Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 9 Chân trời sáng tạo năm 2026 giới hạn nội dung ôn tập và các dạng bài tập trọng tâm tự luyện.
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Lịch sử - Địa lí 9 biên soạn bám sát chương trình 2 phân môn gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai và tự luận giúp các em củng cố kiến thức về các chủ đề quan trọng, rèn luyện tư duy logic, kĩ năng thực hành và khả năng vận dụng vào giải quyết bài tập. Thông qua việc ôn tập theo đề cương ôn thi giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 9 các em học sinh có thể tự đánh giá mức độ hiểu bài, phát hiện những phần còn hạn chế để kịp thời bổ sung. Đây là tài liệu hữu ích hỗ trợ các em chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra giữa kì, đồng thời nâng cao hiệu quả học tập môn Lịch sử và Địa lí. Ngoài ra các bạn xem thêm bộ đề thi giữa học kì 2 Lịch sử Địa lý 9 Chân trời sáng tạo.
|
TRƯỜNG THCS ………….
|
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 |
A.PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Câu 1:-Nhiều lựa chọn(3 điểm). Chọn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy thi.
1: Việt Nam kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 nhằm mục đích gì?
A. Chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam;
B. Kéo dài thời gian hòa bình để chúng ta chuẩn bị cho kháng chiến chống Pháp;
C. Phân hóa kẻ thù, tập trung đánh kẻ thù chủ yếu;
D. Hoà hoãn với Pháp để đấu tranh quân sự với Trung Hoa dân quốc.
2: Mục tiêu của ta khi tiến hành cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 cuối năm 1946 – đầu năm 1947 là:
A. Đập tan âm mưu chiếm đóng miền Bắc Việt Nam của Pháp;
B. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp;
C. Bao vây, giam giữ, tiêu diệt quân chủ lực Pháp trong các đô thị, để cho chính phủ kháng chiến kịp thời di chuyển lên căn cứ địa Việt Bắc;
D. Tạo ra những trận đánh vang dội, làm cơ sở để đẩy mạnh đấu tranh chính trị trên bàn đàm phán.
3: Các tướng lĩnh Pháp – Mĩ đã coi tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ là:
A. “Một tập đoàn quân chủ lực”;
B. “Một pháo đài bất khả xâm phạm”;
C. “Một pháo đài bất khả chiến bại”
D. “Một sở chỉ huy vùng tây bắc”.
4: Thủ đoạn đóng vai trò “xương sống” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ là:
A. Tăng cường viện trợ quân sự, cố vấn quân sự, quân đội Sài Gòn;
B. Thực hiện chiến thuật mới “trực thăng vận”, “thiết xa vận”;
C. Dồn dân lập “Ấp chiến lược”;
D. Lập bộ chỉ huy quân sự Mỹ ở miền Nam.
5: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?
A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972;
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968;
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972;
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
6: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” của quân dân miền Nam Việt Nam?
A. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
B. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
C. Làm thất bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.
D. Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam.
7. Bắc Trung bộ không giáp với vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng
B.Tây Nguyên
C. TD và MN Bắc Bộ
D. DH Nam Trung Bộ
8. Phân bố dân cư của Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Là địa bàn cư trú của người Chăm, Hoa, Khơ-me.
B. Phân hóa rõ rệt theo chiều từ bắc xuống nam
C. Khác nhau giữa đồi núi phía tây và đồng bằng phía đông
D. Dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta
9. Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
|
Năm |
2010 |
2015 |
2021 |
|
Khai thác |
707,0 |
913,6 |
1167,9 |
|
Nuôi trồng |
80,8 |
86,5 |
101,3 |
Nhận xét nào sau đây không đúng về sự phát triển của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021?
A. Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng
B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn thủy sản khai thác
C. Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh
D. Sản lượng thủy sản khai thác chiếm tỉ lệ lớn
10. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?
A. Đà Nẵng
B. Quảng Nam
C.Thanh Hóa
D. Bình Định
11. Vùng Tây Nguyên gồm bao nhiêu tỉnh/thành phố?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
12. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:
A. nắng nóng, mưa nhiều làm đất bị xói mòn
B. Mùa mưa thường xuyên sảy ra lũ ở nhiều nơi.
C. Mùa khô kéo dài, thiếu nước nghiêm trọng.
D. Sương muối, giá rét kéo dài vào mùa đông.
II. TNKQ: Đúng –Sai (4 điểm) .
Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây rồi Ghi chữ “Đ” vào phương án em cho là đúng, chữ “S” vào phương án em cho là sai cho các ý A, B, C, D ở mỗi câu.
