Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Chọn tuổi xông đất đầu năm Tết Bính Ngọ 2026 giúp các bạn tham khảo chọn đúng người xông đất hợp tuổi, hợp mệnh, mang đến vượng khí và may mắn suốt cả năm.

Xông đất hay còn gọi là đạp đất, xông nhà là tục lệ đã có từ lâu đời ở Việt Nam. Để chọn được người xông đất hợp tuổi, gia chủ cần dựa vào năm sinh của mình. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm mặc gì mùng 1 Tết 2026 để hút tài lộc, may mắn. Vậy mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây
Bảng tổng hợp tuổi xông nhà năm 2026, được xây dựng theo nguyên tắc Tam Hợp – Lục Hợp giữa gia chủ và năm Bính Ngọ. Các tuổi phù hợp được sắp xếp theo mức độ cát lợi từ cao đến thấp, đồng thời gợi ý năm sinh tương ứng gần nhất trong giai đoạn 1960–2025 để gia chủ dễ lựa chọn.
|
Tuổi gia chủ (Con giáp)
|
Tuổi xông nhà tốt nhất (Con giáp & Năm sinh ví dụ)
|
Lý do (Tam Hợp/Lục Hợp)
|
|
Tý (1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020)
|
Thân (1968, 1980, 1992, 2004, 2016), Thìn (1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024), Dậu (1969, 1981, 1993, 2005, 2017)
|
Tam Hợp Thân-Tý-Thìn, Lục Hợp Thìn-Dậu, hợp năm Ngọ mang tài lộc.
|
|
Sửu (1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021)
|
Tỵ (1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025), Dậu (1969, 1981, 1993, 2005, 2017), Thân (1968, 1980, 1992, 2004, 2016)
|
Tam Hợp Tỵ-Dậu-Sửu, Lục Hợp Tỵ-Thân, ổn định tài chính.
|
|
Dần (1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022)
|
Ngọ (1966, 1978, 1990, 2002, 2014), Tuất (1970, 1982, 1994, 2006, 2018), Hợi (1971, 1983, 1995, 2007, 2019)
|
Tam Hợp Dần-Ngọ-Tuất, Lục Hợp Dần-Hợi, thuận lợi công danh.
|
|
Mão (1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023)
|
Mùi (1967, 1979, 1991, 2003, 2015), Hợi (1971, 1983, 1995, 2007, 2019), Tuất (1970, 1982, 1994, 2006, 2018)
|
Tam Hợp Hợi-Mão-Mùi, Lục Hợp Mão-Tuất, giải trừ xui xẻo.
|
|
Thìn (1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024)
|
Tý (1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020), Thân (1968, 1980, 1992, 2004, 2016), Dậu (1969, 1981, 1993, 2005, 2017)
|
Tam Hợp Thân-Tý-Thìn, Lục Hợp Thìn-Dậu, đại thành công.
|
|
Tỵ (1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025)
|
Sửu (1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021), Dậu (1969, 1981, 1993, 2005, 2017), Thân (1968, 1980, 1992, 2004, 2016)
|
Tam Hợp Tỵ-Dậu-Sửu, Lục Hợp Tỵ-Thân, thuận lợi kinh doanh.
|
|
Ngọ (1966, 1978, 1990, 2002, 2014)
|
Dần (1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022), Tuất (1970, 1982, 1994, 2006, 2018), Mùi (1967, 1979, 1991, 2003, 2015)
|
Tam Hợp Dần-Ngọ-Tuất, Lục Hợp Ngọ-Mùi, thăng tiến sự nghiệp.
|
|
Mùi (1967, 1979, 1991, 2003, 2015)
|
Mão (1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023), Hợi (1971, 1983, 1995, 2007, 2019), Ngọ (1966, 1978, 1990, 2002, 2014)
|
Tam Hợp Hợi-Mão-Mùi, hợp năm Ngọ mang bình an.
|
|
Thân (1968, 1980, 1992, 2004, 2016)
|
Tý (1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020), Thìn (1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024), Tỵ (1965, 1977, 1989, 2001, 2013)
|
Tam Hợp Thân-Tý-Thìn, Lục Hợp Tỵ-Thân, cơ hội tài chính.
|
|
Dậu (1969, 1981, 1993, 2005, 2017)
|
Sửu (1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021), Tỵ (1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025), Thìn (1964, 1976, 1988, 2000, 2012)
|
Tam Hợp Tỵ-Dậu-Sửu, Lục Hợp Thìn-Dậu, suôn sẻ công việc.
|
|
Tuất (1970, 1982, 1994, 2006, 2018)
|
Dần (1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022), Ngọ (1966, 1978, 1990, 2002, 2014), Mão (1963, 1975, 1987, 1999, 2011)
|
Tam Hợp Dần-Ngọ-Tuất, Lục Hợp Mão-Tuất, cơ hội tốt.
|
|
Hợi (1971, 1983, 1995, 2007, 2019)
|
Mão (1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023), Mùi (1967, 1979, 1991, 2003, 2015), Dần (1962, 1974, 1986, 1998, 2010)
|
Tam Hợp Hợi-Mão-Mùi, Lục Hợp Dần-Hợi, thịnh vượng gia đạo.
|
|
Gia chủ tuổi
|
Tuổi xông nhà nên chọn
|
Tuổi kỵ nên tránh
|
|
Tý
|
Thân – Thìn – Sửu
|
Ngọ (Tứ Hành Xung), Mão (Hình), Dậu/Dần/Mùi (Lục Hại tùy năm)
|
|
Ngọ
|
Dần – Tuất (Tam Hợp), Mùi (Lục Hợp)
|
Tý (Tứ Hành Xung), Mão (Hình), Ngọ (Tự Hình), Sửu (Lục Hại)
|
|
Mão
|
Hợi – Mùi – Tuất
|
Dậu (Xung mạnh), Tý (Hình/Xung), Mão (Tự Hình), Thìn (Lục Hại)
|
|
Dậu
|
Tỵ – Sửu – Thìn
|
Mão (Tứ Hành Xung), Tý (Hình), Dậu (Tự Hình)
|
|
Gia chủ tuổi
|
Tuổi xông nhà nên chọn
|
Tuổi kỵ nên tránh
|
|
Dần
|
Ngọ – Tuất (Tam Hợp), Hợi (Lục Hợp)
|
Thân (Tứ Hành Xung), Tỵ (Hình/Xung), Dần (Tự Hình)
|
|
Thân
|
Tý – Thìn (Tam Hợp), Tỵ (Lục Hợp)
|
Dần (Tứ Hành Xung), Hợi (Hại/Xung), Thân (Tự Hình)
|
|
Tỵ
|
Dậu – Sửu (Tam Hợp), Thân (Lục Hợp)
|
Hợi (Tứ Hành Xung), Dần (Hình), Tỵ (Tự Hình)
|
|
Hợi
|
Mão – Mùi (Tam Hợp), Dần (Lục Hợp)
|
Tỵ (Tứ Hành Xung), Thân (Hình/Xung), Hợi (Tự Hình)
|
|
Gia chủ tuổi
|
Tuổi xông nhà nên chọn
|
Tuổi kỵ nên tránh
|
|
Thìn
|
Thân – Tý (Tam Hợp), Dậu (Lục Hợp)
|
Tuất (Tứ Hành Xung), Mùi (Hình/Hại), Thìn (Tự Hình)
|
|
Tuất
|
Dần – Ngọ (Tam Hợp), Mão (Lục Hợp)
|
Thìn (Tứ Hành Xung), Sửu (Hình/Hại), Tuất (Tự Hình)
|
|
Sửu
|
Tỵ – Dậu (Tam Hợp), Tý (Lục Hợp)
|
Mùi (Tứ Hành Xung), Tuất (Hình), Thìn (Xung), Sửu (Tự Hình)
|
|
Mùi
|
Hợi – Mão (Tam Hợp), Ngọ (Lục Hợp)
|
Sửu (Tứ Hành Xung), Tuất (Hình), Mùi (Tự Hình)
|
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: