Văn khấn cúng sao giải hạn đầu năm 2026 Tổng hợp bài khấn cúng sao đầy đủ, chi tiết theo các tuổi

Văn khấn cúng sao giải hạn đầu năm 2026 sẽ hướng dẫn rất chi tiết, cụ thể cho từng sao: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức, La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch, Vân Hớn, Thổ Tú, Thủy Diệu. Nếu gặp sao xấu thì cần làm lễ giải hạn đầu năm, còn sao tốt thì nghênh sao.

Bảng tính sao giải hạn cho cả nam, nữ hằng năm
Bảng tính sao giải hạn cho cả nam, nữ hằng năm

Cúng sao giải hạn là nghi lễ truyền thống giúp hóa giải vận hạn và cầu bình an cho gia đình. Bài viết tổng hợp văn khấn cúng sao giải hạn 2026 cùng, cách bố trí nến dâng sao giải hạn, tra cứu bảng sao hạn 2026 cho 12 con giáp để dễ dàng chuẩn bị lễ vật cúng sao giải hạn đầu năm chu đáo.

Văn khấn cúng dâng sao giải hạn đầu năm Bính Ngọ 2026

Lá sớ dâng sao giải hạn có nội dung tùy theo tên sao hạn của mỗi người, bạn hãy đốt ba nén hương quỳ lạy 3 lạy rồi đọc theo mẫu sau:

Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế.

Con kính lạy Đức Trung Thiện tinh chúa Bắc cực Tử Vi Tràng Sinh Đại đế.

Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh quân.

Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh quân.

Con kính lạy Đức Nhật cung Thái Dương Thiên tử Tinh quân.

Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân quân.

Tín chủ (chúng) con là:………………………………………. Tuổi:…………………………

Hôm nay là ngày…… tháng………năm….. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ)……………………………………………………………để làm lễ giải hạn sao…………………….. chiếu mệnh và hạn:………………………

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc, lộc, thọ cho con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Phục duy cẩn cáo!

(Và quỳ lạy theo số lạy của từng sao).

Lưu ý: Chi tiết từng bài văn khấn cho các sao, mời các bạn nhấn vào nút Tải về, chọn sao của mình nhé!

Chi tiết các sao giải hạn đầu năm 2026

Sao Thái Dương

  • Tên gọi: Đức Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân.
  • Đăng viên (thời điểm sáng nhất): 11h - 13h, ngày 27 âm lịch hàng tháng ở hướng chính Đông. Chòm sao này có 12 ngôi sao nhỏ.
  • Bài vị: Dùng tờ giấy màu vàng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 12 ngọn đèn (hoặc nến) giữa trời vào giờ trên cùng với hương, đăng, hoa, quả, nước và quay về hướng chính Đông để khấn.

Sao Thái Âm

  • Tên gọi: Đức Nguyệt cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân.
  • Đăng viên: 19h - 21h, ngày 26 âm lịch hàng tháng tại hướng chính Tây, chòm sao này có 7 ngôi sao nhỏ.
  • Bài vị: Dùng tờ giấy màu trắng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 7 ngọn đèn, cúng về hướng chính Tây.

Sao Mộc Đức

  • Tên gọi: Đức Đông phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân.
  • Đăng viên: 19h - 21h, ngày 25 âm lịch hàng tháng tại hướng Giáp - Ất , chòm sao Mộc Đức có 20 ngôi sao nhỏ.
  • Bài vị: Dùng tờ giấy màu xanh, chữ đỏ viết sớ cúng, thắng 20 ngọn đèn về hướng Giáp - Ất.

Sao Vân Hán (Vân Hớn)

  • Tên gọi: Đức Nam phương Bính Đinh Hỏa Vân Hán tinh quân.
  • Đăng viên: 21h - 23h, ngày 29 âm lịch hàng tháng tại hướng Bính, chòm sao Vân Hán có 18 ngôi.
  • Bài vị: Dùng tờ giấy hồng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 18 ngọn đèn hướng bính, cúng vào giờ, ngày sao đăng viên.

Sao Thổ Tú

  • Tên gọi: Đức Trung ương Mậu Kỷ Thổ Tú tinh quân.
  • Đăng viên: 21h - 23h, ngày 19 âm lịch hàng tháng.
  • Bài vị: Dùng giấy vàng, chữ đỏ, thắp 5 ngọn đèn hướng Mậu – Kỷ, cúng vào giờ, ngày sao đăng viên.

Sao Thái Bạch

  • Tên gọi: Đức Thái Bạch Tây phương Canh Tân Kim Thái Bạch tinh quân.
  • Đăng viên: 19h - 21h, ngày 15 âm lịch hàng tháng tại hướng Canh – Tân, chòm sao Thái Bạch có 8 ngôi.
  • Bài vị: Dùng giấy trắng, mực đỏ viết sớ, thắp 8 ngọn đèn hướng Canh – Tân, cúng vào giờ, ngày sao đăng viên.

Sao Thủy Diệu

  • Tên gọi: Đức Bắc phương Nhâm Quý Thủy Diệu tinh quân.
  • Đăng viên: 19h - 21h, ngày 21 âm lịch hàng tháng.
  • Bài vị: Dùng giấy đen, mực đỏ viết sớ, thắp 7 ngọn đèn.

Sao La Hầu

  • Tên gọi: Đức Bắc Thiên cung thần thủ La Hầu tinh quân.
  • Đăng viên: 21h - 23h, ngày 8 âm lịch hàng tháng vào hướng chính Bắc, chòm sao La Hầu có 9 ngôi.
  • Bài vị: Dùng giấy màu vàng, mực đỏ viết sớ, thắp 9 ngọn đèn hướng Bắc, cúng vào giờ, ngày sao đăng viên.

Sao Kế Đô

  • Tên gọi: Đức Tây địa cung thần vĩ Kế Đô tinh quân.
  • Đăng viên: 21h - 23h, ngày 18 âm lịch hàng tháng tại hướng Tây, chòm sao Kế Đô có 21 ngôi.
  • Bài vị: Dùng giấy vàng, mực đỏ viết sớ khấn, thắp 21 ngọn đèn hướng Tây, cúng vào giờ, ngày sao đăng viên.

Cúng sao giải hạn ngày nào?

  • Sao Thái Dương: Ngày 27 hàng tháng
  • Sao Thái Âm: Ngày 26 hàng tháng
  • Sao Mộc Đức: Ngày 25 hàng tháng
  • Sao Vân Hán: Ngày 29 hàng tháng
  • Sao Thổ Tú: Ngày 19 hàng tháng
  • Sao Thái Bạch: Ngày 15 hàng tháng
  • Sao Thuỷ Diệu: Ngày 21 hàng tháng
  • Sao La Hầu: Ngày 8 hàng tháng
  • Sao Kế Đô: Ngày 18 hàng tháng

Lễ vật cúng dâng sao giải hạn đầu năm 2026

  • Đèn hoặc nến (số lượng tùy theo từng sao).
  • Bài vị (màu của bài vị tùy theo từng sao), viết chính xác tên sao lên bài vị (cúng sao nào viết tên sao đó).
  • Mũ vàng.
  • Đinh tiền vàng (số lượng tùy ý, không cần quá nhiều).
  • Gạo, muối.
  • Trầu, cau.
  • Hương hoa, trái cây, phẩm oản.
  • Nước (1 chai).

Sau khi lễ xong thì đem hóa cả tiền, vàng, văn khấn, bài vị.

Hệ thống vận hạn năm Bính Ngọ 2026

Tính chất của các hạn:

  • Huỳnh Tiền (đại hạn): Bệnh nặng, hao tài.
  • Tam Kheo (tiểu hạn): Tay chân nhức mỏi.
  • Ngũ Mộ (tiểu hạn): Hao tiền tốn của.
  • Thiên Tinh (xấu): Bị thưa kiện, thị phi.
  • Tán Tận (đại hạn): Tật bệnh, hao tài.
  • Thiên La (xấu): Bị phá phách không yên.
  • Địa Võng (xấu): Tai tiếng, coi chừng tù tội.
  • Diêm Vương (xấu): Người xa mang tin buồn.

Hạn Địa Võng

Hạn Địa Võng thường gặp rắc rối, thị phi, tranh cãi, bị hiểu lầm, mang tiếng xấu… Những tuổi có hạn Địa Võng là:

  • Nam: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi.
  • Nữ: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi.

Hạn Toán Tận

Hạn Toán Tận sẽ bị mất tiền bạc, của cải mà không dự tính trước được, tai họa sẽ bất ngờ ập đến với gia chủ. Hạn Toán Tận rất kỵ đối với nam giới, những tai nạn xảy ra thường là tai nạn đột ngột, bất khả kháng và cũng khó đề phòng, ứng phó. Những tuổi có hạn Toán Tận là:

  • Nam: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi.
  • Nữ: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi.

Hạn Thiên Tinh

Hạn Thiên Tinh dễ gặp vấn đề về sức khỏe, đặc biệt là ngộ độc khi ăn uống. Những người phụ nữ mang thai, cũng dễ bị ngộ độc, nếu trèo cao, hoặc cố lấy những đồ vật trên cao, dễ bị té ngã, dẫn tới trụy thai. Những tuổi có hạn Thiên Tinh là:

  • Nam: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi.
  • Nữ: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi.

Hạn Huỳnh Tuyền

Hạn Huỳnh Tuyền thường gặp chứng đau đầu, chóng mặt, xây xẩm. Kinh doanh kỵ đường thủy, để vẹn toàn thì không nên làm gì liên quan đến sông nước. Những tuổi có hạn Huỳnh Tuyền là:

  • Nam: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi.
  • Nữ: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi.

Hạn Tam Kheo

Hạn Tam Kheo nên chú ý các bệnh về khớp, tránh ở những nơi ẩm thấp, không nên đến những chốn đông người, tránh kích động khi gặp những tình huống mâu thuẫn trong cuộc sống. Ngoài ra, cũng cần đề phòng những chấn thương ngoại khoa như tay chân xương khớp. Những tuổi có hạn Tam Kheo là:

  • Nam: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi.
  • Nữ: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi.

Hạn Ngũ Mộ

Hạn Ngũ Mộ luôn gặp vấn đề về tiền bạc, khi mua bán hàng hóa, đồ đạc, dễ mua phải đồ không chất lượng, đồ không tốt. Những tuổi có hạn Ngũ Mộ là:

  • Nam: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi.
  • Nữ: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi.

Hạn Diêm Vương

Hạn Diêm Vương bất lợi lớn đối với phái nữ, đặc biệt những người mang bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Người đau ốm nếu không chữa trị, hoặc chữa trị không đến nơi đến chốn, lâu ngày cũng khó mà qua khỏi. Những tuổi có hạn Diêm Vương là:

  • Nam: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi.
  • Nữ: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi.

Hạn Thiên La

Hạn Thiên La đề phòng cảnh vợ chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ, khiến cho chuyện nhỏ hóa lớn, dẫn tới cảnh vợ chồng xa cách, ly thân, ly dị. Những tuổi có hạn Thiên La là:

  • Nam: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi.
  • Nữ: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi.

Màu sắc bài vị, cách bố trí nến dâng sao giải hạn

Mỗi sao sẽ được cúng vào các ngày, giờ khác nhau. Đồng thời, hướng lạy, màu sắc bài vị, nội dung chữ ghi trên bài vị, số nến, sơ đồ cắm, nội dung khấn cũng khác nhau. Sơ đồ bố trí nến cho 9 sao như sau:

  • Sao La Hầu: Cúng giải sao vào ngày mùng 8 tháng giêng hay tháng 7 âm lịch, cắm 9 cây nến.
  • Sao Kế Đô: Cúng sao giải hạn vào ngày 18 tháng Giêng hay tháng 3, 9 âm lịch. Khi cúng cần chuẩn bị bài vị dùng giấy màu vàng, 20 ngọn nến và quay về hướng Tây lạy 20 lạy.
  • Sao Thái Dương: Cúng sao giải hạn vào 27 âm lịch mỗi tháng, giờ đẹp nhất là từ 21 giờ đến 23 giờ. Khi cúng sao Thái Dương nên chuẩn bị 12 cây nến, quay về phái Đông lạy 12 cái.
  • Sao Thái Âm: Cúng sao giải hạn vào ngày 26 âm lịch mỗi tháng, nên cúng vào lúc 19 giờ đến 21 giờ, sử dụng 7 chiếc nến vái 7 lạy về hướng Tây.
  • Sao Mộc Đức (Mộc Tinh): Cúng sao giải hạn vào ngày 25 âm lịch mỗi tháng. Khi cúng sao Mộc Đức cần chuẩn bị 20 ngọn nến, quay mặt về hướng Đông lạy 20 cái.
  • Sao Vân Hớn (Vân Hán hay Hỏa tinh): Cúng sao giải hạn vào ngày 29 tháng 4 hoặc 5 âm lịch. Khi cúng chuẩn bị đủ 15 chiếc nến, quay mặt về hướng Đông.
  • Sao Thổ Tú (Thổ Tinh): Nên cúng vào ngày 19 âm lịch hàng tháng, vào 21 giờ. Khi cúng cần chuẩn bị 5 ngọn nến, vái 5 lạy về hướng Tây.
  • Thái Bạch (Kim Tinh): Cúng vào ngày rằm hàng tháng. Bạn nên thắp 8 cây nến và lạy 8 cái về hướng chính Tây.
  • Sao Thủy Diệu (Thủy Tinh): Cúng sao vào ngày 21 tháng 4 hoặc 8 âm lịch, từ 21 đến 23 giờ. Khi cúng cần chuẩn bị bài vị có giấy màu đỏ, lễ vật, 7 ngọn nến và quay về hướng Bắc lạy 7 lạy.

Sơ đồ cắm nến dâng sao giải hạn

Bài vị cúng sao giải hạn cho từng sao chiếu mệnh

Bài vị dán trên chiếc que cắm vào ly gạo và đặt ở khoảng giữa phía trong cùng của bàn lễ.

Bài vị cho từng sao

Bảng tra cứu sao hạn trong năm 2026

Bảng sao hạn 2026 cho tuổi Tý

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Mậu Tý

1948

S. Kế Đô - H. Diêm Vương

S. Thái Dương - H. Thiên La

Canh Tý

1960

S. Thái Bạch - H. Toán Tận

S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền

Nhâm Tý

1972

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Giáp Tý

1984

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Bính Tý

1996

S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh

S. Thái Âm - H. Tam Kheo

Mậu Tý

2008

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Bảng sao hạn 2026 cho tuổi Sửu

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Kỷ Sửu

1949

S. Vân Hớn - H. Địa Võng

S. La Hầu - H. Địa Võng

Tân Sửu

1961

S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh

S. Mộc Đức - H. Tam Kheo

Quý Sửu

1973

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Ất Sửu

1985

S. Vân Hớn - H. Thiên La Xem

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Đinh Sửu

1997

S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ

S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ

Kỷ Sửu

2009

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Bảng sao hạn 2026 cho tuổi Dần

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Canh Dần

1950

S. Thái Dương - H. Thiên La

S. Thổ Tú - H. Diêm Vương

Nhâm Dần

1962

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Giáp Dần

1974

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Bính Dần

1986

S. Thái Dương - H. Toán Tận

S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Mậu Dần

1998

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Canh Dần

2010

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Bảng sao hạn 2026 cho tuổi Mão

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Tân Mão

1951

S. Thái Bạch - H. Toán Tận

S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền

Quý Mão

1963

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Ất Mão

1975

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Đinh Mão

1987

S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh

S. Thái Âm - H. Tam Kheo

Kỷ Mão

1999

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Tân Mão

2011

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Bảng sao hạn 2026 cho tuổi Thìn

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Nhâm Thìn

1952

S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh

S. Mộc Đức - H. Tam Kheo

Giáp Thìn

1964

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Bính Thìn

1976

S. Vân Hớn - H. Thiên La

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Mậu Thìn

1988

S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh

S. Mộc Đức - H. Tam Kheo

Canh Thìn

2000

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Nhâm Thìn

2012

S. Vân Hớn - H. Thiên La

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Tỵ

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Quý Tỵ

1953

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Ất Tỵ

1965

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Đinh Tỵ

1977

S. Thái Dương - H. Toán Tận

S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Kỷ Tỵ

1989

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Tân Tỵ

2001

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Quý Tỵ

2013

S. Thái Dương - H. Toán Tận

S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Ngọ

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Giáp Ngọ

1954

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Bính Ngọ

1966

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Mậu Ngọ

1978

S. Thái Bạch - H. Toán Tận

S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền

Canh Ngọ

1990

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Nhâm Ngọ

2002

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Giáp Ngọ

2014

S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh

S. Thái Âm - H. Tam Kheo

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Mùi

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Ất Mùi

1955

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Đinh Mùi

1967

S. Vân Hớn - H. Thiên La

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Kỷ Mùi

1979

S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh

S. Mộc Đức - H. Tam Kheo

Tân Mùi

1991

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Quý Mùi

2003

S. Vân Hớn - H. Thiên La

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Ất Mùi

2015

S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ

S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Thân

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Bính Thân

1956

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Mậu Thân

1968

S. Thái Dương - H. Thiên La

S. Thổ Tú - H. Diêm Vương

Canh Thân

1980

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Nhâm Thân

1992

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Giáp Thân

2004

S. Thái Dương - H. Toán Tận

S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Dậu

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Ất Dậu

1945

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Đinh Dậu

1957

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Kỷ Dậu

1969

S. Thái Bạch - H. Toán Tận

S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền

Tân Dậu

1981

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Quý Dậu

1993

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Ất Dậu

2005

S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh

S. Thái Âm - H. Tam Kheo

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Tuất

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Bính Tuất

1946

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Mậu Tuất

1958

S. Vân Hớn - H. Địa Võng

S. La Hầu - H. Địa Võng

Canh Tuất

1970

S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh

S. Mộc Đức - H. Tam Kheo

Nhâm Tuất

1982

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Giáp Tuất

1994

S. Vân Hớn - H. Thiên La

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Bính Tuất

2006

S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ

S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Hợi

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Đinh Hợi

1947

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Kỷ Hợi

1959

S. Thái Dương - H. Thiên La

S. Thổ Tú - H. Diêm Vương

Tân Hợi

1971

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Quý Hợi

1983

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Ất Hợi

1995

S. Thái Dương - H. Toán Tận

S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Đinh Hợi

2007

S. Thổ Tú - H. Tam Kheo

S. Vân Hớn - H. Thiên Tinh

Tong dịp năm mới Bính Ngọ 2026, các bạn cũng nên chọn giờ đẹp xuất hành đầu năm, để có một năm mới gặp thật nhiều may mắn, thành công và hạnh phúc!

Chia sẻ bởi: 👨 Lê Thị tuyết Mai

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo