Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Cấu trúc đề thi vào 10 Đà Nẵng năm 2026 - 2027 là tài liệu vô cùng hữu ích, bao gồm cấu trúc đề chuyên và không chuyên giúp các em học sinh tham khảo, làm quen với dạng thức câu hỏi, rèn được tư duy logic, khả năng vận dụng kiến thức và trình bày bài làm một cách mạch lạc, hiệu quả.
Cấu trúc đề thi vào lớp 10 tỉnh Đà Nẵng được sở GD&ĐT Đà Nẵng biên soạn khoa học, rõ ràng và bám sát định hướng đổi mới của chương trình giáo dục hiện hành. Các phần trong cấu trúc đề thi vào lớp 10 Đà Nẵng được phân bố hợp lý, từ nhận biết, thông hiểu đến vận dụng và vận dụng cao. Đồng thời cấu trúc đề thi vào 10 Đà Nẵng là căn cứ rất quan trọng giúp giáo viên biên soạn đề ôn tập cho các em học sinh của mình. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm một số tài liệu khác tại chuyên mục thi vào 10.
1.1 Cấu trúc đề thi vào 10 môn Ngữ văn
MÔN NGỮ VĂN
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Tự luận.
2. Thời gian làm bài: 120 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
1. Đề thi gồm có 2 phần: Đọc hiểu và viết.
2. Cách tính điểm
a) Đọc hiểu: 4,0 điểm.
b) Viết: 6,0 điểm.
- Viết đoạn văn nghị luận văn học: 2,0 điểm.
- Viết bài văn nghị luận xã hội: 4,0 điểm.
c) Tổng điểm tối đa toàn bài: 10,0 điểm.
III. PHẠM VI RA ĐỀ
Nội dung đề thi thuộc Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn cấp THCS ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1. Phần đọc hiểu
a) Ngữ liệu văn bản văn học
- Truyện ngắn, truyện thơ Nôm.
- Thơ lục bát, thơ bốn chữ, thơ năm chữ, thơ thất ngôn bát cú Đường luật, thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật, thơ song thất lục bát, thơ sáu chữ, thơ bảy chữ, thơ tám chữ, thơ tự do.
b) Kiến thức tiếng Việt
- Sắc thái nghĩa của từ ngữ và việc lựa chọn từ ngữ.
- Từ tượng hình và từ tượng thanh: đặc điểm và tác dụng.
- Câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm; câu khẳng định và câu phủ định; câu rút gọn và câu đặc biệt: đặc điểm và chức năng.
- Các biện pháp tu từ: đặc điểm và tác dụng.
- Sự phát triển của ngôn ngữ: từ ngữ mới và nghĩa mới.
2. Phần viết
- Viết đoạn văn (khoảng 200 chữ) phân tích các yếu tố thuộc phương diện nội dung chủ đề, hình thức nghệ thuật của một đoạn trích/tác phẩm văn học. Ngữ liệu phân tích là đoạn trích/tác phẩm văn học ở phần đọc hiểu.
- Viết bài văn (khoảng 600 chữ) nghị luận về một vấn đề cần giải quyết; trình bày được giải pháp khả thi và có sức thuyết phục: Đề thi có thể có ngữ liệu thuộc văn bản nghị luận hoặc văn bản thông tin để định hướng vấn đề, cung cấp thông tin… hoặc nêu trực tiếp vấn đề mà không có ngữ liệu.
3. Tiêu chí lựa chọn ngữ liệu
a) Ngữ liệu đảm bảo các tiêu chí tại mục V.1.3.a) Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Không sử dụng ngữ liệu có trong các bộ sách giáo khoa môn Ngữ văn đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt tại:
- Quyết định số 718/QĐ-BGDĐT ngày 09/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 6 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông.
- Quyết định số 441/QĐ-BGDĐT ngày 28/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 7 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông.
- Quyết định số 4606/QĐ-BGDĐT ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 8 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông.
- Quyết định số 4338/QĐ-BGDĐT ngày 18/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 9 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông.
IV. BẢNG NĂNG LỰC VÀ MỨC ĐỘ TƯ DUY
|
TT |
Năng lực |
Mạch nội dung |
Mức độ tư duy |
|||||||
|
|
|
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Tổng |
||||
|
|
|
|
Câu |
TL% |
Câu |
TL% |
Câu |
TL% |
Câu |
TL% |
|
I |
Đọc hiểu |
Văn bản văn học |
2 |
10% |
2 |
20% |
1 |
10% |
5 |
40% |
|
II |
Viết |
Đoạn văn nghị luận văn học |
5% |
5% |
10% |
1 |
20% |
|||
|
|
|
Bài văn nghị luận xã hội |
10% |
10% |
20% |
1 |
40% |
|||
|
Tổng |
25% |
35% |
40% |
7 |
100% |
|||||
....................
Xem đầy đủ trong file tải về
Xem đầy đủ trong file tải về
................
Xem đầy đủ tài liệu trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: