Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Văn khấn cúng sao giải hạn đầu năm 2026 sẽ hướng dẫn rất chi tiết, cụ thể cho từng sao: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức, La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch, Vân Hớn, Thổ Tú, Thủy Diệu. Nếu gặp sao xấu thì cần làm lễ giải hạn đầu năm, còn sao tốt thì nghênh sao.
Cúng sao giải hạn là nghi lễ truyền thống giúp hóa giải vận hạn và cầu bình an cho gia đình. Bài viết tổng hợp văn khấn cúng sao giải hạn 2026 cùng, cách bố trí nến dâng sao giải hạn, tra cứu bảng sao hạn 2026 cho 12 con giáp để dễ dàng chuẩn bị lễ vật cúng sao giải hạn đầu năm chu đáo.
Lá sớ dâng sao giải hạn có nội dung tùy theo tên sao hạn của mỗi người, bạn hãy đốt ba nén hương quỳ lạy 3 lạy rồi đọc theo mẫu sau:
Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.
Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế.
Con kính lạy Đức Trung Thiện tinh chúa Bắc cực Tử Vi Tràng Sinh Đại đế.
Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh quân.
Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh quân.
Con kính lạy Đức Nhật cung Thái Dương Thiên tử Tinh quân.
Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân quân.
Tín chủ (chúng) con là:………………………………………. Tuổi:…………………………
Hôm nay là ngày…… tháng………năm….. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ)……………………………………………………………để làm lễ giải hạn sao…………………….. chiếu mệnh và hạn:………………………
Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc, lộc, thọ cho con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.
Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Phục duy cẩn cáo!
(Và quỳ lạy theo số lạy của từng sao).
Lưu ý: Chi tiết từng bài văn khấn cho các sao, mời các bạn nhấn vào nút Tải về, chọn sao của mình nhé!
Sau khi lễ xong thì đem hóa cả tiền, vàng, văn khấn, bài vị.
Tính chất của các hạn:
Hạn Địa Võng thường gặp rắc rối, thị phi, tranh cãi, bị hiểu lầm, mang tiếng xấu… Những tuổi có hạn Địa Võng là:
Hạn Toán Tận sẽ bị mất tiền bạc, của cải mà không dự tính trước được, tai họa sẽ bất ngờ ập đến với gia chủ. Hạn Toán Tận rất kỵ đối với nam giới, những tai nạn xảy ra thường là tai nạn đột ngột, bất khả kháng và cũng khó đề phòng, ứng phó. Những tuổi có hạn Toán Tận là:
Hạn Thiên Tinh dễ gặp vấn đề về sức khỏe, đặc biệt là ngộ độc khi ăn uống. Những người phụ nữ mang thai, cũng dễ bị ngộ độc, nếu trèo cao, hoặc cố lấy những đồ vật trên cao, dễ bị té ngã, dẫn tới trụy thai. Những tuổi có hạn Thiên Tinh là:
Hạn Huỳnh Tuyền thường gặp chứng đau đầu, chóng mặt, xây xẩm. Kinh doanh kỵ đường thủy, để vẹn toàn thì không nên làm gì liên quan đến sông nước. Những tuổi có hạn Huỳnh Tuyền là:
Hạn Tam Kheo nên chú ý các bệnh về khớp, tránh ở những nơi ẩm thấp, không nên đến những chốn đông người, tránh kích động khi gặp những tình huống mâu thuẫn trong cuộc sống. Ngoài ra, cũng cần đề phòng những chấn thương ngoại khoa như tay chân xương khớp. Những tuổi có hạn Tam Kheo là:
Hạn Ngũ Mộ luôn gặp vấn đề về tiền bạc, khi mua bán hàng hóa, đồ đạc, dễ mua phải đồ không chất lượng, đồ không tốt. Những tuổi có hạn Ngũ Mộ là:
Hạn Diêm Vương bất lợi lớn đối với phái nữ, đặc biệt những người mang bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Người đau ốm nếu không chữa trị, hoặc chữa trị không đến nơi đến chốn, lâu ngày cũng khó mà qua khỏi. Những tuổi có hạn Diêm Vương là:
Hạn Thiên La đề phòng cảnh vợ chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ, khiến cho chuyện nhỏ hóa lớn, dẫn tới cảnh vợ chồng xa cách, ly thân, ly dị. Những tuổi có hạn Thiên La là:
Mỗi sao sẽ được cúng vào các ngày, giờ khác nhau. Đồng thời, hướng lạy, màu sắc bài vị, nội dung chữ ghi trên bài vị, số nến, sơ đồ cắm, nội dung khấn cũng khác nhau. Sơ đồ bố trí nến cho 9 sao như sau:

Bài vị dán trên chiếc que cắm vào ly gạo và đặt ở khoảng giữa phía trong cùng của bàn lễ.

|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Mậu Tý |
1948 |
S. Kế Đô - H. Diêm Vương |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
|
Canh Tý |
1960 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Nhâm Tý |
1972 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Giáp Tý |
1984 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Bính Tý |
1996 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Mậu Tý |
2008 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Kỷ Sửu |
1949 |
S. Vân Hớn - H. Địa Võng |
S. La Hầu - H. Địa Võng |
|
Tân Sửu |
1961 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Quý Sửu |
1973 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Ất Sửu |
1985 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La Xem |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Đinh Sửu |
1997 |
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ |
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ |
|
Kỷ Sửu |
2009 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Canh Dần |
1950 |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
|
Nhâm Dần |
1962 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Giáp Dần |
1974 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Bính Dần |
1986 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Mậu Dần |
1998 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Canh Dần |
2010 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Tân Mão |
1951 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Quý Mão |
1963 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Ất Mão |
1975 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Đinh Mão |
1987 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Kỷ Mão |
1999 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Tân Mão |
2011 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Nhâm Thìn |
1952 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Giáp Thìn |
1964 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Bính Thìn |
1976 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Mậu Thìn |
1988 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Canh Thìn |
2000 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Nhâm Thìn |
2012 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Quý Tỵ |
1953 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Ất Tỵ |
1965 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Đinh Tỵ |
1977 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Kỷ Tỵ |
1989 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Tân Tỵ |
2001 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Quý Tỵ |
2013 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Giáp Ngọ |
1954 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Bính Ngọ |
1966 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Mậu Ngọ |
1978 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Canh Ngọ |
1990 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Nhâm Ngọ |
2002 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Giáp Ngọ |
2014 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Ất Mùi |
1955 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Đinh Mùi |
1967 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Kỷ Mùi |
1979 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Tân Mùi |
1991 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Quý Mùi |
2003 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Ất Mùi |
2015 |
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ |
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Bính Thân |
1956 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Mậu Thân |
1968 |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
|
Canh Thân |
1980 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Nhâm Thân |
1992 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Giáp Thân |
2004 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Ất Dậu |
1945 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Đinh Dậu |
1957 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Kỷ Dậu |
1969 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Tân Dậu |
1981 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Quý Dậu |
1993 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Ất Dậu |
2005 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Bính Tuất |
1946 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Mậu Tuất |
1958 |
S. Vân Hớn - H. Địa Võng |
S. La Hầu - H. Địa Võng |
|
Canh Tuất |
1970 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Nhâm Tuất |
1982 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Giáp Tuất |
1994 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Bính Tuất |
2006 |
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ |
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Đinh Hợi |
1947 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Kỷ Hợi |
1959 |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
|
Tân Hợi |
1971 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Quý Hợi |
1983 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Ất Hợi |
1995 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Đinh Hợi |
2007 |
S. Thổ Tú - H. Tam Kheo |
S. Vân Hớn - H. Thiên Tinh |
Tong dịp năm mới Bính Ngọ 2026, các bạn cũng nên chọn giờ đẹp xuất hành đầu năm, để có một năm mới gặp thật nhiều may mắn, thành công và hạnh phúc!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: