Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 9 năm 2026 gồm 3 sách tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai và tự luận tự luyện chưa có đáp án.
Đề cương ôn thi giữa học kì 2 Tin học lớp 9 giúp các em học sinh xác định được những nội dung trọng tâm cần ghi nhớ, từ đó xây dựng kế hoạch ôn tập phù hợp, tránh học dàn trải và mất thời gian. Đồng thời, đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học lớp 9 còn giúp giáo viên trong việc định hướng ôn luyện, kiểm tra mức độ tiếp thu của học sinh và điều chỉnh phương pháp dạy học cho phù hợp. Nhờ có đề cương ôn tập, quá trình chuẩn bị cho kì kiểm tra trở nên chủ động, hiệu quả và góp phần nâng cao chất lượng học tập. Ngoài ra các bạn xem thêm đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Chân trời sáng tạo.
Lưu ý: Tài liệu mới có đề cương ôn tập GK2 Tin học 9 KNTT có đáp án.
|
SỞ GD&ĐT........ TRƯỜNG............. |
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II NĂM HỌC: 2025-2026 MÔN TIN HỌC 9 |
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
(Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng)
Câu 1: Tính năng Data Validation trong Excel dùng để:
|
A. Xác thực các dữ liệu nhập vào dựa trên các điều kiện cụ thể. |
|
B. Tự động sắp xếp dữ liệu trong bảng tính. |
|
C. Tạo biểu đồ dựa trên dữ liệu có sẵn. |
|
D. Thay đổi định dạng của dữ liệu đã nhập. |
Câu 2: Điều kiện nào dưới đây không thể được thiết lập trong Data Validation?
|
A. Giới hạn số thập phân trong khoảng từ 0 đến 10. |
|
B. Chỉ cho phép nhập ngày tháng trong một khoảng thời gian. |
|
C. Chỉ cho phép nhập các kí tự đặc biệt. |
|
D. Chỉ cho phép nhập dữ liệu từ danh sách. |
Câu 3: Khi thiết lập xác thực dữ liệu để nhập từ danh sách, mục Allow phải được chọn là:
|
A. Whole Number. |
B. Decimal. |
C. Date. |
D. List. |
Câu 4: Tính năng Data Validation nằm ở dải lệnh:
|
A. Home. |
B. Data. |
C. Formulas. |
D. Insert. |
Câu 5: Khi nhập giá trị không thoả mãn điều kiện xác thực, thẻ nào sẽ hiển thị thông báo lỗi?
|
A. Settings. |
B. Input Message. |
C. Error Alert. |
D. Home. |
Câu 6: Khi nhập dữ liệu vào bảng tính, vì sao nên sử dụng tính năng Data Validation?
|
A. Để tránh lỗi dữ liệu. |
B. Để dữ liệu được định dạng đúng cách. |
|
C. Để tự động hóa việc nhập dữ liệu. |
D. Để thay đổi công thức tính toán. |
Câu 7: Khi thiết lập xác thực dữ liệu cho kiểu số, điều kiện nào có thể áp dụng?
|
A. Lớn hơn 0. |
B. Nhỏ hơn hoặc bằng 10. |
|
C. Nằm trong khoảng 0 đến 10. |
D. Cả ba điều kiện trên. |
Câu 8: Để giới hạn số kí tự nhập vào ô, tại mục Allow, cần chọn:
|
A. Text Length. |
B. Custom. |
C. Whole Number. |
D. Decimal. |
Câu 9: Quy tắc của hàm IF là gì?
|
A. Tính toán giá trị điều kiện, sau đó trả về giá trị đúng hoặc sai. |
|
B. Trả về giá trị cố định, không liên quan đến điều kiện. |
|
C. Luôn trả về giá trị văn bản. |
|
D. Chỉ hoạt động với dữ liệu kiểu số. |
Câu 10: Biểu thức điều kiện trong hàm IF có thể bao gồm:
|
A. Phép so sánh. |
B. Địa chỉ ô tính. |
|
C. Giá trị cụ thể hoặc biểu thức tính toán. |
D. Tất cả các ý trên. |
Câu 11: Công thức =IF(G3>=27, "Tặng vở", "-") trả về kết quả gì nếu G3 = 25?
|
A. "Tặng vở". |
B. "-". |
C. Lỗi #VALUE. |
D. Không có gì hiển thị. |
Câu 12: Hàm AND được sử dụng trong hàm IF khi:
|
A. Cần kiểm tra nhiều điều kiện đồng thời. |
B. Chỉ có một điều kiện cần kiểm tra. |
|
C. Muốn trả về nhiều giá trị khác nhau. |
D. Kiểm tra điều kiện bằng văn bản. |
Câu 13: Hàm OR được sử dụng trong hàm IF khi:
|
A. Một trong các điều kiện cần đúng. |
B. Tất cả các điều kiện phải đúng. |
|
C. Không có điều kiện nào đúng. |
D. Muốn so sánh hai giá trị cụ thể. |
Câu 14: Công thức =IF(AND(D3>=8, E3>=8, F3>=8), "Tặng vở", "-") có ý nghĩa gì?
|
A. Kiểm tra xem tổng điểm có lớn hơn hoặc bằng 8 hay không. |
|
B. Kiểm tra từng điểm môn Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh có lớn hơn hoặc bằng 8 hay không. |
|
C. Ghi "Tặng vở" nếu tổng điểm >= 8. |
|
D. Sai cú pháp. |
Câu 15: Công thức =IF(G3>=24, 10, 0) tại ô K3 sẽ trả về giá trị gì khi G3 = 23?
|
A. 10. |
B. 0. |
C. Sai cú pháp. |
D. Không trả về kết quả. |
Câu 16: Công thức nào đúng để kiểm tra nếu H3 < 8 thì ghi "Tìm hiểu nguyên nhân", ngược lại ghi "Đạt"?
|
A. =IF(H3>8, "Đạt", "Tìm hiểu nguyên nhân". |
B. =IF(H3<8, "Tìm hiểu nguyên nhân", "Đạt"). |
|
C. =IF(H3>=8, "Tìm hiểu nguyên nhân", "Đạt"). |
D. =IF(H3<=8, "Đạt", "Tìm hiểu nguyên nhân"). |
Câu 17: Điều kiện trong hàm IF trả về FALSE khi:
|
A. Điều kiện không đúng. B. Không có điều kiện nào được thiết lập. |
|
C. Điều kiện có lỗi cú pháp. D. Kết quả không phải số. |
Câu 18: Khi sử dụng hai hàm IF lồng nhau, công thức nào sau đây là đúng?
|
A. =IF(A1>10, "Lớn", IF(A1>5, "Trung bình")). |
|
B. =IF(A1>10, "Lớn", IF(A1>5, "Trung bình", "Nhỏ")). |
|
C. =IF(A1>10, "Lớn", "Trung bình", "Nhỏ"). |
|
D. =IF(A1>10, "Lớn", IF(A1>5, "Trung bình")). |
.............
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1
Một trong những ưu điểm quan trọng của hàm IF là khả năng đưa ra quyết định logic. Khả năng này cho phép tạo ra các công thức linh hoạt, tự động hóa các tính toán và phân tích dữ liệu dựa trên các điều kiện khác nhau. Dưới đây là một số nhận định về khả năng này:
a) Hàm IF có thể lồng ghép nhiều điều kiện để tạo ra các quyết định phức tạp hơn.
b) Hàm IF có thể kết hợp với các hàm khác để thực hiện các phép tính tổng hợp.
c) Hàm IF chỉ có thể sử dụng để so sánh các giá trị số, không thể so sánh văn bản.
d) Hàm IF chỉ phù hợp cho các bảng tính đơn giản, không thể áp dụng cho các bảng tính lớn và phức tạp.
Câu 2 Một cửa hàng bán đồ thể thao muốn thống kê doanh số bán hàng trong tháng 11. Họ đã ghi lại thông tin về mỗi giao dịch vào một bảng tính Excel, bao gồm các cột sau: Ngày bán, tên sản phẩm, giá bán của sản phẩm, tên khách hàng, phương thức thanh toán. Dựa trên tình huống đó, hãy đánh giá tính đúng của các nhận định sau:
a) Để đếm số giao dịch thanh toán bằng thẻ, ta có thể sử dụng công thức: =COUNTIF(Phương thức thanh toán; "thẻ").
b) Để đếm số lượng sản phẩm giày thể thao, ta có thể sử dụng công thức: =COUNTIF(Tên sản phẩm; "giày thể thao").
c) Hàm COUNTIF không thể sử dụng để đếm số lượng giao dịch trong một khoảng thời gian cụ thể.
d) Để đếm số khách hàng trong tuần thứ 3 của tháng 11, ta chỉ cần đếm số hàng trong cột "Khách hàng".
Câu 3 Trong một buổi học nhóm, các học sinh được yêu cầu tìm hiểu thông tin về hàm SUMIF. Sau khi thảo luận, các nhóm đưa ra các ý kiến sau:
a) Hàm SUMIF chỉ tính tổng các giá trị trong một phạm vi khi điều kiện được đáp ứng.
b) Điều kiện trong hàm SUMIF có thể là một giá trị cụ thể, một biểu thức toán học hoặc một tham chiếu đến một ô.
c) Hàm SUMIF luôn yêu cầu phải cung cấp tham số sum_range.
d) Hàm SUMIF có thể tính tổng các giá trị trong nhiều phạm vi khác nhau.
.......
Xem đầy đủ nội dung đề cương trong file tải về
|
SỞ GD&ĐT........ TRƯỜNG............. |
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II NĂM HỌC: 2025-2026 MÔN TIN HỌC 9 |
Câu 1: Để tìm giá trị nhỏ nhất trong cột chi, ta sử dụng hàm nào?
A. =MAX(range)
B. =MIN(range)
C. =COUNTIF(range,criteria)
D. =AVERAGE(range)
Câu 2: Để tính tổng tiền sinh hoạt trong tháng ta dùng hàm nào?
A. SUMIF
B. COUNTIF
C. IF
D. SUM
Câu 3: Hàm nào dùng để đếm số lần chi cho nhu cầu học tập trong tháng?
A. SUMIF
B. COUNTIF
C. IF
D. SUM
Câu 4: Công thức chung của hàm IF là
A. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).
B. =IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).
C. =IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).
D. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).
Câu 5: Các bước thực hiện để trích xuất giá trị tháng từ dữ liệu kiểu ngày để được kết quả như hình sau:

A. Sử dụng hàm MONTH, nhập công thức =MONTH(A3) → Sao chép công thức từ ô tính B3 đến khối ô B4:B14
B. Sử dụng hàm SUMIF, nhập công thức = SUMIF(A3:A14;A3) → Sao chép công thức từ ô tính B3 đến khối ô B4:B14
C. Sử dụng hàm COUNTIF, nhập công thức =COUNTIF(A3:A14;A3) → Sao chép công thức từ ô tính B3 đến khối ô B4:B14
D. Sử dụng hàm DATE, nhập công thức =DATE(A3) → Sao chép công thức từ ô tính B3 đến khối ô B4:B14
Câu 6: Để trích xuất giá trị tháng từ dữ liệu kiểu ngày ta dùng hàm nào?
A. =AVERAGE(range)
B. =COUNTIF(range,criteria)
C. =MONTH(serial_number)
D. =MAX(range)
Câu 7: Để tính tổng tiền chi tiêu, ta sử dụng hàm nào?
A. SUMIF
B. COUNTIF
C. COUNT
D. SUM
Câu 8: Để đếm số lần xuất hiện của từ "Điện" trong cột mô tả chi phí, ta sử dụng hàm nào?
A. =SUMIF(range,criteria)
B. =VLOOKUP(lookup_value,table_array,col_index_num,[range_lookup])
C. =AVERAGEIF(range,criteria)
D. =COUNTIF(range,criteria)
Câu 9: Để tính tổng tiền ăn trong tháng, ta sử dụng hàm nào?
A. SUM
B. SUMIF
C. COUNT
D. COUNTIF
Câu 10: Công thức lấy giá trị của ô H10 trong trang tính Thu nhập đưa vào ô C15 trong trang tính Tổng hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Thu nhập là
A. ='Thu nhập'*H10.
B. ='Thu nhập'!H10.
C. ="Thu nhập"!H10.
D. ='Tổng hợp'!H10.
Câu 11: Để đếm số lần chi cho nhu cầu mua sắm trong tháng, ta sử dụng hàm nào?
A. COUNTIF
B. COUNT
C. SUM
D. SUMIF
Câu 12: Công thức lấy giá trị của ô M9 trong trang tính Chi tiêu đưa vào ô C16 trong trang tính Tổng hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Chi tiêu là
A. ='Thu nhập'!M9.
B. ='Tổng hợp'!M9.
C. ='Chi tiêu'!M9.
D. ="Chi tiêu"!M9.
Câu 13: Để tạo một biểu đồ cột thể hiện sự so sánh giữa tổng thu và tổng chi theo từng tháng, ta nên sử dụng loại biểu đồ nào?
A. Pie chart
B. Column chart
C. Area chart
D. Line chart
Câu 14: Công thức thích hợp để nhập vào ô G7 là

A. =IF(B3:B10,F5).
B. =COUNTIF(B3:B10,F6).
C. =COUNT(B3:B10,F5).
D. =COUNTIF(B3:B10,Giải trí).
...................
2. Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1: Một cửa hàng bán đồ thể thao muốn thống kê doanh số bán hàng trong tháng 11. Họ đã ghi lại thông tin về mỗi giao dịch vào một bảng tính Excel, bao gồm các cột sau: Ngày bán, tên sản phẩm, giá bán của sản phẩm, tên khách hàng, phương thức thanh toán. Dựa trên tình huống đó, hãy đánh giá tính đúng của các nhận định sau:
a) Để đếm số giao dịch thanh toán bằng thẻ, ta có thể sử dụng công thức: =COUNTIF(Phương thức thanh toán; "thẻ").
b) Để đếm số lượng sản phẩm giày thể thao, ta có thể sử dụng công thức: =COUNTIF(Tên sản phẩm; "giày thể thao").
c) Hàm COUNTIF không thể sử dụng để đếm số lượng giao dịch trong một khoảng thời gian cụ thể.
d) Để đếm số khách hàng trong tuần thứ 3 của tháng 11, ta chỉ cần đếm số hàng trong cột "Khách hàng".
Câu 2: Một công ty sản xuất muốn thống kê số lượng sản phẩm lỗi trong một tháng. Họ đã ghi lại thông tin về từng sản phẩm vào một bảng tính Excel, bao gồm các cột sau: Mã duy nhất của từng sản phẩm, ngày sản xuất sản phẩm, dòng sản phẩm mà sản phẩm thuộc về (ví dụ: A100, B200), tình trạng (Tốt (T), Lỗi nhỏ (LN), Lỗi lớn (LL)). Dựa trên tình huống đó, hãy đánh giá tính đúng của các nhận định sau:
a) Đếm số lượng sản phẩm lỗi (cả lỗi nhỏ và lỗi lớn) trong dòng sản phẩm A100, ta có thể sử dụng công thức: =COUNTIF(Dòng sản phẩm; "A100")
b) Đếm số lượng sản phẩm lỗi lớn được sản xuất trong tuần thứ 3 của tháng chỉ cần kết hợp hàm COUNTIFS với các điều kiện về ngày và tình trạng.
c) Đếm số lượng sản phẩm có mã bắt đầu bằng chữ "A" và có tình trạng "Lỗi nhỏ", có thể sử dụng ký tự đại diện * trong hàm COUNTIF.
d) Đếm số lượng sản phẩm có mã bắt đầu bằng chữ "A" và có tình trạng "Lỗi nhỏ" bằng cách áp dụng công thức: =COUNTIFS(Mã sản phẩm; "A*"; Tình trạng; "LN")
Câu 3: Một trong những công cụ hữu ích trong việc phân tích dữ liệu là hàm COUNTIF. Hàm này cho phép chúng ta đếm số lượng ô thỏa mãn một điều kiện nhất định. Dưới đây là một số nhận định về khả năng của hàm COUNTIF:
a) Hàm COUNTIF rất hữu ích trong việc thống kê dữ liệu bán hàng, chẳng hạn như đếm số lượng sản phẩm bán ra trong một tháng.
b) Hàm COUNTIF chỉ có thể đếm các giá trị số, không thể đếm các giá trị văn bản.
c) Để đếm số lượng ô có giá trị lớn hơn một số cụ thể, ta vẫn sử dụng hàm COUNTIF.
d) Hàm COUNTIF chỉ có thể áp dụng cho một điều kiện, không thể kết hợp nhiều điều kiện.
........
Xem đầy đủ nội dung đề cương trong file tải về
Xem đầy đủ nội dung đề cương trong file tải về
.........
Tải file tài liệu để xem thêm đề cương ôn tập học kì 2 Tin học 9
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: