Chọn giờ đẹp xuất hành đầu năm Tân Sửu 2021

Xuất hành đầu năm 2021
  • 27 Đánh giá

Xuất hành đầu năm mang ý nghĩa tâm linh rất quan trọng với người Việt Nam, chính vì vậy người dân thường chọn giờ hoàng đạo để xuất hành và xuất hành theo hướng nào trước để có thể gặp may mắn, tài lộc cả năm.

Ngoài việc chọn giờ đẹp xuất hành đầu năm, người dân Việt còn xem ngày xấu, xem ngày kỵ để tránh làm những việc đại sự vào những ngày đó, với mong muốn có một năm đầu xuôi đuôi lọt, vạn sự như ý. Mời bạn tham khảo bài viết dưới đây để chọn cho mình giờ đẹp xuất hành đầu Xuân Tân Sửu 2021, cũng như xem toàn bộ ngày tốt xấu trong dịp Tết Nguyên Đán 2021 này.

Hướng xuất hành

Chọn giờ đẹp, hướng xuất hành đầu năm Tân Sửu 2021

Ngày mùng 1 Tết Tân Sửu 2021 là ngày Tân Mão. Nếu muốn cầu tài lộc, chọn hướng Tây Nam, Chính Nam mà đi. Còn muốn cầu hỷ khí, may mắn, nên đi về hướng Tây Nam. 

Giờ xuất hành:

  • 23h – 1h, 11h – 13h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  • 1h – 3h, 13h – 15h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  • 3h – 5h, 15h – 17h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  • 5h – 7h, 17h – 19h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  • 7h – 9h, 19h – 21h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  • 9h – 11h, 21h – 23h: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Xem ngày tốt xấu Tết Tân Sửu 2021

Mùng 1 (Tân Mão): Bình thường

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, an táng, cải táng.
  • Không nên: Đào giếng, đánh cá.
  • Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 13h-15h, 11h-13h, 17h-19h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất

Mùng 2 (Nhâm Thìn): Tốt

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Không nên: San đường, đánh cá, trồng trọt.
  • Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu

Mùng 3 (Quý Tỵ): Xấu

  • Nên: San đường, sửa nhà, sửa kho.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
  • Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân

Mùng 4 (Giáp Ngọ): Rất Tốt

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
  • Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ:Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
  • Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi

Mùng 5 (Ất Mùi): Xấu

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, sửa kho, sửa nhà, san đường.
  • Không nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
  • Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 5h-17h, 19h-21h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
  • Tuổi kỵ: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ

Mùng 6 (Bính Thân): Xấu

  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà.
  • Không nên:Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, kê giường, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ

Mùng 7 (Đinh Dậu): Xấu

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
  • Không nên: Họp mặt, chữa bệnh, thẩm mỹ, đánh cá. Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng thì mới dễ nuôi.
  • Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn

Mùng 8 (Mậu Tuất): Bình thường

  • Nên: Cúng tế, san đường, nhập học, sửa kho, sửa nhà.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
  • Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Canh Thìn, Bính Thìn
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão

Mùng 9 (Kỷ Hợi): Rất tốt

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đánh cá, trồng trọt.
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ, đào đất, an táng, cải táng.
  • Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ:Tân Tỵ, Đinh Tỵ
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần

Mùng 10 (Canh Tý): Bình thường

  • Nên: Cúng tế, nhập học, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài.
  • Không nên: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.
  • Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu

Ngoài ra, bạn còn có thể tham khảo cách bày mâm cỗ cúng ông Công ông Táo, bài cúng ông Công ông Táo, bài cúng tất niên để chuẩn bị thật chu đáo cho Tết Tân Sửu 2021 năm nay.

Chúc các bạn năm mới vui vẻ!

Cập nhật: 12/02/2021
  • 57.052 lượt xem