LMHT: Chi tiết bản cập nhật 10.16 - Yone chính thức ra mắt

  • 4 Đánh giá

Liên minh huyền thoại (LMHT) tiếp tục cải thiện với bản cập nhật 10.16. Ở lần cập nhật này, ngoài những thay đổi quen thuộc để cân bằng sức mạnh cho các vị tướng thì Riot đã cho ra mắt chính thức vị tướng mang tên Yone - Kẻ bất dung thứ. Hãy cùng tìm hiểu những điểm nổi bật cần quan tâm trong bản cập nhật 10.16 này nhé.

LMHT 10.16

Tải Liên minh huyền thoại

Chi tiết thay đổi bản cập nhật 10.16 Liên minh huyền thoại

Ra mắt tướng mới: Yone - Kẻ về từ cõi chết

Yone

Trong bản cập nhật 10.16 mới nhất này, Riot đã cho ra mắt vị tướng mới mang tên Yone. Đây là vị tướng đã được cộng đồng game thủ đón chờ từ rất lâu với vô số lời đồn đoán. 

Yone vốn dĩ là anh trai của Yasuo, và đã hy sinh trong cuộc giao tranh với em trai mình. Tuy nhiên, Yone đã quay trở lại vùng đất Ionia từ cõi chết với một chiếc mặt nạ kỳ lạ trên mặt. Giờ đây, Yone chỉ có một mục đích là săn lùng những con quỷ Azakana để tìm hiểu về sự hồi sinh của chính mình.

Để tìm hiểu về Yone, các bạn tham khảo bài viết: Tổng quan bộ kỹ năng của Yone - Kẻ trở về từ cõi chết LMHT

Thay đổi cân bằng về tướng 

  • Evelyn (Tăng sức mạnh)

Q - Hồi chiêu giảm từ 8s thành 5s và không giảm hồi chiêu khi trúng quái
Sát thương cộng thêm tăng từ 10/20/30/40/50 thành 15/25/35/45/55
Sát thương gây ra từ phi tiêu tăng từ 30/35/40/45/50 thành 35/40/45/50/55
Sát thương gây ra từ gai tăng từ 30/35/40/45/50 thành 35/40/45/50/55

  • Ziggs (Tăng sức mạnh)

Nội tại - Sát thương tăng theo phép tăng từ 30 - 50% thành 50% mọi cấp
Nội tại - Sát thương lên trụ tăng từ 200% thành 250%

  • Akali (Tăng sức mạnh)

E - Sát thương chuyển dạng từ vật lý thành phép

  • Neeko (Tăng sức mạnh)

Q - Sát thương khởi điểm tăng từ 70 - 250
Q - Sát thương nổ sau đó tăng từ 35 - 115 thành 45 - 125

  • Veigar (Tăng sức mạnh)

Kháng phép gốc tăng từ 30 thành 32

  • Yasuo (Tăng sức mạnh)

Kháng phép gốc tăng từ 30 thành 32
R - Sát thương tăng theo sát thương vật lý tăng từ 150% thành 175%

  • Fiora (Tăng sức mạnh)

Q - Thời gian hồi chiêu giảm từ 16 - 8s thành 31 - 6s
Q - Hồi lại khi đánh trúng kẻ địch giảm từ 60% thành 50%

  • Jax (Tăng sức mạnh)

E - Thời gian hồi chiêu giảm từ 16 - 8 thành 14 - 8s

  • Hecarim (Tăng sức mạnh)

E - Tăng tốc chạy tăng từ 25 - 75% thành 25 - 100% trong 3 giây

  • Tristana (Tăng sức mạnh)

Hiệu ứng mới: E - Sát thương nay sẽ tăng thêm 1% cho mỗi 2% tỉ lệ chí mạng của tướng

  • Lucian (Tăng sức mạnh)

Q - Sát thương tăng từ 85 - 225 thành 95 - 235
R - Số phát bắn tăng từ 20 - 30 thành 24 - 36

  • Miss Fortune (Tăng sức mạnh)

Sát thương gốc tăng từ 50 thành 52

  • Morgana (Tăng sức mạnh)

Q - Hồi chiêu giảm từ 11 thành 10s

  • Rakan (Tăng sức mạnh)

R - Tăng tốc chạy từ 50% thành 75%

  • Volibear (Giảm sức mạnh)

Q - Tốc chạy giảm từ 15-35% thành 10-26%

  • Syndra (Giảm sức mạnh)

Q - Sát thương giảm từ 70 - 230 thành 70 - 210

  • Nocturne (Giảm sức mạnh)

Nội tại - Hồi chiêu tăng từ 10 thành 14 giây
Nội tại đánh thường lên quái và tướng giảm hồi chiêu nội tại từ 2s thành 3s

  • Karthus (Giảm sức mạnh)

Q - Sát thương theo phép giảm từ 35% thành 30%

  • Kha'zix (Giảm sức mạnh)

Q - Sát thương cô lập giảm từ 120% thành 110%

  • Sett (Giảm sức mạnh)

W - Sát thương giảm từ 80 - 180 thành 80 - 160
E - Sát thương giảm từ 50 - 170 thành 50 - 130

  • Karma (Giảm sức mạnh)

Q - Mana hao tốn tăng từ 50 - 70 thành 65 mọi cấp
Q - Thời gian hồi chiêu tăng từ 7 - 5s thành 9 - 7s

  • Ashe (Giảm sức mạnh)

Q - Buff tốc đánh giảm từ 20 - 60% thành 20 - 40%

  • Bard (Giảm sức mạnh)

Máu gốc giảm từ 575 thành 560
W - Max buff hồi máu giảm từ 70 - 230 thành 55 - 215

  • Nautilus (Giảm sức mạnh)

W - Khiên tạo ra giảm từ 60 - 100 thành 45 - 85

Chi tiết thay đổi bản cập nhật 10.15 Liên minh huyền thoại

Ẩn sâu trong những khu rừng già bất tận, Cây Mẹ đang dần dần mất đi sự sống. Và Lillia, đứa con quyền năng với sức mạnh điều khiển giấc mơ quyết định phải rời khỏi nơi mình sinh ra để tìm cách cứu lấy khu rừng. Chào mừng các bạn đến với phiên bản 10.15 của Liên minh huyền thoại mùa 10!

Ra mắt tướng mới: Lillia - Nụ hoa bẽn lẽn

Lillia

Các chỉ số của Lillia:

Máu gốc 580
Máu tăng mỗi cấp 90
Hồi máu tăng mỗi cấp 0.15
Giáp gốc 20
GIáp tăng mỗi cấp 4
Mana gốc 410
Mana tăng mỗi cấp 50
Sát thương vật lý 61
Sát thương VL mỗi cấp 3.1
Kháng phép gốc 32.1
Kháng phép tăng mỗi cấp 0.75
Tầm đánh 325
Tốc đánh mỗi cấp 2.7
Tốc chạy 330
    Bộ skill và cách chơi của Lillia các bạn có thể tham khảo 2 bài viết dưới đây:

Thay đổi về tướng

Aphelios (Giảm sức mạnh)

  • Thời gian xuất hiện trụ súng tăng từ 0.25s thành 0.35s
  • Tầm bắn trụ súng giảm từ 575 thành 500
  • Phi tiêu có đạn súng lửa nay sẽ không gây sát thương cho các mục tiêu trên đường bay của chúng
  • Súng lửa thường giảm tia lửa từ 4 thành 3
  • Súng lửa chí mạng giảm tia lửa từ 8 thành 6 tia
  • Súng lửa + phi tiêu giảm tia lửa từ 8 thành 5
  • Súng lửa + phi tiêu giảm tầm di chuyển xuống 100 đơn vị

Ornn (Giảm sức mạnh)

  • Giáp cơ bản giảm từ 36 thành 33

Lee Sin (Giảm sức mạnh)

  • W - Thời gian hồi chiêu tăng từ 12 thành 14s

Fiddlesticks (Giảm sức mạnh)

  • W - Hút máu lính giảm từ 25% thành 15%

Twisted Fate (Giảm sức mạnh)

  • W - Hồi chiêu tăng từ 6s mọi cấp thành 8 - 6s theo cấp

Thresh (Giảm sức mạnh)

  • W - Thời gian hồi chiêu tăng từ 22 - 12s thành 22 - 14s

Skarner (Tăng sức mạnh)

  • Q - Sát thương tăng từ 33 - 45% tAD thành 0.15 AD + 1 - 3% Max máu của mục tiêu
  • Q - Sát thương sau buff tăng từ 33 - 45% tAD + 0.3 AP thành 0.15 AD + 1 - 3% Max máu của mục tiêu + 0.3 AP
  • Q - Thời gian buff tăng sát thương tăng từ 4s thành 5s
  • Q - Mana hao tốn tăng từ 10/11/12/13/14 thành 15
  • E - Bỏ hiệu ứng - Tia đạn sẽ không giảm tốc độ bay khi trúng mục tiêu đầu tiên

Swain (Tăng sức mạnh)

  • Tốc chạy: Giảm từ 335 thành 325
  • Nội tại:
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 12/9/6 giây thành 10 giây ở mọi cấp
    • Mới - Nội tại nay sẽ giảm cùng với thời gian hồi chiêu cộng thêm
    • Mới - Nội tại nay sẽ không hồi lại mana.
  • Q
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 10/8.5/7/5.5/4s thành 9/7.5/6/4.5/3s
    • Thay đổi góc nghiêng của kĩ năng (hẹp hơn)
    • Mới: Kĩ năng sẽ xuyên qua tất cả mục tiêu trên đường đi
  • W:
    • Tầm cast kĩ năng tăng từ 3500 thành 5500/6000/6500/7000/7500
    • Sát thương giảm từ 100/150/200/250/300 thành 80/120/160/200/240
    • Hao tốn mana giảm từ 70/85/100/115/130 thành 70/80/90/100/110
  • E:
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 13/12/11/10/9 thành 10s
    • Mana giảm từ 60/65/70/75/80 thành 50

Shen (Tăng sức mạnh)

  • Khiên nội tại tăng từ 50 - 101 thành 70 - 121

Gragas (Tăng sức mạnh)

  • W - Sát thương cộng thêm từ phép tăng từ 50% thành 60%
  • R - Sát thương cộng thêm từ phép tăng từ 70% thành 80%

Irelia (Tăng sức mạnh)

  • Nội tại tăng tốc mỗi stack tăng từ 8 - 12% thành 8 - 16%

Caitlyn (Tăng sức mạnh)

  • Sát thương gốc tăng từ 62 thành 65
  • Tốc chạy tăng từ 325 thành 330

Yuumi (Tăng sức mạnh)

  • Nội tại hồi mana tăng từ 50 - 150 thành 25 - 100 (+8% max mana)
  • Nội tại giảm hồi chiêu từ 20 - 8s thành 18 - 6s

Rakan (Điều chỉnh)

  • Nội tại: GIảm hồi chiêu từ 40 - 16s thành 40 - 14.2s (Giảm 1.5 giây mỗi cấp, max cấp 18)

Thay đổi về trang bị

Lưỡi Gươm Đoạt Thuật

  • Hồi mana tăng từ 25% thành 50%

Nanh Băng

  • Hồi mana tăng từ 50% thành 75%

Nanh Băng nâng cấp

  • Sát thương phép cộng thêm từ 45 thành 50

Chi tiết thay đổi bản cập nhật 10.14 Liên minh huyền thoại

Thay đổi về tướng

Alistar

  • Q Hồi chiêu giảm.
  • Q - Nghiền Nát
    Hồi chiêu 17/16/15/14/13 giây ⇒ 15/14/13/12/11 giây

Ezreal

  • E Hồi chiêu tăng.
  • E - Dịch Chuyển Cổ Học
  • Hồi chiêu 25/22/19/16/13 giây ⇒ 28/25/22/19/16 giây

Karthus

  • Máu cơ bản, và Tốc độ di chuyển tăng. Q Sát thương tăng; Sát thương lên quái giảm.
  • Chỉ Số cơ bản
    Máu 528 ⇒ 550
    Tốc độ di chuyển 325 ⇒ 335
  • Q - Tàn Phá
    Sát thương 45/65/85/105/125 (+0,3 sức mạnh phép thuật) ⇒ 50/70/90/110/130 (+0,35 sức mạnh phép thuật)
    Giảm Sát thương lên quái 0% ⇒ 15%
  • E - Ô Uế
    Hồi năng lượng chỉ khi tắt chiêu ⇒ Luôn hồi
  • Tần suất gây sát thương gây một lần Sát thương mỗi 1 giây ⇒ Gây 4 lần Sát thương mỗi 1 giây (Sát thương và Tiêu hao không đổi). Tắt Ô Uế sẽ gây lập tức gây thêm 1 lần Sát thương .

Kha'Zix

  • Sát thương cộng thêm lên mục tiêu bị cô lập tăng.
  • Q - Nếm Mùi Sợ Hãi
  • Sát thương cộng thêm LÊN MỤC TIÊU CÔ LẬP 100% ⇒ 120%

Pyke

  • Kháng phép theo cấp và Giáp theo cấp giảm. Q Tiêu hao giảm và giờ sẽ tăng tiến; Hồi chiêu giảm đầu trận; cơ bản Sát thương tăng. Tốc độ di chuyển từ W giờ sẽ cố định ở mọi cấp chiêu. Sát thương cơ bản E tăng
  • Chỉ Số cơ bản
  • Kháng phép theo cấp 1,5 ⇒ 1,25
  • Giáp theo cấp 5 ⇒ 3,5
  • Q - Đâm Thấu Xương
  • Tiêu hao 70 năng lượng ⇒ 50/55/60/65/70 năng lượng
  • Hồi chiêu12/11/10/9/8 giây ⇒ 10/9.5/9/8.5/8 giây
  • Sát thương cơ bản 75/125/175/225/275 ⇒ 85/135/185/235/285
  • W - Lặn Mất Tăm
  • Tốc độ di chuyển Cộng thêm 40/45/50/55/60% ⇒ 40% mọi cấp độ
  • E - Dòng Nước Ma Quái
  • Sát thương cơ bản 95/125/155/185/215 ⇒ 105/135/165/195/225

Riven

  • Sát thương nội tại tăng.
  • Nội Tại - Kiếm Cổ Ngữ
  • Sát thương Cộng thêm 25-50% tổng sức mạnh công kích (cấp độ 1-18) ⇒ 30-60% tổng sức mạnh công kích (cấp độ 1-18) (Sát thương này áp dụng hút máu và chí mạng)

Sejuani

  • Sát thương cơ bản E tăng; Hồi chiêu của hiệu ứng Băng lên mục tiêu vừa bị làm choáng giảm và cố định ở mọi cấp độ.
  • E - Băng Giá Vĩnh Cửu
    Sát thương cơ bản 40/90/140/190/240 ⇒ 55/105/155/205/255
  • Hồi chiêu băng giá: Mục tiêu vừa bị choáng sẽ không thể chịu hiệu ứng Băng trong 10/9/8 giây (cấp độ 1/7/14) ⇒ Mục tiêu vừa bị choáng sẽ không thể chịu hiệu ứng Băng trong 8 giây (mọi cấp độ)

Trundle

  • Tốc độ đánh Cộng thêm từ W giảm đầu trận.
  • W - Vương Quốc Băng Hàn
  • Tốc độ đánh cộng thêm30/47,5/65/82,5/100% ⇒ 20/40/60/80/100%

Varus

  • Tỉ lệ Sát thương Cộng thêm tối đa của Q giờ sẽ tăng tiến E Sát thương cơ bản giảm đầu trận.
  • Q - Mũi Tên Xuyên Phá
    TỈ LỆ Sát thương Cộng thêm TỐI ĐA150% tổng sức mạnh công kích ⇒ 125/130/135/140/145% tổng sức mạnh công kích (Sát thương tối thiểu vẫn là 66% Sát thương tối đa)
  • E - Mưa Tên
    Sát thương cơ bản70/105/140/175/210 ⇒ 50/90/130/170/210

Volibear

  • Tốc độ đánh cơ bản giảm. Hồi Máu từ W sẽ giảm một nửa khi dùng lên quái.
  • Chỉ Số cơ bản
  • TỐC ĐỘ ĐÁNH 0,66 ⇒ 0,625
  • W - Điên Cuồng Cắn Xé
  • HỒI Máu KHI CẮN Giảm 50% lên lính ⇒ Giảm 50% lên lính và quái

Wukong

  • Giảm thời gian hất tung từ R.
  • R - Lốc Xoáy
  • THỜI GIAN HẤT TUNG 0,75 giây ⇒ 0,6 giây

Zed

  • Tăng tốc tung bóng W; Hồi chiêu giảm đầu trận
  • W - Phân Thân Bóng Tối
  • TỐC ĐỘ TUNG BÓNG 1750 ⇒ 2500
  • Hồi chiêu 22/20/18/16/14 giây ⇒ 20/18.5/17/15.5/14 giây

Thay đổi về bảng ngọc và phép bổ trợ

Thú Săn Mồi

  • Thú Săn Mồi vẫn đang yếu hơn mong đợi, nên chúng tôi sẽ phải chỉnh thêm. Cho nó một chút sức mạnh sẽ giúp nó có thể cạnh tranh với những ngọc khác.
  • Sát thương THEO CẤP 30-90 (cấp độ 1-18) ⇒ 40-120 (cấp độ 1-18)
  • Hồi chiêu 100-70 giây (cấp độ 1-18) ⇒ 90-60 giây (cấp độ 1-18)

Phép Bổ Trợ

  • Tốc Hành
  • Thay đổi của tốc hành trong phiên bản trước hóa ra lại là một cú giảm sức mạnh nhẹ khi tăng Hồi chiêu của nó lên một chút, nên chúng tôi cho nó thêm tốc độ để bù lại.
  • Tốc độ di chuyển Cộng thêm 20-40% (cấp độ 1-18) ⇒ 24-48% (cấp độ 1-18)

Chi tiết thay đổi bản cập nhật 10.13 Liên minh huyền thoại

Thay đổi về bảng ngọc

  • Chinh Phục

Max stack tối đa tăng từ 10 lên 12 stack
Sát thương tăng theo mỗi stack giảm từ 2 - 5 xuống còn 1,7 - 4,2

  • Hộ Vệ

Lượng khiên gốc giảm từ 80 - 200 xuống còn 70 - 150

Thay đổi về tướng 

  • Yuumi

E - Hao tốn mana tăng từ 100 - 160 xuống còn 40 - 60 + 15% max mana của Yuumi

  • Syndra

Q - Hao tốn mana tăng từ 40/50/60/70/80 mana ⇒ 60/65/70/75/80

  • Ornn

Nội tại: Đồ hồi Máu và mana sẽ giữ nguyên số lượng hồi Máu gốc của trang bị (không hồi lại 100% chỉ số trang bị nữa)

  • Cassiopeia

Kháng phép gốc giảm từ 34 xuống còn 32

  • Aphelios

Tăng Sát thương vật lý mỗi cấp giảm còn 2
Súng Cressen nay khi tấn công lên quái sẽ không reset thời gian của chakram (hết stack phi tiêu)
R - Tăng sức mạnh tăng Sát thương Cộng thêm giảm từ 50% xuống còn 20%

  • Kalista

Tăng Sát thương vật lý mỗi cấp giảm từ 4 xuống còn 3.5
Các tướng được buff trong 10.13

  • Nocturne

Nội tại khi tấn công lên quái cũng giảm Hồi chiêu 2s y như lúc đánh tướng địch

  • Yorick

R - giảm khoảng cách tự do từ 900 xuống còn 700 

  • Ryze

Kháng phép gốc tăng từ 34 lên 36
Sát thương vật lý gốc tăng từ 56 lên 58

  • Gnar

E - Tăng tốc đánh từ 20 - 40% lên 40 - 60%

  • Vi

Q - Hồi chiêu giảm từ 12/11/10/9/8 xuống còn 12/10.5/9/7.5/6 giây

  • Lucian

Q - Tầm bắn laze tăng từ 900 lên 1000

  • Rakan

W - Sát thương tăng từ 70 - 270 lên 70 - 290

  • Kog'maw:

Q tăng Sát thương phép Cộng thêm từ 0.5 lên 0.7, R tăng Sát thương phép Cộng thêm từ 0.25 lên 0.35

  • Nunu

Q tăng Sát thương phép Cộng thêm từ 0.5 lên 0.65, Q hồi Máu tăng theo phép từ 0.7 lên 1.0.
Hiệu ứng mới: R tạo khiên mới thay đổi từ 0.3/0.4/0.5 Máu Cộng thêm thành 0.3/0.4/0.5 Máu Cộng thêm + 1.5 sức mạnh pháp thuật. 

Thay đổi về trang bị

  •  Vũ Điệu Tử Thần

Sát thương tăng thêm cho tướng đánh xa giảm từ 20% xuống còn 10%

Chi tiết thay đổi bản cập nhật 10.11 Liên minh huyền thoại

Ra mắt Volibear Rework 

Volibear được làm lại với sức mạnh đáng sợ hơn. Chỉ số của Volibear mới như sau:

 

 

Volibear

  • HP cơ bản: 580
  • HP mỗi cấp: 85
  • Tái tạo HP mỗi cấp: 9
  • Mana: 350
  • Mana mỗi cấp 40
  • MP5: 6,25
  • Tái sinh mana mỗi cấp: 0,1
  • Sát thương cơ bản: 60
  • Sát thương mỗi cấp: 3
  • Giáp cơ bản: 31
  • Giáp mỗi cấp: 4
  • Kháng phép cơ bản: 32
  • Tốc độ di chuyển : 340
  • Phạm vi tấn công: 150
  • Tốc độ tấn công: 0,66
  • Tỷ lệ tốc độ tấn công: 0,7
  • Tốc độ tấn công trên mỗi cấp độ: 2

Các kỹ năng của Volibear cũng được làm lại toàn bộ như sau:

  • Nội Tại: Volibear nhận 3% tốc đánh mỗi khi gây Sát thương và stack đến 5 lần. Sau khi đạt 5 stack cộng dồn, Volibear được thừa hưởng sức mạnh của sấm sét giúp đòn đánh của Volibear gây thêm 11ư60(+40% SMPT) Sát thương phép cho 5 mục tiêu gần nhất. Volibear cần phải liên tục gây Sát thương trong vòng 6 giây để giữ hiệu ứng này.
  • (Q): Thời gian Hồi chiêu: 14/13/12/11/10 giây - Mana: 50

Volibear nhận 10/15/20/25/30% tốc độ chạy trong 4 giây ( hoặc 20/30/40/50/60% khi lao vào tướng địch), kỹ năng này sẽ chạy xuyên các đơn vị. Đồng thời đòn đánh kế tiếp gây thêm 25/50/75/100/125 (+120% SMCK) Sát thương vật lý và làm choáng đối phương 1 giây.

Volibear sẽ trở nên giận dữ nếu bị khống chế trước khi Volibear làm choáng mục tiêu. Điều đó khiến cho kỹ năng này được reset lại từ đầu kể cả thời gian Hồi chiêu.

  •  (W): Thời gian Hồi chiêu: 5 Giây - Mana: 30/35/40/45/50

Volibear vồ kẻ địch và gây 10/35/60/85/110 (+100% SMCK) (+6% lượng Máu Cộng thêm) Sát thương vật lý, cú vồ có thêm hiệu ứng, và gây hiệu ứng vết thương trong 8 giây.

Nếu Volibear vồ lên mục tiêu đang có hiệu ứng vết thương, Sát thương tăng lên 50% và Volibear hồi 20/35/50/65/80 Máu + 8/10/12/14/16% lượng Máu đã mất. ( 50% hiệu ứng với lính).

  • (E): Thời gian Hồi chiêu: 15 giây - Mana: 60

Sau khoản thời gian chờ, Volibear triệu hồi 1 đòn sét đánh lên 1 vị trí được chỉ định. Gây 60/90/120/150/180 (+80% SMPT) (+7/8.5/10/11.5/13% Máu tối đa của kẻ địch bị ảnh hưởng) Sát thương phép và làm chậm 40% trong 2 giây. Sát thương lên mục tiêu không phải tướng được giới hạn là 100/200/300/400/500.

Nếu Volibear trong vùng sét đánh sẽ nhận giáp bằng 15% Máu tối đa của bản thân ( + 80% SMPT) trong 3 giây.

  • (R): Thời gian Hồi chiêu: 160/140/120 giây - Mana: 100

Volibear biến hóa và lao vào mục tiêu được chỉ định nhận thêm 200/400/600 Máu, 50 tầm đánh và kỹ năng đi xuyên qua vật thể trong 12 giây. Khi chạm đất, trụ địch sẽ bị vô hiệu hóa trong 2/4/6 giây và nhận 250/475/700(+250%SMCK)(+150%SMPT) Sát thương vật lý. Những tướng bị ảnh hưởng xung quanh sẽ bị làm chậm 50% và vô hiệu hóa trong 1 giây. Kẻ địch trực tiếp bị Volibear vã sẽ nhận 250/475/700(+250%SMCK)(+150%SMPT) Sát thương vật lý.

Thay đổi về tướng

Fiddlesticks:

  • Nội tại: Bù Nhìn Rơm. Thời gian để Fiddlesticks kích hoạt bù nhìn rơm tăng từ 1 -> 2 giây.
  • Khiếp Hãi (Q): Fiddlesticks sẽ hù dọa mục tiêu hắn ta dùng chiêu Q trong lúc tạo Bù Nhìn.
  • Hút Máu (W):
  • Giảm Sát thương lên quái rừng thay đổi từ -60% -> -40%.

Gangplank:

  • Tốc độ đánh cơ bản tăng từ 0,658 -> 0,69
  • Thùng Thuốc Súng (E): Sát thương của Thùng Thuốc Súng không còn cộng dồn khi phát nổ theo chuỗi cùng 1 lúc.

Graves:

  • Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q): Sát thương giảm từ 35-105 (+100% SMCK cơ bản) -> 35-105 (+80% SMCK cơ bản).

Hecarim

  • (Q)Càn Quét: Sát thương cơ bản tăng từ 55/95/135/175/215 -> 60/102/144/186/228; giảm Sát thương lên quái thay đổi từ 33,3% -> 40%

Janna:

  • (W)Gió Tây. Sát thương cơ bản giảm từ 55/90/125/160/195 -> 55/85/115/145/175.

Jhin:

  •  Máu cơ bản tăng từ 556 -> 585; Máu tăng mỗi cấp từ 91 -> 93.

Jinx:

  •  Máu cơ bản tăng từ 581 -> 610; Máu tăng mỗi cấp từ 84 -> 86.

Kai'sa:

  • Máu cơ bản tăng từ 571 -> 600; Máu tăng mỗi cấp từ 86 -> 88.
  • (Q) Cơn Mưa Icathia: Tỷ lệ AD tăng từ 35% -> 40%
  • (R) Bản Năng Sát Thủ: Phạm vi sử dụng tăng từ 1500/2000/2500 -> 1500/2250/3000.

Kalista:

  • Máu cơ bản tăng từ 534 -> 565; Máu tăng mỗi cấp từ 100 -> 102.
  • (W) Hồn Ma Do Thám: Sát thương nội tại tăng từ 10/12/14/16/18% -> 14/15/16/17/18% theo lượng Máu tối đa; năng lượng dùng chiêu từ 20 -> 0.

Kogmaw:

  • Máu cơ bản tăng từ 534 -> 565; Máu tăng mỗi cấp từ 88 -> 90.

Lucian:

  • Máu cơ bản tăng từ 571 -> 600; Máu tăng mỗi cấp từ 86 -> 88.
  • Sát thương chí mạng từ phát bắn thứ 2 tăng từ 75% -> 100%.

Lux:

  • (E) Quả Cầu Ánh Sáng: Thời gian làm chậm tăng từ 0,25 -> 1 giây; Kẻ thù sẽ bị làm chậm 1 giây sau khi thoát khỏi vùng ảnh hưởng hoặc dính Sát thương từ Quả Cầu Ánh Sáng.

Miss Fortune:

  • Máu cơ bản tăng từ 541 -> 570; Máu tăng mỗi cấp từ 91 -> 93.

Senna:

  • Máu cơ bản tăng từ 520 -> 550; Máu tăng mỗi cấp từ 75 -> 77.

Sivir:

  • Máu cơ bản tăng từ 532 -> 562; Máu tăng mỗi cấp từ 88 -> 90.

Syndra:

  • (E) Quét Tan Kẻ Yếu: Hồi chiêu tăng từ 16/15/14/13/12 -> 18/17/16/15/14 giây

Talon:

  • (Q) Ngoại Giao Kiểu Noxus: Năng lượng dùng chiêu tăng từ 30 -> 40; hồi Máu cho mỗi lần hạ gục giảm từ 20-71 -> 10-71 *(Cấp 1-18).

Tristana:

  • Máu cơ bản tăng từ 559 -> 590. Máu tăng mỗi cấp từ 91 -> 93.
  • Tỷ lệ tốc độ đánh tăng từ 0,656 -> 0,679

Twitch:

  • Máu cơ bản tăng từ 582 -> 610; Máu tăng mỗi cấp từ 84 -> 86.

Varus:

  • Máu cơ bản tăng từ 500 -> 530; Máu tăng mỗi cấp từ 89 -> 91.

Vayne:

  • Máu cơ bản tăng từ 515 -> 545; Máu tăng mỗi cấp từ 89 -> 91.
  • (Q) Nhào Lộn: Sát thương Cộng thêm tăng từ 50-70% -> 60-80%.

Xayah:

  • Máu cơ bản tăng từ 561 -> 590; Máu tăng mỗi cấp từ 86 -> 88.

Thay đổi về trang bị

  • Song Kiếm tai ương: Tốc độ di chuyển tăng từ 5% -> 7%
  • Ma Vũ Song Kiếm: Tốc độ di chuyển tăng từ 5% -> 7%
  • Đại Bác Liên Thanh: Tốc độ di chuyển tăng từ 5% -> 7%
  • Dao Điện: Tốc độ di chuyển tăng từ 5% -> 7%
  • Cuồng Cung Runaan: Tốc độ di chuyển tăng từ 5% -> 7%

Những thay đổi quan trọng về tướng và trang bị trong phiên bản LMHT 10.9

Ở phiên bản 10.9 này, Ngộ Không tiếp tục bị giảm sức mạnh đáng kể sau lần thay đổi chiêu cuối ở những phiên bản trước. Fiddlesticks sau khi làm lại cũng chưa thể hiện được sức mạnh của mình, vì vậy cũng được tăng thêm sức mạnh ở lần cập nhật này. Ngoài ra, trang bị Huyết đao cũng được tăng một chút sức mạnh và giảm giá tiền để cân bằng hơn.

Những thay đổi về tướng

Những tướng được tăng sức mạnh bao gồm:

KAYN:

  • Q – Trảm: Thời gian Hồi chiêu từ 7-5 giảm xuống còn 6-4
  • W – Phá: Sát thương gia tăng giờ đây có áp dụng lên lính
  • Tỉ lệ làm chậm tăng từ 70 lên 90%

LISSANDRA

  • Q – Mảnh băng: Thời gian Hồi chiêu giảm từ 10-4 xuống còn 8-4

FIDDLESTICKS

  • E – Gặt: Sát thương 70-190 lên thành 70-210

QUINN

  • Q – Ưng kích: Thời gian cận thị tăng từ 1.5 lên 1.75

GNAR

  • Q – Ném Đá: Hoàn trả thời gian Hồi chiêu khi nhặt lại đá tăng từ 60 lên 70%
  • E – Nghiền nát: Sát thương tăng từ 50-190 lên 80-220

CHO’GATH

  • E – Phóng gai: Sát thương tăng từ 22-70 lên 22-84

Những tướng bị giảm sức mạnh bao gồm:

WUKONG

  • Giáp giảm từ 34 xuống 31
  • Q – Thiết Bảng Ngàn Cân: Sát thương giảm từ 30-130 xuống 20-120
  • E – Chim Mồi: Tỉ lệ Sát thương từ phân thân giảm từ 40-60 xuống 35-55%

KARTHUS

  • Tốc độ di chuyển giảm từ 335 xuống 325

TRUNDLE

  • R – Chinh phục: Thời gian Hồi chiêu tăng từ 100-60 lên 120-80 giây.

BARD

  • W – Điện an lạc: Tốc độ di chuyển gia tăng giảm từ 50 xuống 30%, thời gian Hồi chiêu tăng từ 12 lên 14 giây.
  • E – Hành trình kỳ diệu: Thời gian Hồi chiêu tăng từ 18-14 lên 22-16 giây.

NAMI

  • Máu cơ bản: giảm từ 489.32 xuống 475
  • Năng lượng cơ bản: giảm từ 277.24 xuống 265
  • Nội tại – Dậy sóng: Tốc độ di chuyển giảm từ 60 xuống 45

Thay đổi về trang bị

  • HUYẾT ĐAO SANGUINE: Giá tiền giảm từ 1100 xuống 1000 vàng, Sát thương vật lý tăng từ 50 lên 55.

Những thay đổi quan trọng trong bản cập nhật 10.8 trong LMHT

Thay đổi về tướng

SMPThelios

  • Nội tại bỏ xuyên giáp Cộng thêm -> chuyển thành tăng sát lực. SMPThelios giờ sẽ nhận 2/4/6/8/10/12 sát lực.
  • Cân bằng lại Sát thương của Q -Song nguyệt chiến binh.

Ashe

  • Tăng lượng tốc độ đánh nhận được từ Q lên 20/30/40/50/60%

Evelynn

  • Q Sát thương tăng: 30/35/40/45/50 (90/105/120/135/150 tối đa)

Kalista

  • Giảm giáp cơ bản. Giảm làm chậm từ chiêu E xuống còn 10/18/26/34/42%.

Master Yi

  • Giảm tốc độ đánh Cộng thêm từ chiêu cuối - Chiến Binh Sơn Cước xuống còn: 25/45/65%.

Orianna

  • Tăng tỉ lệ tăng tốc/làm chậm từ W về sau: 30/35/40/45/50% Tốc độ di chuyển .
  • Tăng tỉ lệ lá chắn E: 0.5 sức mạnh phép thuật.

Ryze

  • Làm tròn chỉ số cơ bản. Tăng Tốc độ di chuyển từ Q: 28/32/36/40/44% khí Tiêu hao 2 cổ ngữ.

Senna

  • Giảm tỉ lệ rơi Linh Hồn nội tại: 22% trên lính Senna không hạ gục.

Sett

  • Giảm Sát thương cơ bản W: 80/105/130/155/180

Soraka

  • Năng lượng cơ bản tăng. Q Tiêu hao giảm: 45/50/55/60/65 năng lượng.

Tristana

  • Tăng tỉ lệ SMCK Cộng thêm E: 50/75/100/125/150% sức mạnh công kích Cộng thêm.

Urgot

  • Sửa lỗi skill E.
  • Giảm Hồi chiêu R: 100/85/70 giây

Varus

  • R Hồi chiêu tăng: 130/100/70 giây

Xayah

  • Tăng Sát thương E trên mỗi lông vũ: 5% Sát thương giảm trên mỗi lông vũ tiếp theo.

Thay đổi thời gian đếm ngược hiệu ứng kỹ năng

Hiển Thị Khung Viền (áp dụng cho kĩ năng vận sức hoặc có tái kích hoạt) gồm có:

  • Camille - E - Bắn Dây Móc/Phi Tường
  • Illaoi - W - Lời Răn Khắc Nghiệt
  • Janna - Q - Gió Lốc
  • Jax - W - Vận Sức
  • Jax - E - Phản Đòn
  • Lux - E - Quả Cầu Ánh Sáng
  • Nocturne - R - Hoang Tưởng
  • Swain - R - Lửa Quỷ
  • Thresh - Q - Án Tử
  • Varus - Q - Mũi Tên Xuyên Phá
  • Vi - Q - Vault Breaker
  • Đánh Dấu (Cầu Tuyết trong ARAM)

Hiển Thị Trên Thanh Trạng Thái (áp dụng cho cường hóa/trạng thái) gồm có:

  • Draven - Q - Rìu Xoay
  • Gnar - W - Quá Khích
  • Gnar - E - Nhún Nhảy
  • Camille - tốc độ đánh của E - Bắn Lao Móc/Phi Tường
  • Camille - R - Tối Hậu Thư

Thay Đổi Nhịp Độ trận đấu và tăng sức mạnh đi rừng

Một số hiệu ứng mới áp dụng lên tướng cũng sẽ được đưa vào gồm có:

  • Trở lại nào: Khi hồi sinh, tướng sẽ nhận được một hiệu ứng Vệ Quân nhỏ giúp trở lại đường nhanh hơn khoảng 2.5 giây.
  • Đơn thương độc mã: Từ cấp 1-6, tăng 20% lượng kinh nghiệm nhận được từ các mạng solo-kill, và giảm 20% lượng kinh nghiệm từ các mạng chia sẻ. Giảm xuống 10% ở cấp 7-8.

Cải thiện sức mạnh đi rừng:

  • EXP bãi quái: Tăng lên 1.25 ở cấp độ 9+ -> Tăng lên 1.35 ở cấp độ 9+ (tầm 10-13 kinh nghiệm thêm mỗi bãi quái)
  • Nội tại rựa thợ săn - Vuốt: hồi thêm 50% Máu khi dưới 30% Máu tối đa.
  • Nội tại rựa thợ săn - Nanh: hồi thêm 50% Máu khi dưới 30% Máu tối đa.
  • Nội tại dao đụng độ - nanh vuốt: 50% Máu khi dưới 30% Máu tối đa.
  • Nội tại gươm truy tung - nanh vuốt: nanh vuốt: 50% Máu khi dưới 30% Máu tối đa.

Trên đây là tổng hợp một số thay đổi quan trọng trong bản cập nhật 10.8 trong LMHT. Chúc các bạn chơi game vui vẻ!

Cập nhật: 29/07/2020
  • 1.462 lượt xem
0 Bình luận
Sắp xếp theo