Xem ngày khai trương, mở hàng đầu năm 2021

Chọn ngày khai trương đầu năm Tân Sửu 2021
  • 6 Đánh giá

Ngày khai trương, mở hàng đầu năm vô cùng quan trọng với bất kỳ cửa hàng, công ty hay doanh nghiệp nào. Theo quan niệm ngày mở hàng đầu năm may mắn, cả năm sẽ làm ăn thuận buồm xuôi gió và gặp thật nhiều may mắn.

Khai trương đầu năm

Vì vậy, mời các bạn cùng tham khảo bài viết dưới đây của Download.vn để nhanh chóng chọn ngày khai trương, mở hàng cho doanh nghiệp mình.

Ngày đẹp khai trương, mở hàng đầu năm Tân Sửu 2021

Ngày đẹp khai trương, mở hàng đầu năm 2021

Theo chuyên gia phong thủy Phạm Cương, trong 10 ngày đầu năm Tân Sửu, ngày mùng 6 và mùng 8 tháng Giêng là những ngày tốt nhất để mở hàng, đi du lịch xa, khai trương làm việc cho công ty.

Bên cạnh đó, các ngày mùng 3, mùng 4 và mùng 7 tháng Giêng là những ngày xấu, gia chủ không nên làm những việc lớn, xuất hành đi chơi xa.

Còn các ngày mùng 1, mùng 2, mùng 5, mùng 9, mùng 10 là những ngày ở mức trung bình, gia chủ vẫn có thể đi lễ chùa, hội họp, khai bút, đi chơi gần.

Tuổi đẹp mở hàng đầu năm 2021

Các tuổi tốt nhất để mở hàng đầu năm Tân Sửu 2021 bao gồm:

  • Quý Tỵ (1953).
  • Đinh Dậu (1957).
  • Nhâm Tý (1972).
  • Đinh Tỵ (1977).
  • Quý Dậu (1993).
  • Bính Tý (1996).

Ngoài các tuổi trên, có thể lựa chọn các người thuộc tuổi sau: Bính Thân (1956), Canh Tý (1960), Nhâm Dần (1962), Quý Mão (1963), Ất Tỵ (1965), Bính Ngọ (1966), Kỷ Dậu (1969), Tân Dậu (1981), Quý Hợi (1983), Giáp Tý (1984), Bính Dần (1986), Đinh Mão (1987), Kỷ Tỵ (1989), Nhâm Thân (1992).

Gia chủ cần tránh chọn những người mở hàng đầu năm có tuổi phạm Tam Tai trong năm nay như Tị, Dậu, Sửu, hoặc những tuổi bị sao chiếu mệnh xấu như nữ 1994, nữ 1985, nữ 1989, nam 1989, nam 1981, nữ 1987, nữ 1984, nữ 1991, nam 1991.

Chọn ngày tốt khai trương đầu năm Tân Sửu 2021

Ngày Mồng 1 (Thứ 6, 12/2)

  • Ngày: Tân Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo.
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Mão (5h-7h), Mùi (13h-15h), Dần (3h-5h), Ngọ (11h-13h), Dậu (17h-19h).
  • Hướng:Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Quan nhật, Cát kỳ, Bất tương, Ngọc vũ, Ngũ hợp, Minh phệ.
  • Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Chu tước.
  • Tuổi kỵ: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi.

icon kết luận Bình thường: Không nên động thổ, khai trương.

Ngày Mồng 2 (Thứ 7, 13/2)

  • Ngày: Nhâm Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo.
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
  • Hướng: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Lục nghi, Kim đường, Kim quỹ.
  • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu.
  • Tuổi xung khắc: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất.

icon kết luận Tốt: Nên giao dịch, ký hợp đồng

Ngày Mồng 3 (Chủ nhật, 14/2)

  • Ngày: Quý Ty., tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo.
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Hướng:Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Sao tốt: Tương nhật, Bảo quang.
  • Sao xấu: Thiên canh, Tử thần, Nguyệt hình, Nguyệt hại, Du hoạ, Ngũ hư.
  • Tuổi xung khắc: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.

icon kết luận Xấu: Nên Khai trương. Không nên tố tụng, giải oan - Giao dịch, ký hợp đồng - An táng, mai táng - Khởi tạo.

Ngày Mồng 4 (Thứ 2, 15/2)

  • Ngày: Giáp Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo.
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h); Sửu (1h-3h); Mão (5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
  • Sao tốt: Thời đức, Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên mã, Thời âm, Minh phệ.
    Sao xấu: Tử khí, Phục nhật, Bạch hổ.
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân.

icon kết luận Rất tốt: Nên giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài lộc, khai trương. Không nên: Hôn thú, giá thú - Tố tụng, giải oan - An táng, mai táng - Khởi tạo.

Ngày Mồng 5 (Thứ 3, 16/2)

  • Ngày: Ất Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo.
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Sao tốt: Kính an, Ngọc đường.
  • Sao xấu: Tiểu hao, Ngũ mộ.
  • Tuổi kỵ: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.

icon kết luận Xấu: Không nên xây dựng, sửa nhà, tố tụng, giải oan, động thổ, xuất hành, di chuyển

Ngày Mồng 6 (Thứ 4, 17/2)

  • Ngày: Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo.
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h); Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Tứ tương, Dịch mã, Thiên hậu, Phổ hộ, Giải thần, Trừ thần, Minh phệ.
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Ngũ ly, Thiên lao.
  • Tuổi kỵ: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.

icon kết luận Xấu: Nên hôn thú, giá thú tố tụng, giải oan, xuất hành, di chuyển. Không nên xây dựng, sửa nhà.

Ngày Mồng 7 (Thứ 5, 18/2)

  • Ngày: Đinh Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo.
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Sao tốt: Thiên đức, Tứ tương, Âm đức, Phúc sinh, Trừ thần, Minh phệ.
  • Sao xấu: Thiên lại, Trí tử, Ngũ hư, Ngũ ly.
  • Tuổi kỵ: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.

icon kết luận Xấu: Không nên hôn thú, giá thú, an táng, mai táng

Ngày Mồng 8 (Thứ 6, 19/2)

  • Ngày: Mậu Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo.
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Sao tốt: Dương đức, Tam hợp, Thiên hỷ, Thiên y, Tư mệnh.
  • Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hoả, Tứ kích, Đại sát.
  • Tuổi kỵ: Canh Thìn, Bính Thìn.

icon kết luận Bình thường: Không nên xây dựng, sửa nhà, xuất hành, di chuyển, an táng, mai táng

Ngày Mồng 9 (Thứ 7, 20/2)

  • Ngày: Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo.
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-22h).
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Sao tốt: Mẫu thương, Lục hợp, Ngũ phú, Bất tương, Thánh tâm.
  • Sao xấu: Hà khôi, Kiếp sát, Trùng nhật, Câu trần.
  • Tuổi kỵ: Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

icon kết luận Rất tốt: Nên cầu tài lộc, khai trương, cầu phúc, tế tự. Không nên hôn thú, giá thú, xây dựng, sửa nhà, xuất hành, di chuyển, an táng, mai táng, khởi tạo

Ngày Mồng 10 (Chủ nhật, 21/2)

  • Ngày: Canh Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo.
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Sao tốt: Mẫu thương, Lục hợp, Ngũ phú, Bất tương, Thánh tâm.
  • Sao xấu: Hà khôi, Kiếp sát, Trùng nhật, Câu trần.
  • Tuổi kỵ: Tân Tỵ, Đinh Tỵ.

icon kết luận Bình thường: Nên động thổ, khai trương. Không nên tố tụng, giải oan, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, an táng, mai táng, khởi tạo

Ngoài ra, các bạn cũng nên tham khảo thêm cách chọn giờ đẹp xuất hành đầu năm, để có một năm mới gặp thật nhiều may mắn, thành công và hạnh phúc!

Cập nhật: 17/02/2021
  • 15.189 lượt xem