Bài tập thì tương lai đơn Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Giới thiệu Tải về
  • 1 Đánh giá

Thì tương lai đơn (Simple Future Tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ to think trước nó. Vậy sau đây là dấu hiệu nhận biết và bài tập thì tương lai đơn trong tiếng Anh, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Dấu hiệu nhận biết tương lại đơn

Trạng từ chỉ thời gian

– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

– tomorrow: ngày mai

– Next day: ngày hôm tới

– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Động từ chỉ khả năng sẽ xảy ra

– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là

– perhaps: có lẽ

– probably: có lẽ

– Promise: hứa

Bài tập tương lai đơn

Bài tập I. Hoàn thành các câu sau:

1. A: “There's someone at the door.”

B: “I _________________________ (get) it.”

2. Joan thinks the Conservatives _________________________ (win) the next election.

3. A: “I’m moving house tomorrow.”

B: “I _________________________ (come) and help you.”

4. If she passes the exam, she _________________________ (be) very happy.

5. I _________________________ (be) there at four o'clock, I promise.

6. A: “I’m cold.”

B: “I _________________________ (turn) on the fire.”

7. A: “She's late.”

B: “Don't worry she _________________________ (come).”

8. The meeting _________________________ (take) place at 6 p.m.

9. If you eat all of that cake, you _________________________ (feel) sick.

10. They _________________________ (be) at home at 10 o'clock.

Bài tập II. Hoàn thành các câu sau:

1. I'm afraid I _________________________ (not / be) able to come tomorrow.

2. Because of the train strike, the meeting _________________________ (not / take) place at 9 o'clock.

3. A: “Go and tidy your room.”

B: “I _________________________ (not / do) it!”

4. If it rains, we _________________________ (not / go) to the beach.

5. In my opinion, she _________________________ (not / pass) the exam.

6. A: “I'm driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I _________________________ (not / take) the bus, I'll come with you.”

7. He _________________________ (not / buy) the car, if he can't afford it.

8. I've tried everything, but he _________________________ (not / eat).

9. According to the weather forecast, it _________________________ (not / snow) tomorrow.

10. A: “I'm really hungry.”

B: “In that case we _________________________ (not / wait) for John.”

Bài tập III. Hoàn thành các câu sau:

1. ____________________ (they / come) tomorrow?

2. When ____________________ (you / get) back?

3. If you lose your job, what ____________________ (you / do)?

4. In your opinion, ____________________ (she / be) a good teacher?

5. What time ____________________ (the sun / set) today?

6. ____________________ (she / get) the job, do you think?

7. ____________________ (David / be) at home this evening?

8. What ____________________ (the weather / be) like tomorrow?

9. There’s someone at the door, ____________________ (you / get) it?

10. How ____________________ (he / get) here?

Bài tập 4: Đổi các câu sau sang thì tương lai đơn

1. I am in a elementary class

...................................................................................

2. Ms.Masako and you are in Hong Kong

...................................................................................

3. They are both good students

...................................................................................

4. This is your seat

...................................................................................

5. He is angry with us

...................................................................................

Bài tập V: Hoàn tất các câu sau ở thì tương lai đơn với các động từ cho trong ngoặc

1. He (call) you tomorrow

...................................................................................

2. They (see) us in the morning

...................................................................................

3. I (give) you that money today

...................................................................................

4. She (help) you with that book

...................................................................................

5. Mary (clean) off the table right away

...................................................................................

Bài tập VI: Đổi các câu sau sang thể phủ định

1. They will arrive on time

...................................................................

2. He will be able to meet us later

...................................................................

3. We shall eat in the same restaurant again

...................................................................

4. The weather will be cool tonight

...................................................................

5. I shall be back in an hour

...................................................................

Bài tập VII: Đổi các câu sau sang câu hỏi

1. The plant will die because of lack of sunshine

...................................................................

2. She’ll meet us in the supermarket

...................................................................

3. They’ll spend two months in France

...................................................................

4. The meeting will begin at 8 o’clock

...................................................................

5. Peter will visit Italy next summer

...................................................................

Chia sẻ bởi: 👨 Thu Thảo
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 37
  • Lượt xem: 104
  • Dung lượng: 126,6 KB
Liên kết tải về

Các phiên bản khác và liên quan: