Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả năm 2026 - 2027 gồm 3 đề khác nhau được biên soạn theo định hướng Công văn 7991.
Đề kiểm tra giữa kì 1 Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả thiết kế với hai cấu trúc thang điểm 3-4-3 và 5-2-3 kết hợp linh hoạt các hình thức trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng/sai và tự luận, giúp đánh giá toàn diện kiến thức, năng lực của học sinh theo các mức độ nhận biết, thông hiểu và vận dụng. Đặc biệt, đề thi giữa kì 1 Công nghệ 9 TCAQ có đầy đủ ma trận đề thi, bản đặc tả, đề kiểm tra, đáp án thuận tiện cho giáo viên tham khảo, chỉnh sửa và sử dụng trong kiểm tra, đánh giá giữa học kì 1.
Mô tả tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì 1 Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả gồm có:
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO………….. TRƯỜNG THCS:…………… |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 9 TRỒNG CÂY ĂN QUẢ Năm học: 2026 - 2027 Thời gian làm bài: …phút |
A. MA TRẬN

...................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1 (0,25 điểm): Cây ăn quả có vai trò quan trọng nào sau đây đối với đời sống và kinh tế?
A. Cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp luyện kim.
B. Cung cấp nguồn vitamin, chất khoáng và là mặt hàng xuất khẩu giá trị cao.
C. Cung cấp chất đốt chính cho sinh hoạt nông thôn.
D. Thay thế hoàn toàn lương thực trong khẩu phần ăn hàng ngày.
Câu 2 (0,25 điểm): Hệ thống rễ của phần lớn các loại cây ăn quả tập trung chủ yếu ở tầng đất mặt có độ sâu khoảng bao nhiêu để hấp thụ dinh dưỡng và nước?
A. 0−50 cm.
B. 60−100 cm.
C. 100−150 cm.
D. Sâu hơn 200 cm.
Câu 3 (0,25 điểm): Giá trị môi trường tiêu biểu của việc trồng cây ăn quả là gì?
A. Làm gia tăng hiệu ứng nhà kính trên toàn cầu.
B. Làm sạch không khí, giữ đất và chống xói mòn.
C. Làm cạn kiệt nguồn nước ngầm trong tự nhiên.
D. Gây tiếng ồn lớn cho khu vực xung quanh.
Câu 4 (0,25 điểm): Khoảng nhiệt độ thích hợp nhất giúp phần lớn các loại cây ăn quả sinh trưởng và phát triển tốt là:
A. 5∘C−10∘C.
B. 15∘C−35∘C.
C. 40∘C−45∘C.
D. Dưới 10∘C quanh năm.
Câu 5 (0,25 điểm): Yêu cầu về độ pH của đất phù hợp nhất đối với đa số cây ăn quả thường nằm trong khoảng:
A. 3,0−4,0.
B. 5,0−7,0.
C. 8,0−9,0.
D. 9,5−11,0.
Câu 6 (0,25 điểm): Phương pháp nhân giống vô tích cây ăn quả dựa trên cơ sở nào sau đây?
A. Tạo ra cây con từ hạt do hoa thụ phấn.
B. Tạo ra cây con từ các bộ phận sinh dưỡng như thân, cành, lá hoặc mô tế bào của cây mẹ.
C. Lai giống tự nhiên giữa các loài cây khác nhau.
D. Sử dụng tia phóng xạ để làm biến đổi gen của hạt giống.
Câu 7 (0,25 điểm): Ưu điểm vượt trội của cây con được tạo ra bằng phương pháp nhân giống vô tính là:
A. Giữ nguyên được các đặc tính di truyền tốt của cây mẹ, sớm ra hoa kết quả.
B. Dễ bị nhiễm sâu bệnh nặng hơn cây mẹ.
C. Lâu ra quả hơn so với trồng bằng hạt.
D. Không cần chăm sóc và bón phân.
................
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 13: Đọc đoạn mô tả về quy trình nhân giống vô tính cây ăn quả trong thực tiễn sản xuất:
Các phương pháp nhân giống vô tính như chiết cành, giâm cành và ghép đóng vai trò phổ biến trong việc duy trì đặc tính tốt của cây mẹ. Việc nắm vững kỹ thuật khoanh vỏ, chọn cành bánh tẻ, xử lý chất kích thích ra rễ và lựa chọn gốc ghép tương hợp là điều kiện quyết định tỷ lệ sống của cây con.
a) Phương pháp chiết cành sử dụng cành bánh tẻ, khoanh vỏ và bó bầu bằng giá thể ẩm nhằm kích thích cành ra rễ trực tiếp trên cây mẹ. (Đúng / Sai)
b) Trong phương pháp giâm cành, các đoạn cành cắt từ cây mẹ được cắm trực tiếp vào môi trường cát sạch hoặc giá thể sau khi xử lý kích thích ra rễ. (Đúng / Sai)
c) Yêu cầu của gốc ghép trong phương pháp ghép là phải cùng họ thực vật và có bộ rễ yếu để hạn chế sinh trưởng của cành ghép. (Đúng / Sai)
d) Nhân giống vô tính giúp cây con giữ nguyên đặc tính di truyền của cây mẹ và sớm ra hoa kết quả so với trồng từ hạt. (Đúng / Sai)
...............
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO………….. TRƯỜNG THCS:…………… |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 9 TRỒNG CÂY ĂN QUẢ Năm học: 2026 - 2027 Thời gian làm bài: …phút |
A. MA TRẬN


..........
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh khoanh tròn vào một phương án đúng.)
Câu 1. Vai trò của cây ăn quả là:
A. cung cấp nguồn thực phẩm giàu VTM và khoáng chất cho con người; Cung cấp nguyên liệu cho chế biến; cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu.
B. cung cấp lương thực cho con người; cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C. mang lại giá trị kinh tế cao cho con người
D. cung cấp quả cho nhà máy chế biến bánh kẹo
Câu 2. Rễ cọc và rễ chùm khác nhau ở điểm nào?
A. Rễ cọc có một rễ chính và nhiều rễ con mọc xung quanh, rễ chùm không có rễ chính chỉ có rễ phụ mọc xung quanh gốc
B. Rễ cọc có hai rễ chính và nhiều rễ con mọc xung quanh, rễ chùm không có rễ chính chỉ có rễ phụ mọc xung quanh gốc
C. Rễ cọc có một rễ phụ và nhiều rễ chính mọc xung quanh, rễ chùm không có rễ chính chỉ có rễ phụ mọc xung quanh gốc
D. Rễ cọc có một rễ bên và nhiều rễ con mọc xung quanh, rễ chùm không có rễ phụ chỉ có rễ chính mọc xung quanh gốc
Câu 3. Em hãy xác định bộ phận nào của cây ăn quả có tác dụng chữa bệnh?
A. Rễ
B. Lá
C. Vỏ cây
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Yêu cầu về lượng mưa hàng năm của cây ăn quả ?
A. 1000 mm – 2000 mm
B. 1500 mm – 2000 mm
C. 500 mm – 1500 m
D. 800 mm – 2000 mm
Câu 5. Nếu em muốn thiết kế một vườn cây ăn quả ở địa phương em cần lưu ý những yếu tố ngoại cảnh nào?
A. Khí hậu
B. Đất đai
C. Ánh sáng và địa hình
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Nhân giống vô tính áp dụng với đối tượng cây trồng nào ?
A. Cây ăn quả, cây cảnh, cây hoa
B. Cây rau
C. Cây làm thuốc
D. Cây nông nghiệp
........
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ( 2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 22 . Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
|
Câu 21. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về đặc điểm bộ rễ và thân, cành của cây ăn quả có múi? |
Điền Đ Hoặc S |
|
A. Bộ rễ của cây ăn quả có múi là hệ rễ chùm |
|
|
B. Rễ có chức năng chính là hút nước và các chất dinh dưỡng cho cây |
|
|
C. Cây ăn quả có múi là cây thân gỗ nhỏ hoặc cây bụi lớn |
|
|
D. Cây cam, bưởi thuộc cây bụi lớn và cây quýt, chanh thuộc cây bụi lớn |
|
|
Câu 22. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về đặc điểm quả của cây ăn quả có múi:
|
|
|
A. Quả thường có hình cầu, vỏ dày |
|
|
B. Quả có màu vàng khi chín chuyển sang màu xanh |
|
|
C. Quả thường có vị ngọt hoặc chát đắng |
|
|
D.Vỏ quả có các túi tinh dầu, mùi thơm đặc trưng |
|
..............
Có thể bạn cần:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả Kết nối tri thức
99.000đ