về độ chính xác của kết quả do AI đưa ra trong một số trường hợp thực tế.

7.A1.MR1

Thực hiện được việc kiểm chứng một thông tin do AI cung cấp bằng ít nhất một nguồn đáng tin cậy khác (sách giáo khoa, trang thông tin chính thống, ý kiến thầy cô) trước khi sử dụng.

Chủ đề A2: AI vì sự tiến bộ của con người

7.A2.1

Phân tích được các tác hại có thể xảy ra nếu con người cho phép AI đưa ra quyết định cuối cùng trong một số tình huống thực tế.

7.A2.2

Nêu được các hậu quả có thể xảy ra nếu không có các quy định pháp lý nhằm ngăn chặn việc thiết kế và sản xuất các công cụ AI có hại trong một số tình huống thực tế.

Chủ đề A3: Công dân trong kỉ nguyên AI

7.A3.1

Nêu được ví dụ về tình huống AI được phép tự động thực hiện một số thao tác thay con người (ví dụ: tự động kiểm tra và sửa lỗi chính tả khi soạn thảo văn bản) và tình huống con người cần trực tiếp quyết định.

7.A3.MR1

Trình bày được ví dụ về xung đột giữa quyền tự chủ của con người và mức độ tự chủ của AI.

7.A3.MR2

Nêu được yêu cầu đánh giá mức độ tự chủ của AI dựa trên nhu cầu và yếu tố bối cảnh cụ thể.

7.A3.2

Giải thích được sự cần thiết phải bảo vệ quyền tự chủ của con người khi sử dụng AI để đưa ra các quyết định quan trọng.

...............................

Chia sẻ bởi: 👨 Tiêu Nại
Liên kết tải về
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo