Văn khấn cúng sao giải hạn đầu năm 2021 Tổng hợp bài khấn cúng sao đầy đủ, chi tiết theo các tuổi

Mỗi năm một người sẽ có ngôi sao chiếu mệnh riêng, cộng 9 ngôi sao đó là: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức, La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch, Vân Hớn, Thổ Tú, Thủy Diệu. Cứ 9 năm lại luân phiên trở lại, có sao tốt, sao xấu.

Bảng tính sao giải hạn cho cả nam, nữ hằng năm
Bảng tính sao giải hạn cho cả nam, nữ hằng năm

Trong số 9 ngôi sao này cũng có sao tốt, sao xấu. Những người gặp sao xấu thường làm lễ dâng sao giải hạn vào dịp đầu năm, để giảm bớt vận hạn gặp phải trong cả năm, cầu xin thần sao phù hộ độ trì cho khỏe mạnh, bình an, vạn sự tốt lành. Tuy nhiên, mỗi sao lại có những thủ tục, cách bài trí nến, màu sắc bài vị, ngày giờ cúng, bài văn khấn riêng.

Việc tổ chức pháp hội cúng sao phải đảm bảo trang nghiêm, tiết kiệm, tránh mê tín dị đoan, không để xuất hiện yếu tố dịch vụ, trục lợi, mà phải đúng Chính pháp để mọi người hiểu luật nhân quả của Phật giáo, làm việc tốt, sống đời sống chính mạng, chính nghiệp mới tránh bất an trong đời sống của mình.

Văn khấn cúng dâng sao giải hạn đầu năm Tân Sửu 2021

Lá sớ dâng sao giải hạn có nội dung tùy theo tên sao hạn của mỗi người, bạn hãy đốt ba nén hương quỳ lạy 3 lạy rồi đọc theo mẫu sau:

Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế.

Con kính lạy Đức Trung Thiện tinh chúa Bắc cực Tử Vi Tràng Sinh Đại đế.

Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh quân.

Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh quân.

Con kính lạy Đức Nhật cung Thái Dương Thiên tử Tinh quân.

Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân quân.

Tín chủ (chúng) con là:………………………………………. Tuổi:…………………………

Hôm nay là ngày…… tháng………năm….. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ)……………………………………………………………để làm lễ giải hạn sao…………………….. chiếu mệnh và hạn:………………………

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc, lộc, thọ cho con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Phục duy cẩn cáo!

(Và quỳ lạy theo số lạy của từng sao).

Lưu ý: Chi tiết từng bài văn khấn cho các sao, mời các bạn nhấn vào nút Tải về, chọn sao của mình nhé!

Chi tiết các sao giải hạn đầu năm Tân Sửu 2021

Sao Thái Dương

  • Tên gọi: Đức Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân.
  • Đăng viên (thời điểm sáng nhất): 11h - 13h, ngày 27 âm lịch hàng tháng ở hướng chính Đông. Chòm sao này có 12 ngôi sao nhỏ.
  • Bài vị: Dùng tờ giấy màu vàng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 12 ngọn đèn (hoặc nến) giữa trời vào giờ trên cùng với hương, đăng, hoa, quả, nước và quay về hướng chính Đông để khấn.

Sao Thái Âm

  • Tên gọi: Đức Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân.
  • Đăng viên: 19h - 21h, ngày 26 âm lịch hàng tháng tại hướng chính Tây, chòm sao này có 7 ngôi sao nhỏ.
  • Bài vị: Dùng tờ giấy màu trắng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 7 ngọn đèn, cúng về hướng chính Tây.

Sao Mộc Đức

  • Tên gọi: Đức Đông phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân.
  • Đăng viên: 19h - 21h, ngày 25 âm lịch hàng tháng tại hướng Giáp - Ất , chòm sao Mộc Đức có 20 ngôi sao nhỏ.
  • Bài vị: Dùng tờ giấy màu xanh, chữ đỏ viết sớ cúng, thắng 20 ngọn đèn về hướng Giáp - Ất.

Sao Vân Hán (Vân Hớn)

  • Tên gọi: Đức Nam phương Bính Đinh Hỏa Vân Hán tinh quân.
  • Đăng viên: 21h - 23h, ngày 29 âm lịch hàng tháng tại hướng Bính, chòm sao Vân Hán có 18 ngôi.
  • Bài vị: Dùng tờ giấy hồng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 18 ngọn đèn hướng bính, cúng vào giờ, ngày sao đăng viên.

Sao Thổ Tú

  • Tên gọi: Đức Trung ương Mậu Kỷ Thổ Tú tinh quân.
  • Đăng viên: 21h - 23h, ngày 19 âm lịch hàng tháng.
  • Bài vị: Dùng giấy vàng, chữ đỏ, thắp 5 ngọn đèn hướng Mậu – Kỷ, cúng vào giờ, ngày sao đăng viên.

Sao Thái Bạch

  • Tên gọi: Đức Thái Bạch Tây phương Canh Tân Kim Thái Bạch tinh quân.
  • Đăng viên: 19h - 21h, ngày 15 âm lịch hàng tháng tại hướng Canh – Tân, chòm sao Thái Bạch có 8 ngôi.
  • Bài vị: Dùng giấy trắng, mực đỏ viết sớ, thắp 8 ngọn đèn hướng Canh – Tân, cúng vào giờ, ngày sao đăng viên.

Sao Thủy Diệu

  • Tên gọi: Đức Bắc phương Nhâm Quý Thủy Diệu tinh quân.
  • Đăng viên: 19h - 21h, ngày 21 âm lịch hàng tháng.
  • Bài vị: Dùng giấy đen, mực đỏ viết sớ, thắp 7 ngọn đèn.

Sao La Hầu

  • Tên gọi: Đức Bắc Thiên cung thần thủ La Hầu tinh quân.
  • Đăng viên: 21h - 23h, ngày 8 âm lịch hàng tháng vào hướng chính Bắc, chòm sao La Hầu có 9 ngôi.
  • Bài vị: Dùng giấy màu vàng, mực đỏ viết sớ, thắp 9 ngọn đèn hướng Bắc, cúng vào giờ, ngày sao đăng viên.

Sao Kế Đô

  • Tên gọi: Đức Tây địa cung thần vĩ Kế Đô tinh quân.
  • Đăng viên: 21h - 23h, ngày 18 âm lịch hàng tháng tại hướng Tây, chòm sao Kế Đô có 21 ngôi.
  • Bài vị: Dùng giấy vàng, mực đỏ viết sớ khấn, thắp 21 ngọn đèn hướng Tây, cúng vào giờ, ngày sao đăng viên.

Cúng sao giải hạn ngày nào?

  • Sao Thái Dương: Ngày 27 hàng tháng
  • Sao Thái Âm: Ngày 26 hàng tháng
  • Sao Mộc Đức: Ngày 25 hàng tháng
  • Sao Vân Hán: Ngày 29 hàng tháng
  • Sao Thổ Tú: Ngày 19 hàng tháng
  • Sao Thái Bạch: Ngày 15 hàng tháng
  • Sao Thuỷ Diệu: Ngày 21 hàng tháng
  • Sao La Hầu: Ngày 8 hàng tháng
  • Sao Kế Đô: Ngày 18 hàng tháng

Lễ vật cúng dâng sao giải hạn đầu năm 2021

  • Đèn hoặc nến (số lượng tùy theo từng sao).
  • Bài vị (màu của bài vị tùy theo từng sao), viết chính xác tên sao lên bài vị (cúng sao nào viết tên sao đó).
  • Mũ vàng.
  • Đinh tiền vàng (số lượng tùy ý, không cần quá nhiều).
  • Gạo, muối.
  • Trầu, cau.
  • Hương hoa, trái cây, phẩm oản.
  • Nước (1 chai).

Sau khi lễ xong thì đem hóa cả tiền, vàng, văn khấn, bài vị.

Hệ thống vận hạn năm Tân Sửu 2021

Tính chất của các hạn:

  • Huỳnh Tiền (đại hạn): Bệnh nặng, hao tài.
  • Tam Kheo (tiểu hạn): Tay chân nhức mỏi.
  • Ngũ Mộ (tiểu hạn): Hao tiền tốn của.
  • Thiên Tinh (xấu): Bị thưa kiện, thị phi.
  • Tán Tận (đại hạn): Tật bệnh, hao tài.
  • Thiên La (xấu): Bị phá phách không yên.
  • Địa Võng (xấu): Tai tiếng, coi chừng tù tội.
  • Diêm Vương (xấu): Người xa mang tin buồn.

Hạn Địa Võng

Hạn Địa Võng thường gặp rắc rối, thị phi, tranh cãi, bị hiểu lầm, mang tiếng xấu… Những tuổi có hạn Địa Võng là:

  • Nam: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi.
  • Nữ: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi.

Hạn Toán Tận

Hạn Toán Tận sẽ bị mất tiền bạc, của cải mà không dự tính trước được, tai họa sẽ bất ngờ ập đến với gia chủ. Hạn Toán Tận rất kỵ đối với nam giới, những tai nạn xảy ra thường là tai nạn đột ngột, bất khả kháng và cũng khó đề phòng, ứng phó. Những tuổi có hạn Toán Tận là:

  • Nam: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi.
  • Nữ: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi.

Hạn Thiên Tinh

Hạn Thiên Tinh dễ gặp vấn đề về sức khỏe, đặc biệt là ngộ độc khi ăn uống. Những người phụ nữ mang thai, cũng dễ bị ngộ độc, nếu trèo cao, hoặc cố lấy những đồ vật trên cao, dễ bị té ngã, dẫn tới trụy thai. Những tuổi có hạn Thiên Tinh là:

  • Nam: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi.
  • Nữ: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi.