“Hỡi đồng bào! Chúng ta phải đứng lên!
…Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc. Ai có súng dùng súng. Ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy gộc. Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước.”
(Hồ Chí Minh: Toàn tập, Tập 4, Sdd, tr. 534)
A. Đoạn tư liệu trên nằm trong tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi”;
B. Tác phẩm có thể hiện đường lối kháng chiến chống Pháp;
C. Tác phẩm ra đời năm 1950, khi chúng ta chuẩn bị mở Chiến dịch biên giới thu – đông 1950;
D. Nội dung đoạn trích trên có thể vận dụng vào cuộc kháng chiến chống Mỹ.
A) – ….B) – ….C) – ….D) – ….
Câu 3. Đọc đoạn tư liệu sau đây rồi Ghi chữ “Đ” vào phương án em cho là đúng, chữ “S” vào phương án em cho là sai cho các ý a, b, c, d ở mỗi câu.
[...] “Mỗi nước tham gia Hội nghị Giơ-ne-vơ cam kết tôn trọng chủ quyền, độc lập, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ những nước trên (Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia] và tuyệt đối không can thiệp vào nội trị của những nước đó”.
(Trích Tuyên bố cuối cùng của Hội nghị Giơ-ne-vơ về việc lập lại hoà bình ở Đông Dương, lưu tại Kho lưu trữ Trung ương Đảng)
A. Đoạn tư liệu trên nói đến nói đến nội dung được cam kết tại Hội nghị Giơ-ne-vơ (1954);
B. Đây là bước ngoặt vĩ đại đối với dân tộc, đất nước hoàn toàn giải phóng tiến lên chủ nghĩa xã hội;
C. Đây là văn bản mang tính pháp lý quốc tế đầu tiên về các quyền dân tộc được kí kết từ nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời;
D. Nội dung Hội nghị được kí kết buộc Mỹ phải rút khỏi Đông Dương.
A) – ….B )– ….C) – ….D) – ….
Câu 4: Ghi chữ “Đ” vào phương án em cho là đúng, chữ “S” vào phương án em cho là sai trong các mệnh đề sau:
A.Phía đông của Bắc Trung Bộ có vùng biển lớn, trong vùng biển có một số đảo ven bờ có ý nghĩa quan trọng về kinh tế và quốc phòng.
B.Bắc Trung Bộ chỉ có người Kinh sinh sống.
C.Lãnh thổ Duyên hải Nam Trung Bộ có dạng hình khối với chiều bắc – nam, đông – tây đều rộng lớn.
D.Tây Nguyên là vùng không giáp biển nhưng có vị trí quan trọng về quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế.
A) – ….B )– ….C) – ….D) – ….
........
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Phần I: Trắc nghiệm khách quan câu hỏi nhiều lựa chọn
Chọn chữ cái đứng trước phương án đúng với các câu rồi điền vào bảng sau:
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Đáp án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 1: Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với:
A. Lào.
B. Biển Đông.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Tây Nguyên.
Câu 2: Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 3: Vùng Bắc Trung Bộ giáp với vùng nào ở phía Bắc?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Nguyên.
D. Nam Trung Bộ.
Câu 4: Đặc điểm nổi bật về phân bố dân cư của vùng Bắc Trung Bộ là gì?
A. Dân cư tập trung chủ yếu ở vùng ven biển và đồng bằng.
B. Dân cư phân bố đồng đều giữa các khu vực.
C. Mật độ dân số cao nhất cả nước.
D. Dân số chủ yếu sinh sống ở khu vực miền núi.
Câu 5: Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là:
A. chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp hằng năm và lâu năm.
B. nuôi bò, nghề rừng, trồng cà phê.
C. công nghiệp, thương mại, thủy sản.
D. trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, giao thông.
Câu 6: Hoạt động kinh tế ở khu vực đồi núi phía tây vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có ngành:
A. chăn nuôi gia súc lớn.
B. nuôi bò, nghề rừng.
C. trồng cây công nghiệp.
D. công nghiệp, thương mại.
Câu 7: Tỉnh nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Campuchia:
A. Gia Lai.
B. Đắk Lắk.
C. Kon Tum.
D. Lâm Đồng.
..........
Xem đầy đủ nội dung đề cương giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 9 trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: