LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật tiền mùa giải 10.24

  • 5 Đánh giá

Liên minh huyền thoại (LMHT) tiếp tục cho ra mắt bản cập nhật 10.24. Ở lần cập nhật này, Riot đã tiến hành giảm sức mạnh một số vị tướng và trang bị quá mất cân bằng. Hãy cùng tìm hiểu những điểm nổi bật cần quan tâm trong bản cập nhật 10.24 này nhé.

Tải Liên minh huyền thoại

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật tiền mùa giải 10.24

Thay đổi về tướng

  • Amumu (Giảm sức mạnh)

W - Sát thương cơ bản giảm từ 5/7.5/10/12.5/15 -> 4/6/8/10/12
W - Sát thương phép giảm từ 0.5% max HP mỗi 100 AP -> 0.25% max HP mỗi 100 AP.

  • Galio 

Nội tại nay sẽ được chỉnh sửa hồi chiêu để phù hợp hơn với Tăng tốc kĩ năng.

  • Hecarim (Giảm sức mạnh)

Nội tại - Sát thương cộng thêm giảm từ 15 - 30% -> 12 - 24%

  • Kayle (Giảm sức mạnh)

Nội tại - Tăng tốc độ đánh mỗi 100 AP giảm từ 10% -> 5%

  • Samira (Giảm sức mạnh)

Nội tại - Sát thương cận chiến cộng thêm giảm từ 2-19 (+10% SMCK cơ bản -> 2-19 (+7.5% SMCK cơ bản)
Nội tại - Khoảng cách để Samira lướt tới mục tiêu bị khống chế giảm từ 800 - 1000 -> 650 - 960

  • Tryndamere (Tăng sức mạnh)

Q - Sát thương nội tại tăng từ 5/10/15/20/25 -> 10/15/20/25/30
Q - Tăng sát thương theo mỗi % máu bị mất từ 0.15 -> 0.55

  • Varus 

W - Kích hoạt nội tại chiêu W lên tướng địch hoặc quái lớn sẽ giảm hồi chiêu kĩ năng cơ bản 12% mỗi cộng dồn. 
R - Tốc độ bay của kĩ năng giảm từ 1950 -> 1500.

Thay đổi về trang bị

  • Dao Găm Nham Thạch

Hút máu quái giảm từ 12% -> 10%
Hút máu không bị giảm với các đòn đánh diện rộng.

  • Dao Găm Băng Giá

Hút máu từ quái giảm từ 12% -> 10%.
Hút máu không bị giảm với các đòn đánh diện rộng.

  • Ma Vũ Song Kiếm

Giá giảm từ 2900 -> 2700 vàng.
Thời gian buff tăng từ 2s -> 3s.

  • Nước Mắt Nữ Thần

Năng lượng tăng từ 150 -> 240.
Năng lượng tối đa cộng thêm từ stack giảm từ 450 -> 360.

  • Quyền Trượng Đại thiên sứ

Mana tăng từ 400 -> 500

  • Quyền Trượng Đại thiên sứ (Nâng cấp)

Năng lượng tăng từ 850 -> 860

  • Kiếm Manamune

Năng lượng tăng từ 400 -> 500

  • Kiếm Manamune (Nâng cấp)

Năng lượng tăng từ 850 -> 860

  • Đai Tên Lửa Hextech

Sát thương giảm từ 200 - 300 -> 175 - 250
Tốc độ di chuyển cộng thêm giảm từ 75% -> 50%

  • Gươm của Vua Vô Danh

Giá tiền tăng từ 3100 -> 3200 vàng
Tốc đánh giảm 30% -> 25%

  • Lưỡi Hái Linh Hồn

Sát thương tăng từ 40 -> 50

  • Động Cơ Vũ Trụ

Sát thương phép tăng từ 70 -> 75

  • Quyền Trượng Ác Thần

Sát thương cộng thêm giảm từ 3% mỗi giây -> 2% mỗi giây (Tối đa 15% -> 10%). 

  • Mũ Trụ Nguyền Rủa

Sát thương kĩ năng giảm từ 1.5% máu tối đa -> 1.25% máu tối đa. 

  • Bão Tố Luden

Sát thương giảm từ 100 (+15% AP) -> 100 (10% AP)

  • Móc Diệt Thủy Quái

Sát thương tăng từ 60 -> 65
Sát thương cộng thêm tăng từ 60 (+0.3% SMCK cơ bản) -> 60 (+0.45% SMCK cơ bản)

  • Nguyệt Đao

Thời gian hồi nội tại tăng từ 6s -> 8s

  • Móng Vuốt Ám Muội

Sát thương tăng từ 55 -> 60

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật tiền mùa giải 10.23 - Tướng và hệ thống

Thay đổi hệ thống

  • Phần trăm hồi kỹ năng đổi thành Điểm hồi kỹ năng
  • Hiệu Ứng Hút Máu được làm lại, chia ra thành 3 dạng: Hút máu (Hồi máu từ sát thương vật lý của đòn đánh cơ bản), Hút máu vật lý (Hồi máu từ sát thương vật lý của đòn đánh và kỹ năng), Hút máu toàn phần (Hồi lại máu từ tất cả các nguồn gây ra sát thương). 
  • Chí Mạng được chỉnh sửa lại. 

Chỉnh sửa quái rừng

Cóc Thành Tinh

  • Kháng phép: (15-30) (cấp độ 1-18) -> 20 mọi cấp độ
  • Máu: 2100-3450 (cấp độ 1-11) -> 1650-2460 (cấp độ 1-11)
  • Ba đòn đánh đầu tiên của Cóc không còn được tăng tốc độ đánh hay gây thêm sát thương
  • Giết cóc hồi lại 50 (+10 * cấp độ trung bình tướng) máu và 30 (+6 * cấp độ trung bình tướng) năng lượng, tăng lên tối đa 100% dựa trên lượng máu và năng lượng đã mất.
  • SMCK: 70-259 (cấp độ 1-18) -> 80-253 (cấp độ 1-18)

Bùa Xanh

  • Giáp: 10-20 (cấp độ 1-8) -> 20 mọi cấp độ
  • Kháng phép: (15-30) (cấp độ 1-8) -> 20 mọi cấp độ
  • Máu: 2100-3675 (cấp độ 1-11) -> 1800-3150 (cấp độ 1-11)
  • Tốc độ di chuyển: 180 -> 275

Sói To

  • Giáp: 10-20 (cấp độ 1-8) -> 20 mọi cấp độ
  • Máu: 1300-2275 (cấp độ 1-11) -> 1200-2200 (cấp độ 1-11)
  • Tốc độ di chuyển: 450 -> 525

Sói Nhỏ

  • Kháng phép: 10-20 (cấp độ 1-8) -> 0 mọi cấp độ
  • Máu: 450-788 (cấp độ 1-11) -> 480-888 (cấp độ 1-11)
  • Tốc độ di chuyển: 450 -> 525

Chim Quỷ Biến Dị

  • Giáp: 30-60 (cấp độ 1-8) -> 20 mọi cấp độ
  • Kháng phép: 30-60 (cấp độ 1-8) -> 20 mọi cấp độ
  • Máu: 700-1225 (cấp độ 1-11) -> 800-1760 (cấp độ 1-11)
  • Tốc độ di chuyển 350 -> 450

Chim Con

  • Tốc độ di chuyển: 450 -> 525

Bùa Đỏ

  • Giáp: (15-30) (cấp độ 1-8) -> 20 mọi cấp độ
  • Kháng phép 10-20 (cấp độ 1-8) -> 20 mọi cấp độ
  • Máu: 2100-3675 (cấp độ 1-11) -> 1800-3150 (cấp độ 1-11)

Quái Đá To

  • Giáp: 10-20 (cấp độ 1-8) -> 20 mọi cấp độ
  • Kháng phép: (15-30) (cấp độ 1-8) -> 20 mọi cấp độ
  • Máu: 1250-2188 (cấp độ 1-11) -> 1050-1785 (cấp độ 1-11)
  • Tốc độ di chuyển: 185 -> 250

Quái Đá Vừa

  • Tốc độ di chuyển: 285 -> 350
  • Kinh nghiệm: 18-24.3 (cấp độ 1-9) -> 10-13.5 (cấp độ 1-9)
  • Vàng: 13 -> 7

Quái Đá Nhỏ

  • Tốc độ di chuyển: 335 -> 400
  • Kinh nghiệm: 13-18.9 (cấp độ 1-9) -> 18-24.3 (cấp độ 1-9)
  • Vàng: 9 -> 12
  • Hiệu ứng vàng phù hợp với giá trị vàng và kinh nghiệm của chúng

Cua Kì Cục

  • Giáp: 60 -> 20
  • Kháng phép: 60 -> 20
  • Máu: 1200-2560 (cấp độ 1-11) -> 1000-2134 (cấp độ 1-11)
  • Sở hữu một lá chắn 60% máu tối đa từ đầu. Lá chắn bị phá hủy khi bất động.
  • Cua kì cục không còn mất 50 giáp và kháng phép hoặc nhận thêm 25% sát thương khi bị bất động.
  • Kết liễu Cua Kì Cục không còn hồi lại máu và năng lượng.

Thay đổi bảng ngọc

  • Chỉ số Hồi chiêu -> +8 Điểm Hồi Kỹ Năng
  • Thợ Săn Tàn Nhẫn: Thêm hiệu ứng Hồi Máu dựa trên đòn đánh. 
  • Chinh Phục: Tăng sức mạnh từ 1.7-4.2 -> 2-5; Hồi máu (Đánh gần) từ 15% -> 10%; Hồi máu (Đánh xa) từ 8% -> 6%
  • Hiện Diện Trí Tuệ: Thêm hiệu ứng gây sát thương lên tướng địch sẽ gia tăng hồi năng lượng từ 1,5 - 11 (80% với tướng đánh xa). Mỗi điểm hạ gục hồi 15% năng lượng tối đa.
  • Huyền Thoại Hủy Diệt: Nhánh mới của dòng Chuẩn Xác được thêm vào ở LMHT 10.23. Thêm 2% Xuyên Giáp và Xuyên Kháng Phép cho mỗi điểm Huyền Thoại cộng dồn. Dần nhận được thông qua mỗi lần hạ gục Tướng, quái khủng, quái lớn hoặc lính.
  • Huyền Thoại - Hút Máu: Cộng dồn tối đa giảm từ 20 -> 15
  • Bảng Ngọc Phép: Thêm hiệu ứng mới +5 Điểm Hồi Kỹ Năng ở cấp 5, +5 Điểm Hồi Kỹ Năng ở cấp 8. Ở cấp 11, mỗi điểm hạ gục giảm thời gian hồi chiêu cơ bản 20%
  • Thấu Thị Vũ Trụ: +15 Summoner Spell Haste, +10 Item Haste.

Thay đổi về tướng

Akali

  • Q / Phi Đao Năm Cánh: /120/115/110/105/100 nội năng -> 120/110/100/90/80 nội năng

Anumu

  •  Máu cơ bản 84 -> 80; Giáp 33 -> 30

Brand

  • Nội Tại - Bỏng: Sát thương kích nổ từ 10-14% (cấp độ 1-9) -> 10-14% (cấp độ 1-17)
  • E Bùng Cháy: Hồi chiêu từ 10/9/8/7/6 giây -> 12/11/10/9/8 giây

Caitlyn

  • Nội tại: Sát thương cộng thêm của nội tại sẽ tương tương tác ít hơn 25% với tỉ lệ chí mạng. Sát thương thiện xạ theo cấp: 50/75/100% SMCK (cấp độ 1/7/13)

Elise

  • Q: Nhện sẽ có hiệu ứng đòn đánh

Jhin

  • Sát thương chí mạng bị giảm thay đổi từ 25% -> 14% (Tổng sát thương vẫn là 150% sát thương chí mạng ở server PBE).
  • Chuyển đổi tỉ lệ chí mạng thành sức mạnh công kích: 40% -> 30%

Katarina

  • Nội tại sẽ cho hiệu ứng đòn đánh lên mọi đơn vị
  • E sẽ cho hiệu ứng đòn đánh
  • R / Bông Sen Tử Thần: Sát thương phép 25/37.5/50 (+19% SMPT) (+22% SMCK cộng thêm) mỗi con dao -> 25/37.5/50 (+19% SMPT) mỗi con dao; Sát thương vật lý: 15% (+9.9% tốc độ đánh) SMCK cộng thêm mỗi con dao. Mỗi con dao phóng ra sẽ áp dụng hiệu ứng đòn đánh với 25% hiệu quả

Kayle

  • Tốc độ đánh cộng dồn thay đổi từ 6% (30% cho 5 điểm cộng dồn) -> 6% + 2%/100AP (30% +10%/100AP cho 5 điểm cộng dồn).

Ornn

  • Tất cả Trang bị Thần Thoại đều có thể được nâng cấp bởi Ornn (Chỉ có Trang bị Thần Thoại mới có thể nâng cấp). Trang bị nâng cấp sẽ có giá 1000 Vàng.
  • Giới hạn nâng cấp: 2 với Ornn, 1 với đồng minh -> 1 với Ornn và đồng minh(bởi Ornn cũng chỉ được sở hữu một trang bị Thần Thoại) Chỉ số cộng thêm: Ornn nhận 10% giáp, kháng phép, và máu cộng thêm
  • Ornn nhận thêm 4% máu, giáp, và kháng phép cộng thêm với mỗi trang bị ông nâng cấp.

Senna

  • Nội tại: 35% (đòn chí mạng gây 130% SMCK) -> 14% (đòn chí mạng gây 150% SMCK); Tỷ lệ chí mạng mỗi 20 hồn giảm từ 15% -> 10%.
  • R/ Hắc Ám Soi Rọi: Giờ sẽ thu thập linh hồn. Ma Sương vẫn sẽ chỉ xuất hiện khi Senna ở gần.

Seraphine

  • Hồi năng lượng cơ bản:10 -> 8.
  • Nội tại: Tỷ lệ AP thay đổi từ 7,5% -> 6/7/8/9%
  • Q/Nốt Cao: Sát thương thay đổi từ 55/65/75/85/95 (+55% AP) -> 55/70/85/100/115 (+40/45/50/55/60% AP).
  • E/Đổi Nhịp: Sát thương cơ bản giảm từ 60-85-110-135-160 -> 60-80-100-120-140; sát thương lên quái thay đổi từ 60/70/80/90/100% -> 100%.

Twitch

  • Nội tại / Độc Chết Người
  • Tỉ lệ sát thương 3% SMPT mỗi giây, mỗi cộng dồn (tối đa 108% SMPT cho 6 cộng dồn trong 6 giây)
  • W - Độc Suy Nhược
  • Mới: Tỉ lệ làm chậm: 6% SMPT
  • E - Nhiễm Khuẩn
  • Sát thương với SMPHT: 33.3% SMPT sát thương vật lý cộng dồn Độc Chết Người (tối đa 200% SMPT với 6 cộng dồn) -> 33.3% SMPT sát thương phép với mỗi cộng dồn Độc Chết Người (tối đa 200% SMPT với 6 cộng dồn)

Tryndamere

  • Nội Tại - Say Máu. TỈ lệ chí mạng mỗi điểm nộ thay đổi từ 0.35/0.4/0.45/0.5% (cấp độ 1/6/11/16) -> 0.4%

Viktor

Viktor được sửa lại kỹ năng cho mùa mới:

  • Nội tại: Tiến Hóa Huy Hoàng. Viktor sẽ nhận thêm một Mảnh Tiến Hóa khi kết liễu lính và quái, 5 từ lính to, và 25 từ tham gia hạ gục tướng. Hắn có thể dùng 100 Mảnh Công Nghệ để nâng cấp một kỹ năng. Một khi đã nâng cấp xong cả 3 kỹ năng, Bão Điện Từ sẽ tự động được nâng cấp.
  • E / Tia Chết Chóc: Tỷ lệ laser (sát thương lần 1) từ 0,6 -> 0,7; Tỷ lệ nổ (sát thương lần 2) từ 0,7 -> 0,8.

Volibear

  • Nội tại: Tốc độ đánh tăng thêm từ nội tại sẽ có 4%/100AP mỗi điểm cộng dồn.
  • E: Sát thương lên lính và quái tăng từ 150/250/350/450/550 -> 150/300/450/600/750..

Yasuo

  • Tỉ lệ chí mạng vượt quá 100% sẽ được chuyển thành 0.5 SMCK cộng thêm mỗi 1% tỉ lệ chí mạng cộng thêm. (Nội Tại nhân đôi tỉ lệ chí mạng từ mọi nguồn).

Yone

  • Tỉ lệ chí mạng vượt quá 100% sẽ được chuyển thành 0.5 SMCK cộng thêm mỗi 1% tỉ lệ chí mạng cộng thêm. (Nội Tại nhân đôi tỉ lệ chí mạng từ mọi nguồn).

Zilean

  • Năng lượng tăng mỗi cấp từ 19 -> 29

Chi tiết thay đổi bản cập nhật 10.22 Liên minh huyền thoại - Sapharine ra mắt

Bản cập nhật LMHT 10.22 dự kiến ra mắt vào ngày 28/10/2020.

Ra mắt tướng mới Seraphine - Nàng ca sĩ mộng mơ

Sau một thời gian "PR" cho Seraphine với những tác phẩm âm nhạc, mạng xã hội... thì ở phiên bản 10.22 này Riot đã quyết định cho cô nàng tham gia vào đấu trường công lý. 

Seraphine được ra mắt như một ca sĩ ảo, giống với "Miku" của Nhật bản. Cô nàng sở hữu fanpage, twitter và ra mắt album như một ca sĩ thực thụ. Cuộc sống thường ngày của cô cũng thường xuyên được cập nhật, bạn có thể theo dõi tại https://twitter.com/seradotwav

Đến với Liên minh huyền thoại, Seraphine sẽ đóng vai trò là một pháp sư - hỗ trợ. Tìm hiểu thêm về cách chơi Seraphine qua bài viết: Hướng dẫn chơi Seraphine - Kỹ năng, bảng ngọc, cách lên trang bị

Thay đổi về Tướng 

Ngoài việc ra mắt tướng mới, bản cập nhật lần này còn chỉnh sửa sức mạnh của một số vị tướng. 

Annie

Chỉnh sửa kỹ năng E - Khiên Lửa:

  • Thay vì hiệu ứng giảm sát thương gánh chịu thì bây giờ Khiên lửa sẽ tạo lá chắn có giá trị 40-240 (+40% SMPT) tồn tại trong 3 giây, thêm vào đó là 30-60% tốc độ chạy giảm dần. Khi Annie bị tấn công bằng đòn đánh thường cũng sẽ phản lại một phần sát thương từ Lá chắn. 
  • Mana cast skill tăng từ 20 -> 40.
  • Có thể dùng lên bản thân hoặc đồng minh (Không thể dùng lên gấu Tibbers). 

Brand

  • Nội tại: Sát thương phát nổ tăng thành 10-14% (+2% cho mỗi 100 AP).
  • E - Bùng Cháy: Giờ đây sẽ luôn lan sang kẻ địch xung quanh, khoảng cách lan từ 375 thành 300. Nếu kẻ thù bị Bỏng, khoảng cách lan sẽ tăng từ 300 thành 600.
  • R - Bão Lửa: Bão lửa có thể nảy lên cả Brand. 

Nasus

  • R - Cơn Thịnh Nộ Sa Mạc: Chống chịu tăng từ 15-55 thành 44-70. Không còn hiệu ứng tăng chống chịu mỗi giây.

Ashe

  • W - Tán Xạ Tiễn: Số mũi tên thay đổi từ 9 thành 7-11

Jinx

  • E - Lựu Đạn Ma Hỏa: Sẽ gây sát thương ngay lập tức thay vì trong 1,5 giây.

Yasuo và Yone

  • Tỷ lệ chí mạng đạt hơn 100% sẽ được chuyển thành SMCK. Tỷ lệ là 0,5 SMCK cho mỗi 1% khi tỷ lệ chí mạng đã vượt 100%.

Hết nội dung cập nhật 10.22!

Chi tiết thay đổi bản cập nhật 10.19 - Samira ra mắt

Ra mắt tướng mới Samira

Khi mà cơn sốt do người anh trai quốc dân "Yone" chưa kịp hạ nhiệt thì Riot lại tiếp tục cho ra mắt vị tướng mới mang tên Samira - vị tướng thứ 151 trong LMHT. 

Samira

Các chỉ số cơ bản của vị tướng này: 

  • Máu cơ bản: 600
  • Máu mỗi cấp: 88
  • Hồi máu mỗi cấp: 0,11
  • MR cơ bản: 30
  • MR mỗi cấp: 0,5
  • Giáp cơ bản: 28
  • Giáp mỗi cấp: 3
  • Sát thương cơ bản: 59
  • Sát thương mỗi cấp: 2.3
  • Tốc độ tấn công mỗi cấp: 3,3
  • Tốc độ di chuyển cơ bản: 335
  • Phạm vi tấn công: 500
  • Năng lượng mỗi cấp: 38

Để tìm hiểu về kỹ năng cũng như cách chơi Samira, các bạn hãy tham khảo bài viết: Hướng dẫn chơi Samira - Nụ hồng sa mạc

Tăng giảm sức mạnh tướng

Tăng giảm sức mạnh tướng

Các tướng giảm sức mạnh: 

  • Azir: Tốc độ đánh cộng thêm từ W giảm từ 20-60% -> 10-50%.
  • Senna: Tỉ lệ rơi ra Hồn Sương của lính và quái giảm từ 8,33% -> 4,166%.
  • Akali: Sát thương kỹ năng Q giảm từ 30-130 -> 25-125.
  • Lucian: Sát thương theo cấp giảm từ 2.75 ->2.3. 
  • Caitlyn: Sát thương cơ bản giảm từ 64 -> 62, tốc độ đánh theo cấp giảm từ 4 -> 3.5. 
  • Twisted fate: Tốc độ di chuyển cơ bản giảm từ 335 ->330.

Các tướng tăng sức mạnh: 

  • Aphelios: Sát thương mỗi cấp tăng từ 2 -> 2.4.
  • Sylas: Thời gian hồi chiêu cuối giảm từ 100/80/60 ->100/70/40.
  • Ahri: Hồi chiêu W cân bằng lại từ 10-6 -> 9.5, năng lượng W giảm từ 55 -> 40. 
  • Sivir: Tốc độ di chuyển tăng lên từ 30-50 -> 35-55.
  • Vayne: Sát thương cộng thêm từ chiêu cuối tăng 25/40/55 -> 35/50/65. 
  • Ivern: E tăng khả năng làm chậm từ 40-60% -> 50-70%. 
  • Irelia: Sát thương va chạm R tăng lên 125/250/375 từ 125/225/325, sát thương tỏa ra của R tăng lên 125/250/375 từ 125/200/275. 

Thay đổi về trang bị

Thay đổi về hình ảnh cho một số trang bị như Kiếm BF, Mũ phù thủy, Giáp gai...

BF Giáp gai Mũ phù thủy

Chi tiết thay đổi bản cập nhật 10.17 Liên minh huyền thoại

Như đã đề cập, ở phiên bản 10.17 này Riot sẽ chỉ đưa ra một số thay đổi nhỏ liên quan đến tướng, không có chỉnh sửa nhiều về hệ thống game hay bảng ngọc... 

Thay đổi về tướng

Change log

Aatrox

  • R-Chiến Binh Tận Thế: Tăng sát thương vật lý cộng thêm từ 20 - 30% thành 20 - 40%

Caitlyn

  • Tốc độ chạy giảm từ 330 thành 325

Evelynn

  • Q - Gai Căm Hận: Sát thương cơ bản lần 1 tăng từ 30/35/40/45/50 thành 25/30/35/40/45; lần 2 tăng từ 30/35/40/45/50 thành 25/30/35/40/45.

Gragas

  • Giáp tăng từ 35 thành 38.

Hercarim

  • E - Vó Ngựa Hủy Diệt: Tốc độ chạy của Hecarim khi bật E từ 25-100% thành 25-75% trong 3 giây

Kaisa

  • E - Tích Tụ Năng Lượng: Tốc độ đánh cộng thêm từ 40/45/50/55/60% thành 40/50/60/70/80%

Lux

  • W - Lăng Kính Phòng Hộ: Lượng Khiên giảm từ 50/75/100/125/150 (+30% AP) thành 45/65/85/105/125 (+ 35% AP) ; Năng lượng dùng chiêu tăng từ 60 mana thành 60/65/70/75/80.
Cả Lux và Sona đều sẽ bị giảm sức mạnh trong phiên bản này
Cả Lux và Sona đều sẽ bị giảm sức mạnh trong phiên bản này

Qiyana

  • W - Mượn Lực Địa Hình: Tỷ lệ sát thương cộng thêm giảm từ 20% thành 10%
  • E - Táo Bạo: Sát thương cơ bản giảm từ 60/95/130/165/200 thành 60/90/120/140/180

Sona

  • Máu cơ bản: 2.36 thành 480; Năng lượng cơ bản: 340.6 thành 340
  • Q - Anh Hùng Ca: Tỷ lệ sát thương giảm từ 0,5 thành 0,4 AP
  • W - Giai Điệu Khích Lệ: Tỷ lệ hồi máu giảm từ 25% thành 20% AP.
  • E - Bản Nhạc Tốc Độ: Tốc độ chạy giảm từ 3% thành 2% cho mỗi 100 AP

Varus

  • Tốc độ đánh tăng mỗi cấp từ 3% mỗi cấp thành 4%
  • Xayah: sát thương cơ bản tăng mỗi cấp từ 2,9 thành 3,5

Yone

  • Q / Tử Kiếm: Sát thương cơ bản giảm từ 20/45/70/95/120 thành 20/40/60/80/100
  • R / Đoạt Mệnh: Không còn khả năng hút máu.

Chi tiết thay đổi bản cập nhật 10.16 Liên minh huyền thoại

Ra mắt tướng mới: Yone - Kẻ về từ cõi chết

Yone

Trong bản cập nhật 10.16 mới nhất này, Riot đã cho ra mắt vị tướng mới mang tên Yone. Đây là vị tướng đã được cộng đồng game thủ đón chờ từ rất lâu với vô số lời đồn đoán. 

Yone vốn dĩ là anh trai của Yasuo, và đã hy sinh trong cuộc giao tranh với em trai mình. Tuy nhiên, Yone đã quay trở lại vùng đất Ionia từ cõi chết với một chiếc mặt nạ kỳ lạ trên mặt. Giờ đây, Yone chỉ có một mục đích là săn lùng những con quỷ Azakana để tìm hiểu về sự hồi sinh của chính mình.

Để tìm hiểu về Yone, các bạn tham khảo bài viết: Tổng quan bộ kỹ năng của Yone - Kẻ trở về từ cõi chết LMHT

Thay đổi cân bằng về tướng 

  • Evelyn (Tăng sức mạnh)

Q - Hồi chiêu giảm từ 8s thành 5s và không giảm hồi chiêu khi trúng quái
Sát thương cộng thêm tăng từ 10/20/30/40/50 thành 15/25/35/45/55
Sát thương gây ra từ phi tiêu tăng từ 30/35/40/45/50 thành 35/40/45/50/55
Sát thương gây ra từ gai tăng từ 30/35/40/45/50 thành 35/40/45/50/55

  • Ziggs (Tăng sức mạnh)

Nội tại - Sát thương tăng theo phép tăng từ 30 - 50% thành 50% mọi cấp
Nội tại - Sát thương lên trụ tăng từ 200% thành 250%

  • Akali (Tăng sức mạnh)

E - Sát thương chuyển dạng từ vật lý thành phép

  • Neeko (Tăng sức mạnh)

Q - Sát thương khởi điểm tăng từ 70 - 250
Q - Sát thương nổ sau đó tăng từ 35 - 115 thành 45 - 125

  • Veigar (Tăng sức mạnh)

Kháng phép cơ bản tăng từ 30 thành 32

  • Yasuo (Tăng sức mạnh)

Kháng phép cơ bản tăng từ 30 thành 32
R - Sát thương tăng theo sát thương vật lý tăng từ 150% thành 175%

  • Fiora (Tăng sức mạnh)

Q - Thời gian hồi chiêu giảm từ 16 - 8s thành 31 - 6s
Q - Hồi lại khi đánh trúng kẻ địch giảm từ 60% thành 50%

  • Jax (Tăng sức mạnh)

E - Thời gian hồi chiêu giảm từ 16 - 8 thành 14 - 8s

  • Hecarim (Tăng sức mạnh)

E - Tăng tốc chạy tăng từ 25 - 75% thành 25 - 100% trong 3 giây

  • Tristana (Tăng sức mạnh)

Hiệu ứng mới: E - Sát thương nay sẽ tăng thêm 1% cho mỗi 2% tỉ lệ chí mạng của tướng

  • Lucian (Tăng sức mạnh)

Q - Sát thương tăng từ 85 - 225 thành 95 - 235
R - Số phát bắn tăng từ 20 - 30 thành 24 - 36

  • Miss Fortune (Tăng sức mạnh)

Sát thương cơ bản tăng từ 50 thành 52

  • Morgana (Tăng sức mạnh)

Q - Hồi chiêu giảm từ 11 thành 10s

  • Rakan (Tăng sức mạnh)

R - Tăng tốc chạy từ 50% thành 75%

  • Volibear (Giảm sức mạnh)

Q - Tốc chạy giảm từ 15-35% thành 10-26%

  • Syndra (Giảm sức mạnh)

Q - Sát thương giảm từ 70 - 230 thành 70 - 210

  • Nocturne (Giảm sức mạnh)

Nội tại - Hồi chiêu tăng từ 10 thành 14 giây
Nội tại đánh thường lên quái và tướng giảm hồi chiêu nội tại từ 2s thành 3s

  • Karthus (Giảm sức mạnh)

Q - Sát thương theo phép giảm từ 35% thành 30%

  • Kha'zix (Giảm sức mạnh)

Q - Sát thương cô lập giảm từ 120% thành 110%

  • Sett (Giảm sức mạnh)

W - Sát thương giảm từ 80 - 180 thành 80 - 160
E - Sát thương giảm từ 50 - 170 thành 50 - 130

  • Karma (Giảm sức mạnh)

Q - Mana hao tốn tăng từ 50 - 70 thành 65 mọi cấp
Q - Thời gian hồi chiêu tăng từ 7 - 5s thành 9 - 7s

  • Ashe (Giảm sức mạnh)

Q - Tăng sức mạnh tốc đánh giảm từ 20 - 60% thành 20 - 40%

  • Bard (Giảm sức mạnh)

Máu cơ bản giảm từ 575 thành 560
W - Max Tăng sức mạnh hồi máu giảm từ 70 - 230 thành 55 - 215

  • Nautilus (Giảm sức mạnh)

W - Khiên tạo ra giảm từ 60 - 100 thành 45 - 85

Chi tiết thay đổi bản cập nhật 10.15 Liên minh huyền thoại

Ẩn sâu trong những khu rừng già bất tận, Cây Mẹ đang dần dần mất đi sự sống. Và Lillia, đứa con quyền năng với sức mạnh điều khiển giấc mơ quyết định phải rời khỏi nơi mình sinh ra để tìm cách cứu lấy khu rừng. Chào mừng các bạn đến với phiên bản 10.15 của Liên minh huyền thoại mùa 10!

Ra mắt tướng mới: Lillia - Nụ hoa bẽn lẽn

Lillia

Các chỉ số của Lillia:

Máu gốc 580
Máu tăng mỗi cấp 90
Hồi máu tăng mỗi cấp 0.15
Giáp gốc 20
GIáp tăng mỗi cấp 4
Mana gốc 410
Mana tăng mỗi cấp 50
Sát thương vật lý 61
Sát thương VL mỗi cấp 3.1
Kháng phép gốc 32.1
Kháng phép tăng mỗi cấp 0.75
Tầm đánh 325
Tốc đánh mỗi cấp 2.7
Tốc chạy 330
    Bộ skill và cách chơi của Lillia các bạn có thể tham khảo 2 bài viết dưới đây:

Thay đổi về tướng

Aphelios (Giảm sức mạnh)

  • Thời gian xuất hiện trụ súng tăng từ 0.25s thành 0.35s
  • Tầm bắn trụ súng giảm từ 575 thành 500
  • Phi tiêu có đạn súng lửa nay sẽ không gây sát thương cho các mục tiêu trên đường bay của chúng
  • Súng lửa thường giảm tia lửa từ 4 thành 3
  • Súng lửa chí mạng giảm tia lửa từ 8 thành 6 tia
  • Súng lửa + phi tiêu giảm tia lửa từ 8 thành 5
  • Súng lửa + phi tiêu giảm tầm di chuyển xuống 100 đơn vị

Ornn (Giảm sức mạnh)

  • Giáp cơ bản giảm từ 36 thành 33

Lee Sin (Giảm sức mạnh)

  • W - Thời gian hồi chiêu tăng từ 12 thành 14s

Fiddlesticks (Giảm sức mạnh)

  • W - Hút máu lính giảm từ 25% thành 15%

Twisted Fate (Giảm sức mạnh)

  • W - Hồi chiêu tăng từ 6s mọi cấp thành 8 - 6s theo cấp

Thresh (Giảm sức mạnh)

  • W - Thời gian hồi chiêu tăng từ 22 - 12s thành 22 - 14s

Skarner (Tăng sức mạnh)

  • Q - Sát thương tăng từ 33 - 45% tAD thành 0.15 AD + 1 - 3% Max máu của mục tiêu
  • Q - Sát thương sau Tăng sức mạnh tăng từ 33 - 45% tAD + 0.3 AP thành 0.15 AD + 1 - 3% Max máu của mục tiêu + 0.3 AP
  • Q - Thời gian Tăng sức mạnh tăng sát thương tăng từ 4s thành 5s
  • Q - Mana hao tốn tăng từ 10/11/12/13/14 thành 15
  • E - Bỏ hiệu ứng - Tia đạn sẽ không giảm tốc độ bay khi trúng mục tiêu đầu tiên

Swain (Tăng sức mạnh)

  • Tốc chạy: Giảm từ 335 thành 325
  • Nội tại:
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 12/9/6 giây thành 10 giây ở mọi cấp
    • Mới - Nội tại nay sẽ giảm cùng với thời gian hồi chiêu cộng thêm
    • Mới - Nội tại nay sẽ không hồi lại mana.
  • Q
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 10/8.5/7/5.5/4s thành 9/7.5/6/4.5/3s
    • Thay đổi góc nghiêng của kĩ năng (hẹp hơn)
    • Mới: Kĩ năng sẽ xuyên qua tất cả mục tiêu trên đường đi
  • W:
    • Tầm cast kĩ năng tăng từ 3500 thành 5500/6000/6500/7000/7500
    • Sát thương giảm từ 100/150/200/250/300 thành 80/120/160/200/240
    • Hao tốn mana giảm từ 70/85/100/115/130 thành 70/80/90/100/110
  • E:
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 13/12/11/10/9 thành 10s
    • Mana giảm từ 60/65/70/75/80 thành 50

Shen (Tăng sức mạnh)

  • Khiên nội tại tăng từ 50 - 101 thành 70 - 121

Gragas (Tăng sức mạnh)

  • W - Sát thương cộng thêm từ phép tăng từ 50% thành 60%
  • R - Sát thương cộng thêm từ phép tăng từ 70% thành 80%

Irelia (Tăng sức mạnh)

  • Nội tại tăng tốc mỗi stack tăng từ 8 - 12% thành 8 - 16%

Caitlyn (Tăng sức mạnh)

  • Sát thương gốc tăng từ 62 thành 65
  • Tốc chạy tăng từ 325 thành 330

Yuumi (Tăng sức mạnh)

  • Nội tại hồi mana tăng từ 50 - 150 thành 25 - 100 (+8% max mana)
  • Nội tại giảm hồi chiêu từ 20 - 8s thành 18 - 6s

Rakan (Điều chỉnh)

  • Nội tại: GIảm hồi chiêu từ 40 - 16s thành 40 - 14.2s (Giảm 1.5 giây mỗi cấp, max cấp 18)

Thay đổi về trang bị

Lưỡi Gươm Đoạt Thuật

  • Hồi mana tăng từ 25% thành 50%

Nanh Băng

  • Hồi mana tăng từ 50% thành 75%

Nanh Băng nâng cấp

  • Sát thương phép cộng thêm từ 45 thành 50

Chi tiết thay đổi bản cập nhật 10.14 Liên minh huyền thoại

Thay đổi về tướng

Alistar

  • Q Hồi chiêu giảm.
  • Q - Nghiền Nát
    Hồi chiêu 17/16/15/14/13 giây -> 15/14/13/12/11 giây

Ezreal

  • E Hồi chiêu tăng.
  • E - Dịch Chuyển Cổ Học
  • Hồi chiêu 25/22/19/16/13 giây -> 28/25/22/19/16 giây

Karthus

  • Máu cơ bản, và Tốc độ di chuyển tăng. Q Sát thương tăng; Sát thương lên quái giảm.
  • Chỉ Số cơ bản
    Máu 528 -> 550
    Tốc độ di chuyển 325 -> 335
  • Q - Tàn Phá
    Sát thương 45/65/85/105/125 (+0,3 sức mạnh phép thuật) -> 50/70/90/110/130 (+0,35 sức mạnh phép thuật)
    Giảm Sát thương lên quái 0% -> 15%
  • E - Ô Uế
    Hồi năng lượng chỉ khi tắt chiêu -> Luôn hồi
  • Tần suất gây sát thương gây một lần Sát thương mỗi 1 giây -> Gây 4 lần Sát thương mỗi 1 giây (Sát thương và Tiêu hao không đổi). Tắt Ô Uế sẽ gây lập tức gây thêm 1 lần Sát thương .

Kha'Zix

  • Sát thương cộng thêm lên mục tiêu bị cô lập tăng.
  • Q - Nếm Mùi Sợ Hãi
  • Sát thương cộng thêm LÊN MỤC TIÊU CÔ LẬP 100% -> 120%

Pyke

  • Kháng phép theo cấp và Giáp theo cấp giảm. Q Tiêu hao giảm và giờ sẽ tăng tiến; Hồi chiêu giảm đầu trận; cơ bản Sát thương tăng. Tốc độ di chuyển từ W giờ sẽ cố định ở mọi cấp chiêu. Sát thương cơ bản E tăng
  • Chỉ Số cơ bản
  • Kháng phép theo cấp 1,5 -> 1,25
  • Giáp theo cấp 5 -> 3,5
  • Q - Đâm Thấu Xương
  • Tiêu hao 70 năng lượng -> 50/55/60/65/70 năng lượng
  • Hồi chiêu12/11/10/9/8 giây -> 10/9.5/9/8.5/8 giây
  • Sát thương cơ bản 75/125/175/225/275 -> 85/135/185/235/285
  • W - Lặn Mất Tăm
  • Tốc độ di chuyển Cộng thêm 40/45/50/55/60% -> 40% mọi cấp độ
  • E - Dòng Nước Ma Quái
  • Sát thương cơ bản 95/125/155/185/215 -> 105/135/165/195/225

Riven

  • Sát thương nội tại tăng.
  • Nội Tại - Kiếm Cổ Ngữ
  • Sát thương Cộng thêm 25-50% tổng sức mạnh công kích (cấp độ 1-18) -> 30-60% tổng sức mạnh công kích (cấp độ 1-18) (Sát thương này áp dụng hút máu và chí mạng)

Sejuani

  • Sát thương cơ bản E tăng; Hồi chiêu của hiệu ứng Băng lên mục tiêu vừa bị làm choáng giảm và cố định ở mọi cấp độ.
  • E - Băng Giá Vĩnh Cửu
    Sát thương cơ bản 40/90/140/190/240 -> 55/105/155/205/255
  • Hồi chiêu băng giá: Mục tiêu vừa bị choáng sẽ không thể chịu hiệu ứng Băng trong 10/9/8 giây (cấp độ 1/7/14) -> Mục tiêu vừa bị choáng sẽ không thể chịu hiệu ứng Băng trong 8 giây (mọi cấp độ)

Trundle

  • Tốc độ đánh Cộng thêm từ W giảm đầu trận.
  • W - Vương Quốc Băng Hàn
  • Tốc độ đánh cộng thêm30/47,5/65/82,5/100% -> 20/40/60/80/100%

Varus

  • Tỉ lệ Sát thương Cộng thêm tối đa của Q giờ sẽ tăng tiến E Sát thương cơ bản giảm đầu trận.
  • Q - Mũi Tên Xuyên Phá
    TỈ LỆ Sát thương Cộng thêm TỐI ĐA150% tổng sức mạnh công kích -> 125/130/135/140/145% tổng sức mạnh công kích (Sát thương tối thiểu vẫn là 66% Sát thương tối đa)
  • E - Mưa Tên
    Sát thương cơ bản70/105/140/175/210 -> 50/90/130/170/210

Volibear

  • Tốc độ đánh cơ bản giảm. Hồi Máu từ W sẽ giảm một nửa khi dùng lên quái.
  • Chỉ Số cơ bản
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH 0,66 -> 0,625
  • W - Điên Cuồng Cắn Xé
  • HỒI Máu KHI CẮN Giảm 50% lên lính -> Giảm 50% lên lính và quái

Wukong

  • Giảm thời gian hất tung từ R.
  • R - Lốc Xoáy
  • THỜI GIAN HẤT TUNG 0,75 giây -> 0,6 giây

Zed

  • Tăng tốc tung bóng W; Hồi chiêu giảm đầu trận
  • W - Phân Thân Bóng Tối
  • TỐC ĐỘ TUNG BÓNG 1750 -> 2500
  • Hồi chiêu 22/20/18/16/14 giây -> 20/18.5/17/15.5/14 giây

Thay đổi về bảng ngọc và phép bổ trợ

Thú Săn Mồi

  • Thú Săn Mồi vẫn đang yếu hơn mong đợi, nên chúng tôi sẽ phải chỉnh thêm. Cho nó một chút sức mạnh sẽ giúp nó có thể cạnh tranh với những ngọc khác.
  • Sát thương THEO CẤP 30-90 (cấp độ 1-18) -> 40-120 (cấp độ 1-18)
  • Hồi chiêu 100-70 giây (cấp độ 1-18) -> 90-60 giây (cấp độ 1-18)

Phép Bổ Trợ

  • Tốc Hành
  • Thay đổi của tốc hành trong phiên bản trước hóa ra lại là một cú giảm sức mạnh nhẹ khi tăng Hồi chiêu của nó lên một chút, nên chúng tôi cho nó thêm tốc độ để bù lại.
  • Tốc độ di chuyển Cộng thêm 20-40% (cấp độ 1-18) -> 24-48% (cấp độ 1-18)
Cập nhật: 22/11/2020
  • 3.869 lượt xem
0 Bình luận
Sắp xếp theo