Hạn Huỳnh Tuyền

Hạn Huỳnh Tuyền thường gặp chứng đau đầu, chóng mặt, xây xẩm. Kinh doanh kỵ đường thủy, để vẹn toàn thì không nên làm gì liên quan đến sông nước. Những tuổi có hạn Huỳnh Tuyền là:

  • Nam: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi.
  • Nữ: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi.

Hạn Tam Kheo

Hạn Tam Kheo nên chú ý các bệnh về khớp, tránh ở những nơi ẩm thấp, không nên đến những chốn đông người, tránh kích động khi gặp những tình huống mâu thuẫn trong cuộc sống. Ngoài ra, cũng cần đề phòng những chấn thương ngoại khoa như tay chân xương khớp. Những tuổi có hạn Tam Kheo là:

  • Nam: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi.
  • Nữ: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi.

Hạn Ngũ Mộ

Hạn Ngũ Mộ luôn gặp vấn đề về tiền bạc, khi mua bán hàng hóa, đồ đạc, dễ mua phải đồ không chất lượng, đồ không tốt. Những tuổi có hạn Ngũ Mộ là:

  • Nam: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi.
  • Nữ: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi.

Hạn Diêm Vương

Hạn Diêm Vương bất lợi lớn đối với phái nữ, đặc biệt những người mang bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Người đau ốm nếu không chữa trị, hoặc chữa trị không đến nơi đến chốn, lâu ngày cũng khó mà qua khỏi. Những tuổi có hạn Diêm Vương là:

  • Nam: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi.
  • Nữ: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi.

Hạn Thiên La

Hạn Thiên La đề phòng cảnh vợ chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ, khiến cho chuyện nhỏ hóa lớn, dẫn tới cảnh vợ chồng xa cách, ly thân, ly dị. Những tuổi có hạn Thiên La là:

  • Nam: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi.
  • Nữ: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi.

Màu sắc bài vị, cách bố trí nến dâng sao giải hạn

Mỗi sao sẽ được cúng vào các ngày, giờ khác nhau. Đồng thời, hướng lạy, màu sắc bài vị, nội dung chữ ghi trên bài vị, số nến, sơ đồ cắm, nội dung khấn cũng khác nhau. Sơ đồ bố trí nến cho 9 sao như sau:

Sơ đồ cắm nến dâng sao giải hạn

Bài vị cúng sao giải hạn cho từng sao chiếu mệnh

Bài vị dán trên chiếc que cắm vào ly gạo và đặt ở khoảng giữa phía trong cùng của bàn lễ.

Bài vị cho từng sao

Bảng sao chiếu mệnh và sao hạn năm 2021 cho các tuổi

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Tý

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2008 Thái Dương Tán Tận Thổ Tú Huỳnh Tiền
1996 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1984 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1972 Thái Dương Tán Tận Thổ Tú Huỳnh Tiền
1960 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Sửu

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
1997 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1985 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1973 Thái Bạch Tán Tận Thái Âm Huỳnh Tiền
1961 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1949 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Dần

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
1998 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1986 Mộc Đức Huỳnh Tiền Thủy Diệu Tán Tận
1974 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1962 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1950 Mộc Đức Huỳnh Tiền Thủy Diệu Tán Tận

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Mão

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
1999 Thái Dương Tán Tận Thổ Tú Huỳnh Tiền
1987 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1975 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1963 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1951 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Thìn

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2000 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1988 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1976 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1964 Thái Bạch Tán Tận Thái Âm Huỳnh Tiền
1952 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Tỵ

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2001 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
1989 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1977 Mộc Đức Huỳnh Tiền Thủy Diệu Tán Tận
1965 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1953 Vân Hớn Địa Võng La Hầu Địa Võng

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Ngọ

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2002 Thổ Tú Tam Kheo Vân Hớn Thiên Tinh
1990 Thái Dương Tán Tận Thổ Tú Huỳnh Tiền
1978 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1966 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1954 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Mùi

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2003 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1991 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1979 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1967 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1955 Thái Bạch Tán Tận Thái Âm Huỳnh Tiền

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Thân

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2004 Mộc Đức Huỳnh Tiền Thủy Diệu Tán Tận
1992 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
1980 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1968 Mộc Đức Huỳnh Tiền Thủy Diệu Tán Tận
1956 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Dậu

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2005 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1993 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1981 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
1969 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1957 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Tuất

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2006 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1994 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1982 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1970 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1958 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh

Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Hợi

NĂM SINH SAO HẠN NAM VẬN HẠN NAM SAO HẠN NỮ VẬN HẠN NỮ
2007 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Tán Tận
1995 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1983 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1971 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Tán Tận
1959 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương

Trong dịp năm mới Tân Sửu 2021, các bạn cũng nên chọn giờ đẹp xuất hành đầu năm, để có một năm mới gặp thật nhiều may mắn, thành công và hạnh phúc!

Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 4.987
  • Lượt xem: 55.396
  • Dung lượng: 345,5 KB
0 Bình luận
Sắp xếp theo