LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.19

Liên minh huyền thoại (LMHT) tiếp tục cho ra mắt bản cập nhật 12.19. Ở lần cập nhật này,  Riot tiến hành chỉnh sửa về tướng và trang bị giúp cân bằng lại game. Hãy cùng tìm hiểu những điểm nổi bật cần quan tâm trong bản cập nhật 12.19 này nhé.

LMHT

Tải Liên minh huyền thoại

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.19

Cập nhật về tướng

Syndra

  • Nội tại mới: Syndra có thể nhận về đến 120 cộng dồn mảnh vỡ Sức mạnh khi gây sát thương lên kẻ địch hoặc lên cấp. Các cộng dồn này dùng để cường hóa các kỹ năng của cô ta. Ở 120 cộng dồn, Syndra nhận thêm 15% tổng SMPT.
  • Q - Quả Cầu Bóng Tối: Hồi chiêu 4 giây lên thành 7 giây. Năng lượng 40/50/60/70/80 xuống còn 40/45/50/55/60. Thời gian cầu tồn tại 6 lên thành 6.5 giây. Cường hóa cần 40 cộng dồn Sức Mạnh : Có thể trữ thêm 1 quả cầu nữa, 1 giây hồi giữa mỗi lần dùng.
  • W - Ý Lực: Phạm vi có thể nhặt cầu 400 lên thành 450. Ngăn các đơn vị (không phải cầu) bị hạ gục trong khoảng thời gian ngắn khi nhặt lên. Cường hóa cần 60 cộng dồn Sức Mạnh : gây thêm 15% + (1.5% mỗi 100 AP) sát thương chuẩn.
  • E - Quét Tan Kẻ Yếu: Sát thương phép : 85-265 (+60%AP) xuống còn 75-235 (+55%AP). Góc tác động : 34 độ lên thành 56 độ (rộng hơn). Hồi chiêu 18-14 giây lên thành 15 giây. Thời gian làm choáng 1.5 giây xuống còn 1.25 giây. Giảm tỉ lệ combo hụt khi đặt Q E gần người. Cường hóa cần 80 cộng dồn Sức Mạnh : Góc tác động tăng lên 56 độ lên thành 84 độ và làm chậm kẻ địch 70% trong 1.25 giây kế sau khi làm choáng xong.
  • R - Bùng Nổ Sức Mạnh: Cho Quả Cầu Sức Mạnh 10/20/30 Điểm Hồi Kỹ Năng. Sát thương mỗi cầu 90/140/190 + 20% AP xuống còn 90/130/170 + 17% AP. Cường hóa cần 100 cộng dồn Sức Mạnh: kết liễu kẻ địch dưới 15% máu tối đa.

Fizz (Buff)

  • E - Sát thương tăng theo SMPT tăng từ 75% lên thành 90%

Udyr (Buff)

  • W - Hút máu từ lính tăng từ 50% lên thành 60%
    R - Sát thương lên lính giảm từ 40/55/70/85% lên thành 50/60/70/80%
    Q cường hóa - Sát thương tối thiểu lên lính tăng từ 0 lên thành 80 - 160

Ryze (Buff)

  • Q - Tăng sát thương kĩ năng theo SMPT tăng từ 50% lên thành 55%
  • W - Tăng sát thương kĩ năng theo SMPT tăng từ 60% lên thành 70%

Ekko (Buff)

  • Nội tại: Tăng sát thương theo SMPT tăng từ 80% lên thành 90%
  • R - Sát thương tăng từ 150 - 450 (+150%) lên thành 200 - 500 (+175%)

Jinx (Buff)

  • Sát thương gốc tăng từ 57 lên thành 59
  • R - Sát thương gốc lên mục tiêu chính tăng từ 250/400/550 lên thành 300/450/600

Sona (Buff)

  • Q - Sát thương tăng từ 40/70/100/130/160 lên thành 50/80/110/140/170
  • E - Làm chậm tăng từ 40% lên thành 50%

Nasus (Buff)

  • R - Tăng tầm Q tăng từ 25 lên thành 50
  • W - Giảm tốc đánh 50% lên thành 75% theo mức giảm tốc chạy mục tiêu
  • R - Sát thương nhảy theo thời gian giảm từ 1s xuống còn 0.5s (Sát thương như cũ)

Rek'sai (Nerf)

  • Sát thương gốc giảm từ 64 xuống còn 61

Master Yi (Nerf)

  • Sát thương tăng theo cấp giảm từ 2.5 xuống còn 2.2
  • E - Tỉ lệ sát thương chuẩn giảm từ 35% STVL cộng thêm xuống còn 30% STVL cộng thêm

Cập nhật về trang bị

Nguyệt Đao

  • Sát Lực giảm từ 18 xuống còn 12
  • STVL cộng thêm tăng từ 55 lên thành 60

Kết thúc cập nhật LMHT 12.19!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.18

Cập nhật về tướng

Udyr

  • Chỉ số cơ bản: Máu mỗi cấp giảm từ 106 xuống còn 98. Giáp mỗi cấp giảm từ 5.2 xuống còn 4.7
  • Q: Hao tốn mana thay đổi từ 45 ~ 28 xuống còn 20. Mới: 2 đòn đánh đầu sẽ tăng 50 tầm đánh (giống lúc thức tỉnh). Mới: Thức tỉnh Q sẽ gây thêm 2 ~ 5% (+0.03 AD cộng thêm) max máu theo STVL ở 2 đòn đánh đầu tiên. Tỉ lệ SMPT sét đánh tăng từ 0.006% lên thành 0.008%
  • W: Hồi máu giảm từ 1.2/1.26/1.32/1.38/1.44/1.5% xuống còn 1.2%. Khiên giảm từ 2/2.5/2.8/3.2/3.6/4.0% xuống còn 2.2.3/2.6.2.8/3.2/3.5%. Hút máu tăng từ 15% lên thành 15/16/17/18/19/20%.
  • R: Sát thương phép giảm từ 20/38/56/74/92/110 + 0.4SMPT << 20/36/52/68/84/100 + 0.35SMPT. Sát thương lên quái tăng từ 50/60/70/80% lên thành 40/55/70/85%

Maokai

  • Nội tại hồi máu giảm từ 4.8-14% xuống còn 4.5-12%
  • Q - Sát thương cộng thêm lên quái tăng từ 40 - 120 lên thành 80 - 160
  • E - Tỉ lệ SMPT giảm từ 42.5% xuống còn 40%
  • E - Tăng cường tỉ lệ SMPT giảm từ 85% xuống còn 80%

Ashe

  • Q - Tốc đánh cộng thêm tăng từ 20-40% lên thành 25-55%

Thresh

  • Máu tăng mỗi cấp tăng từ 115 lên thành 120
  • E - Sát thương tăng từ 65-185 lên thành 75-215

Lee Sin

  • Máu tăng mỗi cấp tăng từ 99 lên thành 105
  • W - Hút máu tăng từ 5-23% lên thành 5 - 27%

Nasus

  • W - Giảm tốc đánh tăng từ 50% lên thành 75% mức giảm tốc chạy
  • R: Hồi chiêu giảm từ 120 xuống còn 110 - 90

Miss Fortune

  • STVL tăng theo cấp giảm từ 2.7 xuống còn 2.4
  • Máu tăng mỗi cấp giảm từ 107 xuống còn 103

Kalista

  • Máu gốc giảm từ 604 xuống còn 564

Hecarum

  • Q - Sát thương VL cộng thêm giảm từ 95% xuống còn 90%
  • Q - Sát thương tăng cường giảm từ +6% mỗi 100 STVL xuống còn +5% mỗi 100 STVL cộng thêm
  • W - Hồi máu giảm từ 30% (+2.5% mỗi 100 STVL cộng thêm) xuống còn 25% (+2% mỗi 100 STVL cộng thêm)

Kayn Đỏ

  • Q - giảm tỉ lệ HP% mỗi 100 STVL cộng thêm giảm từ 5% xuống còn 3.5%

Lulu

  • W - Tốc chạy giảm từ 30% xuống còn 25%
  • W - Hóa hình giảm từ 1.25-2.25 giây xuống còn 1.2 - 2 giây
  • W - Hồi chiêu tăng từ 17 - 13 xuống còn 17 - 15 giây

Nocturne

  • STVL tăng theo cấp giảm từ 3.1 xuống còn 2.6

Kết thúc cập nhật LMHT 12.18!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.17

Cập nhật về tướng

Maokai

  • Nội tại: Hồi máu gốc giảm từ 5 - 45 xuống còn 4 - 34. Hồi máu theo % máu tăng từ 4,5 - 11% xuống còn 4,8 - 14%
  • E: Sát thương thay đổi từ 45/80/115/150/185 + 35% AP & 3% max HP xuống còn 55/80/105/130/155 + 45% AP & 6% max HP. Sát thương mầm cây vào bụi thay đổi từ 75/130/185/240/295 + 70% AP & 6% max HP lên thành 110/160/210/260/310 + 90% AP & 12% max HP. Làm chậm thay đổi từ 55% xuống còn 45% + 2% mỗi 100 AP và 0.6% mỗi 100 bonus HP.

Hecarim

  • Q: Sát thương kĩ năng giảm từ 60/90/120/150/180 (+90% bonus AD) xuống còn 60/85/110/135/160 (+95% bonus AD). Sát thương mỗi stack tăng từ 2% +3% per 100 bonus AD) lên thành 4% +6% per 100 bonus AD). Hồi chiêu mỗi stack giảm từ 1s xuống còn 0.75s. Max stack tăng từ 2 lên thành 3. Stack nay sẽ mất khi thời gian stack kết thúc. Hồi mana thay đổi từ 28/31/34/37/40 lên thành 30.
  • W: Hiệu ứng mới: Hecarim nay nhận thêm 15/20/25/30/35 Giáp và Kháng Phép khi đang dùng kĩ năng
  • E: Sát thương tối thiểu giảm từ 30/45/60/75/90 (+55% bonus AD) xuống còn 30/45/60/75/90 (+50% bonus AD). Sát thương tối đa giảm từ 60/90/120/150/180 (+110% bonus AD) xuống còn 60/90/120/150/180 (+100% bonus AD). Khoảng cách húc đi giảm từ 250 xuống còn 150. Khoảng cách húc tối đa giảm từ 450 xuống còn 350. Hồi chiêu thay đổi từ 20/19/18/17/16 xuống còn 17 ở mọi cấp

Miss Fortune 

  • Q: STVL tăng từ 20/40/60/80/100 (+100% AD (+35% AD) lên thành 20/45/70/95/120 (+100% AD (+45% AD). Thời gian dùng kĩ năng nay sẽ bằng với tốc đánh bình thường
  • W: Hao tốn mana giảm từ 45 xuống còn 35. Tốc đánh tăng từ 40/55/70/85/100% lên thành 50/65/80/95/110%
  • E: Hồi chiêu tăng từ 18/16/14/12/10 lên thành 18/17/16/15/14. Tổng sát thương thay đổi từ 80/115/150/185/220 (+80% AP) xuống còn 70/100/130/160/190 (+100%AP). Làm chậm thay đổi từ 40/45/50/55/60% lên thành 50% (+4% Per 100 AP).
  • R: Tỉ lệ sát thương theo chí mạng tăng từ 20% lên thành 30% mỗi đợt bắn

Twisted Fate (Tăng sức mạnh)

  • Q - Tăng tỉ lệ SMPT từ 70% lên thành 80%
  • W - Hao tốn mana giảm từ 40 - 100 xuống còn 30 - 70

Kaasadin (Tăng sức mạnh)

  • Q - Hồi chiêu giảm từ 11 - 9s xuống còn 10 - 8s
  • Q - Hao tốn mana giảm từ 70 - 90 xuống còn 60 - 80

Rell (Tăng sức mạnh)

  • W - Tốc chạy khi xuống ngựa tăng từ 250 lên thành 280
  • E - Hồi chiêu giảm từ 18 - 11s xuống còn 15s

Graves (Tăng sức mạnh)

  • R - Sát thương tăng từ 250 - 550 lên thành 275 - 575
  • Q - Hồi chiêu giảm từ 12 - 8s xuống còn 13 - 7s

Nocturne (Tăng sức mạnh)

  • Tốc đánh tăng từ 0.668 lên thành 0.721
  • Hồi chiêu nội tại giảm từ 14s xuống còn 13s

Ezreal (Tăng sức mạnh)

  • E - Hồi chiêu giảm từ 28 - 16s xuống còn 26 - 14s

Camille (Tăng sức mạnh)

  • Nội tại: Khiên theo máu tăng từ 17% lên thành 20%
  • E - Tăng STVL tăng từ 75% lên thành 90%

Sett (Tăng sức mạnh)

  • W - Tăng sát thương theo tỉ lệ: 20% mỗi 100 STVL cộng thêm lên thành 25% mỗi 100 STVL cộng thêm
  • E - Làm chậm tăng từ 50% lên thành 70%

Nami (Giảm sức mạnh)

  • E - Nay sẽ chỉ tính 1 lần sát thương (Nerf không kích hoạt 3 lần điện giật)

Taric (Giảm sức mạnh)

  • Kháng phép gốc giảm từ 32 xuống còn 28

Azir (Giảm sức mạnh)

  • W - Tỉ lệ STPT giảm từ 60% xuống còn 50%

Ahri (Giảm sức mạnh)

  • Máu gốc giảm từ 570 xuống còn 550
  • E - Thời gian kĩ năng giảm từ 1.4 - 2s xuống còn 1.2 - 2s

Sylas (Giảm sức mạnh)

  • Máu gốc giảm từ 595
  • Q - Hồi chiêu tăng từ 10 - 6s lên thành 11 - 7s

Trundle (Giảm sức mạnh)

  • W - Hồi chiêu tăng từ 15 - 11s lên thành 18 - 14s

Ngộ Không (Giảm sức mạnh)

  • Tốc đánh cơ bản giảm từ 0.711 xuống còn 0.68
  • Tốc chạy cơ bản giảm từ 345 xuống còn 340

Sivir (Giảm sức mạnh)

  • STVL tăng mỗi cấp giảm từ 3 xuống còn 2.8
  • W - Tỉ lệ sát thương theo STVL giảm từ 30 - 50% xuống còn 25 - 45%

Renekton (Giảm sức mạnh)

  • Q - Sát thương giảm từ 65 - 205 (+80% STVL cộng thêm) xuống còn 60 - 180 (+100% STVL cộng thêm)
  • Q - Sát thương cường hóa giảm từ 100 - 300 (+120% STVL cộng thêm) xuống còn 90 - 260 (+140% STVL cộng thêm)

Cập nhật về trang bị

Đồng Hồ Ngưng Đọng

  • Giá tăng từ 650 lên thành 750

Đồng hồ Cát

  • Giá tăng từ 2600 lên thành 3000
  • SMPT tăng từ 65 lên thành 80
  • Điểm hồi kĩ năng tăng từ 10 lên thành 15

Giáp Thiên Thần

  • Giá tăng từ 2900 lên thành 3000
  • SMVL tăng từ 40 lên thành 45

Kết thúc cập nhật LMHT 12.17!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.16

Cập nhật về tướng

Làm lại bộ kỹ năng của Udyr

Tham khảo bài viết Chi tiết bộ kỹ năng làm lại của Udyr - Udyr remake

Tristana

  • Q - Tăng tốc đánh tăng từ 50/65/80/95/110% lên thành 65/80/95/110/125%

Zoe

  • W - Tỉ lệ rớt phép từ lính tăng từ 8.333% lên thành 10%
  • E - Sát thương gốc kĩ năng tăng từ 60/100/140/180/220 (+40% AP) lên thành 70/110/150/190/230 (+45% AP)

Irelia

  • Giáp tăng theo cấp tăng từ 4.2 lên thành 4.7
  • Kháng phép gốc tăng từ 28 lên thành 30

Caitlyn

  • Nội tại: Tỉ lệ AD headshot chí mạng lên tướng tăng từ 60/85/110% lên thành 60/90/120% (based on levels 1/7/13)
  • R - Sát thương kĩ năng nay tăng từ 0 - 25% theo tỉ lệ chí mạng

Kai'Sa

  • Nội tại: Sát thương gốc tăng từ 4-16 lên thành 5-23
  • Nội tại: Sát thương theo stack tăng từ 1-8 lên thành 1-12
  • Q - Tỉ lệ sát thương theo phép tăng từ 25% => 30%
  • R - Tỉ lệ sát thương theo phép tăng từ 90% => 120%

Jayce

  • Giáp cơ bản tăng từ 22 lên thành 24
  • Q - Cận chiến: Sát thương theo tỉ lệ STVL tăng từ 120% lên thành 130%
  • R - Cận chiến: Sát thương sau biến hình búa theo STVL tăng từ 25% => 30%

Malphite

  • Nội tại: Thời gian hồi chiêu khiên giảm từ 10/9/8/7/6 xuống còn 8/7.5/7/6.5/6 giây
  • W - Thời gian hồi chiêu giảm từ 12 xuống còn 12/11.5/11/10.5/10 giây

Zyra

  • E - Thời gian thi triển kĩ năng giảm từ 0,15 - 0,4 giây => 0,15 giây

Zeri

  • Q - Sát thương kĩ năng theo tỉ lệ STVL giảm từ 105/110/115/120/125% xuống còn 100/105/110/115/120%
  • W - Sát thương theo SMPT giảm từ 60% xuống còn 40%
  • W - Sát thương theo STVL giảm từ 130% xuống còn 100%

Yuumi

  • E - Tăng tốc chạy theo AP giảm từ (+6% mỗi 100 AP) xuống còn (+2% mỗi 100 AP)
  • E - Hồi chiêu tăng từ 12/11/10/9/8 lên thành 12/11.5/11/10.5/10 giây

Draven

  • Q - Sát thương giảm từ 45/50/55/60/65 xuống còn 40/45/50/55/60

Poppy

  • Q - Sát thương lên quái giảm từ 50/80/110/140/170 xuống còn 30/60/90/120/150

Diana

  • Nội tại: Sát thương thay đổi từ 20 - 250 (+50% AP) xuống còn 20 - 220 (+55% AP)
  • E - Sát thương kĩ năng tăng từ 45% lên thành 50%

Thay  đổi về trang bị

Giáp Vai Nguyệt Thần

  • Sát thương cộng thêm từ debuff tăng từ 9% lên thành 10%
  • Thời gian debuff tăng từ 4 lên thành 5 giây

Kết thúc cập nhật LMHT 12.16!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.15

Cập nhật về tướng

Lillia Rừng (tăng sức mạnh)

  • Nội tại - Sát thương tối đa lên quái tăng từ 40-100 lên thành 50-150

Singed (tăng sức mạnh)

  • Nội tại: Tăng tốc chạy tăng từ 20% lên thành 25%
  • Nội tại: Giảm hồi chiêu theo mỗi mục tiêu tăng từ 10 xuống còn 8 giây
  • Nội tại: Thuốc Điên tăng AP, Giáp, Kháng Phép và tốc chạy tăng từ 20/60/100 lên thành 30/65/100

Rammus (tăng sức mạnh)

  • R - Thời gian hồi chiêu thay đổi từ 110/95/80 xuống còn 90 giây ở mọi cấp
  • R - Tầm dùng chiêu tăng từ 600 lên thành 800 đơn vị
  • R - Khoảng cách tăng theo tốc chạy tăng từ 1.3 lên thành 1.5
  • R - Tốc chạy tối thiểu tăng từ 700 lên thành 900
  • R - Tốc chạy tối đa tăng từ 1800 lên thành 2000

Leona (tăng sức mạnh)

  • Q - Hao tốn mana giảm từ 45/50/55/60/65 xuống còn 35/42.5/50/57.5/65
  • R - Thời gian choáng/làm chậm tăng từ 1.5 lên thành 1.75

Thresh (tăng sức mạnh)

  • Q - Hồi chiêu giảm từ 20/18/16/14/12 xuống còn 19/17/15/13/11 giây
  • Q - Sát thương gốc tăng từ 80/120/160/200/240 lên thành 100/140/180/220/260

Kennen (tăng sức mạnh)

  • W - Hồi chiêu giảm từ 14/12/10/8/6 xuống còn 13/11.25/9.5/7.75/6 giây
  • W - Sát thương kích hoạt tăng từ 60/85/110/135/160 lên thành 70/95/120/145/170
  • R - Sát thương tăng theo SMPT tăng từ 20% lên thành 22.5%

Akali (tăng sức mạnh)

  • W - Hồi năng lượng tăng từ 80 lên thành 100

Zed (tăng sức mạnh)

  • W - Tầm thả bóng tăng từ 2000 lên thành không giới hạn
  • E - Năng lượng hao tốn giảm từ 50 xuống còn 40

Shen (tăng sức mạnh)

  • Nội tại: E lướt hồi năng lượng tăng từ 30 - 40 lên thành 30 - 50

Lee Sin (tăng sức mạnh)

  • Q2 - Hao tốn năng lượng giảm từ 30 xuống còn 25
  • W2 - Hao tốn năng lượng giảm từ 30 xuống còn 25
  • E2 - Hao tốn năng lượng giảm từ 30 xuống còn 25

Master Yi (giảm sức mạnh)

  • E - Hồi chiêu tăng từ 18/17/16/15/14 lên thành 18 giây

Qiyana (giảm sức mạnh)

  • Nội tại - Sát thương tăng theo tỉ lệ STVL giảm từ 45% xuống còn 30%

Sivir (giảm sức mạnh)

  • STVL mỗi cấp giảm từ 3.3 xuống còn 3
  • E - Hồi chiêu tăng từ 22/20/18/16/14 lên thành 24/22.5/21/19.5/18 giây
  • R - Hồi chiêu tăng từ 100/85/70 lên thành 120/100/80 giây

Gwen (giảm sức mạnh)

  • Q - Sát thương chuẩn giảm từ 75% => 50%

Taliyah (giảm sức mạnh)

  • E - Hồi chiêu tăng từ 16/15/14/13/12 lên thành 18/17/16/15/14 giây
  • R - Thời gian tồn tại tường giảm từ 5 xuống còn 4 giây

Kalista (giảm sức mạnh)

  • STVL gốc giảm từ 69 xuống còn 66

Cập nhật về trang bị

Đao Thủy Ngân (tăng sức mạnh)

  • Kháng phép tăng từ 30 lên thành 40
  • Tăng tốc sau khi kích hoạt tăng từ 1 lên thành 1.5 giây

Chùy Bạch Ngân (tăng sức mạnh)

  • Kháng phép tăng từ 35 lên thành 40
  • Máu tăng từ 300 lên thành 350
  • Tăng kháng hiệu ứng sau kích hoạt tăng từ 40% lên thành 50%

Búa Rìu Sát Thần (giảm sức mạnh)

  • Hút máu từ sát thương giảm từ 65% xuống còn 55%

Đòn Phủ Đầu (giảm sức mạnh)

  • Sát thương cộng thêm giảm từ 10% xuống còn 9%

Kết thúc cập nhật 12.15 LMHT!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.14

Cân bằng sức mạnh Tướng

Gangplank (Thay đổi)

  • Máu gốc giảm từ 640 xuống còn 600
  • Máu tăng mỗi cấp tăng từ 104 lên thành 114
  • Giám cơ bản giảm từ 35 xuống còn 31
  • Nội tại: Sát thương thay đổi từ 55 - 310 (+100% AD cộng thêm) lên thành 55 - 310 (+100% AD cộng thêm)(+250% tỉ lệ chí mạng)
  • Q: Sát thương tăng từ 20/45/70/95/120 xuống còn 10/40/70/100/130
  • E: Làm chậm thay đổi từ 40 - 80% xuống còn 30 - 60% (+0.25% mỗi 1% chí mạng) ở mọi cấp
  • E: Sát thương vật lý cộng thêm tăng từ 80/105/130/155/180 lên thành 75/105/135/165/195
  • E: Sát thương cộng thêm theo chí mạng giảm từ 25% xuống còn 10%

Pantheon Rừng (tăng sức mạnh)

  • Q - Sát thương lên quái tăng từ 70% lên thành 105%

Jarvan IV (Buff)

  • Q - Tỉ lệ STVL tăng từ 120 lên thành 140%
  • E - Hồi chiêu giảm từ 12s xuống còn 12 - 10 giây

Teemo (Buff)

  • Tỉ lệ hồi mana mỗi giây tăng từ 20 lên thành 25
  • R - Tầm ném nấm tăng từ 400/650/900 lên thành 600/750/900
  • R - Tỉ lệ SMPT tăng từ 50 lên thành 55%
  • R - Hao tốn mana giảm từ 75 xuống còn 75/55/35

Alistar (Buff)

  • Q - Hao tốn mana giảm từ 65 - 85 xuống còn 55 - 75
  • Q - Hồi chiêu giảm từ 15 - 11 xuống còn 14 - 10 giây

LeBlanc (Buff)

  • Mana gốc tăng từ 334 lên thành 400
  • Mana tăng mỗi cấp tăng từ 50 lên thành 55
  • W - Sát thương tăng từ 75 - 215 lên thành 75 - 235

Varus (Buff)

  • STVL tăng từ 59 lên thành 62

Sivir (Giảm sức mạnh)

  • Q - Thời gian cast chiêu thay đổi từ 0.25 - 0.18s xuống còn 0.25 - 0.10s
  • W - Sát thương lên lính giảm từ 80 xuống còn 65%
  • W mới - Sát thương nảy sẽ kết liễu địch dưới 15 máu

Yuumi (Giảm sức mạnh)

  • E - TỈ lệ hồi máu theo SMPT giảm từ 35 xuống còn 30%

Seraphine Bot (Giảm sức mạnh)

  • W - Tỉ lệ Khiên theo SMPT giảm từ 35 xuống còn 25%
  • W - Tỉ lệ hồi máu theo SMPT giảm từ: tăng theo 0.6% máu bị mất mỗi 100 AP xuống còn tăng theo 0.4% máu bị mất mỗi 100 AP

Gnar (Giảm sức mạnh)

  • Máu gốc giảm từ 580 xuống còn 540
  • Hồi máu tăng theo cấp giảm từ 1.75 xuống còn 1.25

Zeri (Giảm sức mạnh)

  • Chuột phải nay sẽ không gây sát thương cộng thêm cho mục tiêu dưới 35% máu nữa
  • Chuột phải nay sẽ kết liễu mục tiêu dưới 60 - 150 (+18%) Máu
  • R - Sát thương hiệu ứng đòn đánh giảm từ 10/15/20 (+15%AP) xuống còn 5/10/15 (+15% AP)

Renata (Giảm sức mạnh)

  • Máu gốc giảm từ 595 xuống còn 545
  • Sát thương giảm từ 51 xuống còn 49

Wukong (Thay đổi)

  • Hồi máu gốc thay đổi từ 2.5 máu mỗi 5s lên thành 3.5 máu mỗi 5s
  • Nội tại: Hồi máu theo mỗi stack giảm từ 0.5% max máu xuống còn 0.35% max máu

Aatrox (Thay đổi)

  • Máu tăng mỗi cấp tăng từ 104 lên thành 114
  • E: Hồi máu giảm từ 18-26 xuống còn 18-24%
  • R: Hồi máu giảm từ 25-55 xuống còn 25-45%

Kayn (Rhaast) (Thay đổi)

  • Máu tăng mỗi cấp tăng từ 99 lên thành 109
  • Nội tại: Hồi máu giảm từ 25 - 35% sát thương lên tướng xuống còn 20-30% sát thương lên tướng

Janna (Thay đổi)

  • E - Sức mạnh hồi máu/Khiên cộng thêm giảm từ 20 xuống còn 15%
  • E - Khiên tăng từ 65 - 165 lên thành 75 - 175
  • R - Hồi máu mỗi giây tăng từ 90 - 200 (+45% AP) lên thành 100 - 00 (+50% AP)

Cân bằng hệ thống game

Bình Máu

  • Hồi máu giảm từ 150 xuống còn 120
  • Bình máu (có thể tự hồi) giảm từ 125 xuống còn 100

Giao Hàng Bánh Quy

  • Hồi máu/mana giảm từ 10% Máu bị mất xuống còn 8% máu bị mất
  • Tăng max mana giảm từ 50 xuống còn 40

Giáp Cốt

  • Hồi chiêu tăng từ 45 giây lên thành 55 giây

Kiểm Soát Điều Kiện

  • Nhận 9 Giáp/Kháng Phép và 4% Tổng giáp/Kháng Phép xuống còn 8 Giáp/Kháng Phép và 3% Tổng giáp/Kháng Phép

Hộ Vệ

  • Hồi chiêu tăng từ 70 - 40 giây lên thành 90 - 40 giây

Thiêu Rụi

  • Sát thương tăng từ 15 - 35 lên thành 20 - 40

Ngọn Gió Thứ Hai

  • Hồi máu 6 (+4% Máu bị mất) xuống còn 3 (+4% Máu bị mất)

Tác Động Bất Chợt

  • Tăng 7 Sát Lực/6 Xuyên Phép lên thành 9 Sát Lực/7 Xuyên Phép

Kiên Cường

  • Tăng 10 - 30% kháng hiệu ứng xuống còn 5 - 25% kháng hiệu ứng

Thuốc Thời Gian

  • Tăng tốc chạy giảm từ 4% xuống còn 2%

Trừng Phạt Thách Thức

  • Giảm sát thương từ mục tiêu bị Thách Thức giảm từ 20% xuống còn 10%

Cân bằng Trang Bị

Giáp Lửa

  • Sát thương đốt giảm từ 12 - 30 (+1% Máu cộng thêm) lên thành 15 (+1.5% Máu cộng thêm)

Cưa Xích Hóa Kỹ

  • Tổng vàng tăng từ 2600 lên thành 2800

Kết thúc cập nhật LMHT 12.14!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.13

Ra mắt tướng mới

Ra mắt tướng xạ thủ mới - Nilah

Cập nhật về tướng

Gwen

  • Chỉ số cơ bản: Hồi máu mỗi 5s tăng từ: 0.55 lên thành 0.9
  • Q: Sát thương mỗi lần cắt 9-21(+5% SMPT) lên thành 10-26(+5%SMPT). Sát thương lần cắt cuối cùng 45-105(+25%SMPT) lên thành 60-140(+35%SMPT). Sát thương ở tâm cắt kéo: 100% Sát thương chuẩn xuống còn 75% Sát thương chuẩn. Gây 75% sát thương lên quái. Sát thương lên lính dưới 20% nay sẽ nhận 100% sát thương cộng thêm thay vì bị giảm sát thương
  • W: Kháng sát thương cộng thêm tăng từ 12-20(+5%SMPT) lên thành 17-25(+7%SMPT). Thời gian kĩ năng giảm từ 5s xuống còn 4s.
  • E: Sát thương phép cộng thêm tăng từ 10(+15%SMPT) lên thành 15(20%SMPT). Tầm đánh cộng thêm tăng từ 50 lên thành 75. Hồi chiêu tăng từ: 13-9s xuống còn 13-11s. Hồi lại thời gian hồi chiêu thay đổi từ 50% xuống còn 25/35/45/55/65%.
  • R: Sát thương mỗi mũi kim tăng từ 30/55/80(+8%SMPT) lên thành 35/65/95(+10%SMPT)
    Có thể dùng lại sau khi gây sát thương lên nhiều tướng đổi thành Tự hồi chiêu sau 1s

Sivir

  • Chỉ số cơ bản Mana: 325 xuống còn 300. Mana tăng theo cấp: 50 xuống còn 40. Mana Hồi mỗi giây: 1.6 xuống còn 1.2. Mana Regen Growth: 0.18 lên thành 0.16. AD: 63 xuống còn 58. AD tăng mỗi cấp: 3 lên thành 3.3. Máu gốc: 632 xuống còn 600. Tốc đánh tăng theo cấp: 1.6% lên thành 2%. Nội tại:Buff 2s xuống còn Giảm dần trong 1.5s. Tốc chạy cộng thêm: 45-60 lên thành 55-70.
  • Q: Sát thương gốc: 35-95 xuống còn 25-85. Tổng tỉ lệ theo SMCK: 0.7-1.3 lên thành 0.8-1.0. Hồi chiêu: 7s lên thành 12-8s. Thời gian thi triển:0.25 xuống còn 0.25-0 (giảm dần theo tốc đánh). Tăng sát thương theo Chí mạng, tăng đến 50% sát thương (MỚI). Hao tốn mana: 70-110 xuống còn 55-75. Tốc độ vật thể bay: 1350 lên thành 1450 bay đi, 1200 bay về.
  • W: Thời gian buff: 3 đòn đánh lên thành 4 giây. (Mới) Tăng tốc đánh từ 20-40%. Sát thương nảy tối đa: Vĩnh viễn không giới hạn mục tiêu xuống còn Nảy tối đa 8 mục tiêu. (Mới) Nay sẽ có thể nảy về mục tiêu cũ đã bị trúng đòn (tối đa 1 lần). Sẽ ưu tiên mục tiêu mới. Tổng tăng sát thương theo tỉ lệ SMCK: 0.3-0.9 xuống còn 0.3-0.5. Nay sẽ gây 80% sát thương lên lính. Khoảng cách nảy: 450 lên thành 500. Hao tốn mana: 75 xuống còn 60. Tốc độ bay của đạn nảy: 700 lên thành 1000
  • E: Nay sẽ không hồi mana. Nay sẽ hồi máu cho Sivir (0.6-0.8 SMCK) + (0.5SMPT). Nay sẽ kích hoạt nội tại tăng tốc chạy. Hồi chiêu tăng từ: 22-10s lên thành 22-14s.
  • R: Hồi chiêu giảm: 120-80 xuống còn 100-70. Không tăng tốc đánh nữa.Tăng tốc chạy cho Sivir và đồng minh : 20-30%. Thời gian buff: 8 - 8-12s. Kĩ năng hồi lại khi tham gia hạ gục. Đòn đánh thường trong lúc bật buff sẽ giảm hồi chiêu kĩ năng (trừ R) của Sivir 0.5s mỗi đòn đánh.

Corki

  • E: Tăng tỉ lệ SMCK: 10% lên thành 15%
  • R: Sát thương cơ bản: 90-160 (+15-75% AD)(+20% SMPT) xuống còn 80-150 (+15-75% AD)(+12% SMPT)

Volibear

  • Q: Tốc chạy cộng thêm: 10/14/18/22/26% xuống còn 8/12/16/20/24%. Sát thương: 20/40/60/80/100 xuống còn 10/30/50/70/90.
  • W: Máu cộng thêm: 6% xuống còn 5%. Sát thương cơ bản: 10/35/60/85/110 xuống còn 5/30/55/80/105
  • E: Sát thương theo máu tối đa 11/12/13/14/15% xuống còn 9/10/11/12/13%. Sát thương tối đa lên mục tiêu không phải tướng 750 xuống còn 650.

Renekton

  • R - Sát thương tăng thêm theo tỉ lệ SMCK: 10%

Elise

  • Máu: 625 lên thành 650.
  • Máu tăng mỗi cấp: 107 lên thành 109
  • Giáp: 27 lên thành 30
  • Q - Sát thương dạng người: 40/70/100/130/160 lên thành 40/75/110/145/180

Evelynn

  • Nội tại: Hồi máu mỗi giây 15-75 lên thành 15-150 theo cấp
  • W - Trừ kháng phép 25-35% lên thành 35-45%
  • R - Nay sẽ đặt nội tại có thêm 1.25s hồi chiêu

Fiddlesticks

  • Q - Thời gian hoảng sợ 1/1.25/1.5/1.75/2 lên thành 1.25/1.5/1.75/2/2.25 giây
  • R - Tổng sát thương 625/1125/1625 (+225% SMPT) lên thành 750/1250/1750 (+250% SMPT)

Kled

  • Q - Sát thương theo SMCK cộng thêm tăng 60% (120% Q2) lên thành 65% (130% Q2)
  • W - Hồi chiêu giảm từ 12/10.5/9/7.5/6 xuống còn 11/9.5/8/6.5/5 giây

Karthus

  • Giáp tăng 18 lên thành 21
  • Máu cộng thêm theo cấp 101 lên thành 110

Taliyah

  • Q - Sát thương 40/60/80/100/120 lên thành 45/65/85/105/125
  • Q - Hao tốn mana 60/65/70/75/80 xuống còn 55/60/65/70/75
  • Q - Sát thương cộng thêm lên quái 30 xuống còn 25
  • Q - Sát thương đợt 2 sẽ gây choáng quái
  • R - Sẽ không vào hồi chiêu nếu Taliyah phá mắt/bẫy

Galio

  • Q - Sát thương theo máu tối đa mỗi tick: 2% +(0.66% mỗi 100 SMPT) lên thành 2.5% +(1% mỗi 100 SMPT)

Vex

  • Q - Hồi chiêu giảm 9-5 xuống còn 8-4. Tỉ lệ SMPT: 60% lên thành 70%

Master Yi

  • Tầm đánh tăng từ 125 lên thành 175
  • Q - (Mới) Khi Q kết thúc, có thể chọn hướng mà bạn muốn xuất hiện theo mục tiêu đó
  • W - Hồi chiêu giảm từ 28s xuống còn 9s
  • W - Hao tốn mana tăng từ 50 xuống còn 40 + 6% năng lượng tối đa
  • W - Mới: Giảm sát thương nhận vào trong 0.5s bắt đầu là 90%
  • W - Giảm sát thương nhận vào thêm 0.5s khi W kết thúc

Olaf

  • Hồi máu cơ bản: 8.5 xuống còn 6.5
  • Nội tại - Tốc đánh cộng thêm 40-100% (theo cấp) lên thành 60-100% (Theo cấp
  • Q - Hao tốn mana 40-60 lên thành 50-70.

Cập nhật về trang bị

Búa Rìu Sát Thần

  • Sát thương cộng thêm: 12% máu tối đa xuống còn 6% máu tối đa
  • Hồi máu thay đổi từ: 6%/3% máu tối đa lên thành 65% Sát thương gây ra

Kết thúc cập nhật LMHT 12.13!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.12

Cập nhật về tướng

Zeri (Giảm sức mạnh)

  • Hồi máu cơ bản: 3,25 tăng lên 4,5
  • Hồi máu mỗi cấp: 0,55 tăng lên 0,7
  • W - Sát thương: 10/45/80/115/150 (+150% SMCK)(+70% SMPT) giảm xuống 20/55/90/125/160 (+130% SMCK)(+60% SMPT)

Amumu (Tăng sức mạnh)

  • Q - Năng lượng: 70 giảm xuống 30/35/40/45/50
  • R - Sát thương: 150/250/300 tăng lên 200/300/400

Annie (Tăng sức mạnh)

  • Q - Tỷ lệ SMPT: 75% tăng lên 80%
  • R - Triệu Hồi: Tibbers Máu của Tibbers: 1200/2100/3000 tăng lên 1300/2200/3100
  • Giáp và kháng phép của Tibbers: 30/50/70 tăng lên 30/60/90

Blitzcrank (Tăng sức mạnh)

  • Q - Sát thương: 90/140/190/240/290 tăng lên 105/155/205/255/305
  • R - Sát thương: 250/375/500 tăng lên 275/400/525

Heimerdinger (Tăng sức mạnh)

  • Q - Máu của ụ súng: 150-575 tăng lên 175-700
  • Q - Sát thương: 6/9/12/15/18 tăng lên 7/11/15/19/23
  • E - Thời gian hồi chiêu: 12 giây giảm xuống 11 giây

Ivern (Tăng sức mạnh)

  • Nội tại Lượng máu cơ bản: 23% giảm xuống 20%
  • Năng lượng cơ bản: 34.5% giảm xuống 30%
  • E - Lá chắn: 70/100/130/160/190 tăng lên 80/115/150/185/220
  • R - Daisy! Máu cơ bản: 1250/2500/3750 tăng lên 1300/2600/3900
  • Giáp và kháng phép: 15/52.5/90 tăng lên 20/60/100

Jarvan (Tăng sức mạnh)

  • Năng lượng mỗi cấp: 40 tăng lên 55
  • Nội tại - Hồi chiêu: 6 giây giảm xuống 6/5/4/3 giây (levels 1/6/11/16)

SerSMPThine (Tăng sức mạnh)

  • E - Hồi chiêu: 11/10.5/10/9.5/9 giây giảm xuống 10 giây
  • E - Thời gian khống chế: 1 giây tăng lên 1.5 giây

Yorick (Tăng sức mạnh)

Nội tại: Máu của Ma Sương: 100-185 (+15% Yorick’s health) tăng lên 110-212 (+20% Yorick’s health)
Tốc độ chạy của Ma Sương: 300 tăng lên 325

Bel'Veth (Giảm sức mạnh)

  • Tầm đánh: 125 tăng lên 175
  • Hồi máu: 8,5 giảm xuống 7
  • Hồi máu cơ bản: 0,85 giảm xuống 0.7
  • Nội tại - Sắc Tím Đồng Hóa Cộng dồn: 0,25-1,25% tốc độ tấn công (cấp 1-18) tăng lên 0,28-1% tốc độ tấn công (cấp 1-13)
  • Có thể nhận cộng dồn với quái lớn
  • E - Uy Quyền Nữ Chúa Sát thương mỗi đòn đánh: 8/11/14/17/20 giảm xuống 8/10/12/14/16
  • R - Chân Diện Hư Vô Sát thương theo lượng máu đã mất: 25/30/35% giảm xuống 25%
  • Tầm đánh cộng thêm: 50/75/100 giảm xuống 50
  • Lượng máu ở trạng thái Chân Dạng: 70% giảm xuống 50/60/70%

Dr.Mundo (Giảm sức mạnh)

  • Nội tại - Hồi máu: 1-2% giảm xuống 0.8-1.6%
  • R - Lượng máu cộng thêm: 10/15/20% lượng máu đã mất giảm xuống 8/11.25/15% lượng máu đã mất

Fiora (Giảm sức mạnh)

  • Nội tại - Sát thương chuẩn theo lượng máu tối đa: 3% (+5.5% bonus AD) giảm xuống 2% (+5.5 bonus AD)

Janna (Giảm sức mạnh)

  • W - Tốc độ di chuyển cộng thêm: 6/7.5/9/10.5/12% giảm xuống 6/7/8/9/10%
  • W - Tỷ lệ làm chậm: 24/28/32/36/40% giảm xuống 20/24/28/32/36%
  • E - Lá chắn: 75/100/125/150/175 (+60% SMPT) giảm xuống 65/90/115/140/165 (+55% SMPT)

Lucian (Giảm sức mạnh)

  • Sát thương cơ bản: 62 giảm xuống 60
  • Q - Sát thương: 95/130/165/200/235 giảm xuống 95/125/155/185/215

Singed (Giảm sức mạnh)

  • W - Làm chậm: 60% giảm xuống 50/55/50/65/70%
  • R - Chỉ số cơ bản cộng thêm: 30/60/90 giảm xuống 20/60/100

Viego (Giảm sức mạnh)

  • Nội tại - Hồi máu: 2,5% lượng máu tối đa giảm xuống 2% lượng máu tối đa
  • W - Không còn khiến Viego tàng hình ngay lập tức
  • R - Sát thương cộng thêm: 15/20/25% lượng máu đã mất giảm xuống 12/16/20% lượng máu đã mất

Katarina (Thay đổi)

  • Nội tại - Tỷ lệ sát thương cộng thêm: 75% giảm xuống 65%
  • E - Sát thương: 15-75 (+50% tổng SMCK) tăng lên 20-80 (+40% tổng SMCK)
  • R - Tỷ lệ SMCK cộng thêm: 16% + 12.8% mỗi 1.0 lần tấn công tăng lên 16% + 16% mỗi 1.0 lần tấn công
  • R - Tỷ lệ sát thương mỗi dao: 25-35% tăng lên 28-38%

Shaco (Thay đổi)

  • Giáp cộng thêm: 4.7 giảm xuống 4
  • Máu cộng thêm: 103 giảm xuống 99
  • Q - Tỷ lệ SMCK: 25% tăng lên 40%
  • W - Tỷ lệ SMPT: 9% tăng lên 12%
  • E - Tỷ lệ SMPT: 50% tăng lên 60%
  • E - Tỷ lệ SMCK: 70% tăng lên 75%

Yuumi (Thay đổi)

  • Nội tại - Lá chắn: 56-360 tăng lên 60-380
  • E - Hồi máu: 70/100/130/160/190 giảm xuống 70/90/110/130/150

Soraka (Thay đổi)

  • R - Hồi máu: 125/200/275 tăng lên 150/250/350
  • R - Không còn xóa Vết Thương Sâu

Cập nhật bảng ngọc

Thú Săn Mồi

  • Tốc độ chạy tối đa: 45% giảm xuống 25-50% (cấp 1-18)
  • Sát thương: 40-120 (+20% SMCK cộng thêm)(+10% SMPT) giảm xuống 20-180 (+25% SMCK cộng thêm)(+15% SMPT)
  • Hồi chiêu: 90-60 giây tăng lên 120-60 giây

Kết thúc cập nhật LMHT 12.12!

LMHT: Chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.11

Cập nhật về tướng

Ra mắt tướng mới: Bel'veth - Nữ Chúa Hư Không

SMPThelios

  • Nội tại - Sát Thủ Và Tiên Tri" : Tốc độ đánh: 6-36% lên thành 7.5-45%. Sát lực 4.5-27 lên thành 5.5-33

Brand

  • Nội tại - Bỏng: Sát thương thiêu đốt: 3% máu tối đa xuống còn 2.5% máu tối đa. Sát thương nổ: 10-14% máu tối đa xuống còn 9-13% máu tối đa.

Caitlyn

  • Q - Bắn Xuyên Táo: Tỷ lệ SMCK: 130/145/160/175/190% xuống còn 125/145/165/185/205%. Năng lượng: 50/60/70/80/90 lên thành 55/60/65/70/75
  • E - Lưới: Sát thương cơ bản: 70/110/150/190/230 lên thành 80/130/180/230/280. Hồi chiêu: 16/14.5/13/11.5/10 giây xuống còn 16/14/12/10/8 giây

Fizz

  • Năng lượng mỗi cấp: 37 lên thành 52.
  • Máu mỗi cấp: 112 xuống còn 106

Gragas

  • Q - Lăn Thùng Rượu: Tỷ lệ SMPT: 70% lên thành 80%. Hồi chiêu: 11/10/9/8/7 giây xuống còn 10/9/8/7/6 giây.
  • E - Lăn Bụng: Hồi chiêu: 16/15/14/13/12 giây xuống còn 14/13.5/13/12.5/12 giây

Gwen

  • W - Sương Lam Bất Bại: Giáp và kháng phép cộng thêm: 20 (+5% SMPT) xuống còn 12/14/16/18/20 (+5% SMPT). Hồi chiêu: 22/20/18/16/14 giây xuống còn 22/21/20/19/18 giây
  • E - Xén Xén: Hồi chiêu dựa trên đòn đánh trúng kẻ thù: 60% xuống còn 50%

Irelia

  • Q - Đâm Kiếm: Hồi máu: 7/8/9/10/11% SMCK lên thành 9/10/11/12/13% SMCK
  • W - Bước Nhảy Hoàn Vũ: Hồi chiêu: 18/16.5/15/13.5/12 giây xuống còn 16/15/14/13/12 giây

Kayn

  • Q - Trảm: Sát thương dạng Darkin: 65% SMCK (+5% [tăng thêm 5.5% mỗi 100SMCK])% máu tối đa của mục tiêu  xuống còn 65% SMCK (+5% [tăng thêm 5% mỗi 100SMCK])% máu tối đa của mục tiêu.

Kog’Maw

  • Q - Phun Axít: Trừ giáp và trừ kháng phép: 25/27/29/31/33% xuống còn 23/25/27/29/31%. Tốc độ đánh cộng thêm: 15/20/25/30/35% xuống còn 10/15/20/25/30%
  • W - Cao Xạ Ma Pháp: Sát thương phép theo lượng máu tối đa: 3/4/5/6/7% xuống còn 3/3.75/4.5/5.25/6%

Lee Sin

  • SMCK: 66 lên thành 68
  • Q - Sóng Âm / Vô Ảnh Cước: Sát thương cơ bản của Sóng Âm: 50/75/100/125/150 lên thành 55/80/105/130/155

Lillia

  • Máu: 650 xuống còn 625
  • Nội tại - Quyền Trượng Mộng Mị: Sát thương 6% (+1.5% SMPT) máu tối đa xuống còn 6% (+1.2% SMPT) máu tối đa

Master Yi

  • Máu mỗi cấp: 106 xuống còn 100
  • E - Phong Cách Wuju: Sát thương chuẩn cơ bản: 30/38/46/54/62 xuống còn 30/35/40/45/50

Nunu & Willump

  • Q - Nuốt: Hồi máu lên đơn vị không phải tướng 65/95/125/155/185 (+70% SMPT)(+6% máu cộng thêm) lên thành 65/95/125/155/185 (+90% SMPT)(+10% máu cộng thêm)

Olaf

  • Nội tại - Điên Cuồng: Hút máu: 10-30% xuống còn 8-25%. Ngưỡng máu tối đa: 22.5% health lên thành 30% health
  • Q - Phóng Rìu: Sát thương cơ bản: 60/110/160/210/260 lên thành 70/120/170/220/270. Hồi chiêu tối thiểu: 3 giây xuống còn 2.5 giây
  • W - Nổi Khùng: Hồi chiêu: 16/14.5/13/11.5/10 giây lên thành 16/15/14/13/12 giây
  • R - Tận Thế Ragnarok: Giáp và kháng phép: 10/25/40 xuống còn 10/20/30

Rakan

  • Q - Phi Tiêu Lấp Lánh: Hồi máu 18/36/54/72/90 lên thành 30/51.25/72.5/93.75/115
  • W - Xuất Hiện Hoành tráng: Hồi chiêu: 18/16.5/15/13.5/12 giây xuống còn 16/14.5/13/11.5/10 giây
  • E - Điệu Nhảy Tiếp Viện: Năng lượng: 60/70/80/90/100 xuống còn 40/45/50/55/60. Lá chắn: 35/60/85/110/135 lên thành 50/75/100/125/150

Rengar

  • Máu: 655 xuống còn 620
  • R - Khao Khát Săn Mồi: Hồi chiêu: 110/90/70 giây lên thành 110/100/90 giây

Ryze

  • E - Dòng Chảy Ma Pháp: Sát thương: 60/80/100/120/140 (+30% SMPT)(+2% năng lượng cộng thêm) lên thành 60/80/110/120/140 (+35% SMPT)(+2% năng lượng cộng thêm). Năng lượng: 40/55/70/85/100 lên thành 35/45/55/65/75

Samira

  • SMCK mỗi cấp: 3 lên thành 3,3
  • Q - Ứng Biến: Tỷ lệ SMCK: 80/90/100/110/120% lên thành 85/95/105/115/125%

Senna

  • Nội tại - Giải Thoát: Tỷ lệ rơi Linh hồn mỗi lần diệt lính: 2.166% lên thành 8.33%
  • Q - Bóng Tối Xuyên Thấu: Làm chậm: 20% xuống còn 15%. Thời gian làm chậm: 2 giây xuống còn 1/1.25/1.5/1.75/2 giây

Sona

  • W - Giai Điệu Khích Lệ: Sát thương hấp thụ theo nội tại giờ ngang với lá chắn cơ bản của W

Swain

  • Nội tại - Bầy Quạ Tham Lam: Hồi máu: 3.5-7% xuống còn 3-6%
  • W - Tầm Nhìn Bá Chủ: Sát thương: 80/120/160/200/240 (+70% SMPT) xuống còn 80/115/150/195/220 (+55% SMPT)
  • R - Hóa Quỷ: Hồi máu mỗi giây: 15/30/45 (+20% SMPT) xuống còn 15/27.5/40 (+18% SMPT)

Sylas

  • W - Đồ Vương: Tỷ lệ hồi máu SMPT cơ bản: 35% lên thành 40%. Hồi chiêu: 13/11.25/9.5/7.75/6 giây xuống còn 12/10.5/9/7.5/6 giây. Năng lượng: 60/70/80/90/100 xuống còn 50/60/70/80/90
  • E - Trốn / Bắt: Hồi chiêu: 14/13/12/11/10 giây xuống còn 13/12/11/10/9 giây

Tahm Kench

  • Nội tại - Khẩu Vị Độc Đáo: Sát thương theo đòn đánh: 8-60 (+2.5% máu cộng thêm) lên thành 8-60 (+4% máu cộng thêm)
  • Q - Roi Lưỡi: Hồi máu cơ bản: 10/12.5/15/17.5/20 lên thành 10/15/20/25/30
  • R - Ngậm Nuốt: Lá chắn: 500/700/900 lên thành 650/800/950

Taliyah

  • E - Tấm Thảm Bất Ổn: Sát thương lên quái: 100% lên thành 150%
  • R - Mặt Đất Dậy Sóng: Không còn có thể sử dụng trong vòng 3 giây khi gây sát thương

Taric

  • Q - Ánh Sáng Tinh Tú: Hồi máu mỗi lần sử dụng: 25 (+15% SMPT)(+0.75% máu tối đa) lên thành 25 (+15% SMPT)(+1% máu tối đa). Năng lượng: 65/70/75/80/85 xuống còn 60
  • E - Chói Lóa: Thời gian làm choáng: 1.25 giây lên thành 1.5 giây. Hồi chiêu: 17/16/15/14/13 giây xuống còn 15/14/13/12/11 giây.

Tryndamere

  • Q - Say Máu: Hồi máu cơ bản: 25/33/41/49/57 lên thành 30/40/50/60/70. Hồi máu cộng thêm mỗi lần nộ: 0.45/0.75/1.05/1.35/1.65 lên thành 0.5/0.95/1.4/1.85/2.3
  • R - Từ Chối Tử Thần: Hồi chiêu: 130/110/90 giây xuống còn 120/100/80

Veigar

  • E - Bẻ Cong Không Gian: Hồi chiêu: 20/18/16/14/12 giây lên thành 20/18.5/17/15.5/14 giây

Ngộ Không

  • W - Chiến Binh Tinh Quái: Hồi chiêu: 20/18/16/14/12 giây lên thành 22/19.5/17/14.5/12 giây
  • E - Cân Đẩu Vân: Sát thương lên quái: 180% xuống còn 160%

Xin Zhao

  • Nội tại - Quyết Đoán: Tỷ lệ hồi máu dựa trên SMCK: 7% lên thành 10%
  • W - Phong Lôi Thương: Sát thương lần 2: 40/75/110/145/180 (+80% SMCK)(+50% SMPT) lên thành 50/85/120/155/190 (+90% SMCK)(+65% SMPT)

Zeri

  • Q – Súng Điện Liên Hoàn: Sát thương tăng từ 7/9/11/13/15 + 110/112.5/115/117.5/120% SMCK lên thành 8/11/14/17/20 + 110/115/120/125/130% SMCK. Loại bỏ làm chậm khi sử dụng chiêu thức bằng chuột phải. Tỉ lệ SMPT tích điện tăng từ 80% lên thành 90%. Tỉ lệ HP tích điện tăng từ 1-10% lên thành 3-15%.
  • W – Xung Điện Cao Thế: Thời gian hồi chiêu giảm từ 13/12/11/10/9 giây xuống còn 12/11/10/9/8 giây. Tỉ lệ SMCK tăng từ 140% lên thành 150%. Khả năng làm chậm giảm từ 30/40/50/60/70% xuống còn 30/35/40/45/50%. [Mới]: Nếu chiêu thức chạm vào địa hình, nó sẽ mở rộng thành tia laser gây hiệu ứng trong một khu vực, gây sát thương chí mạng cho tướng và quái vật.
  • E – Nhanh như điện: Thời gian hồi chiêu giảm từ 26/24.5/23/21.5/20 xuống còn 24/21.5/19/16.5/14. Giảm thời gian hồi chiêu: 1 xuống còn 0,75 giây.
  • R – Điện Đạt Đỉnh Điểm: Thời gian hồi chiêu giảm từ 120/95/70 xuống còn 100/85/70. Tốc độ di chuyển mỗi điểm cộng dồn giảm từ 1,5% xuống còn 1%.Điểm cộng dồn khi tướng trúng phải tăng từ 4 lên 10.

Cập nhật về trang bị

Mặt Nạ Vực Thẳm

  • Kháng phép: 30 lên thành 35
  • Kháng phép với mỗi kẻ thù: 7 lên thành 9

Nguyên Tố Luân

  • Sát lực: 10 lên thành 13

Tàn Tích Bami

  • Giá: 1100 xuống còn 1000

Gươm Vô Danh

  • Hút máu: 7% lên thành 8%

Áo Choàng Gai

  • Sát thương: 3 lên thành 4

Cưa Xích Hóa Kỹ

  • Sát thương: 45 lên thành 55
  • Điểm hồi kỹ năng: 15 lên thành 25

Bình Thái Hóa Dược

  • SMPT: 55 xuống còn 60

Vương Miện Suy Vong

  • SMPT: 60 lên thành 70

Vũ Điệu Tử Thần

  • Tỷ lệ hồi máu: 140% SMCK cộng thêm xuống còn 120% SMCK cộng thêm

Băng Trượng Vĩnh Cửu

  • Thời gian làm choáng và làm chậm : 1.5 giây xuống còn 1 giây

Gươm Đồ Tể

  • SMCK: 15 lên thành 20

Găng Tay Băng Hỏa

  • Máu: 350 lên thành 450

Chùy Hấp Huyết

  • Nội tại trang bị huyền thoại: 5 lên thành 7 Điểm hồi kỹ năng

Lời Thề Hiệp Sĩ

  • Điểm hồi kỹ năng: 10 lên thành 20

Móc Diệt Thủy Quái

  • Sát thương chuẩn cộng thêm: 60 (+45% bonus SMCK) xuống còn 50 (+40% bonus SMCK)

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry

  • Sát thương thiêu đốt cơ bản: 60 xuống còn 50

Chùy Gai Malmortious

  • Hồi chiêu: 60 giây lên thành 75 giây

Quỷ Thư Morello

  • SMPT: 80 lên thành 90
  • Máu: 250 lên thành 300

Lời Nhắc Tử Vong

  • Đòn đánh gây vết thương sâu: 3 xuống còn 2

Lưỡi Hái Bóng Đêm

  • Điểm hồi kỹ năng: 15 lên thành 25
  • Hồi chiêu mỗi tướng: 40 giây xuống còn 30 giây

Ngọc Quên Lãng

  • SMPT: 30 lên thành 35

Móng Vuốt Ám Muội

  • Sát lực: 18 lên thành 22

Khiên Băng Randuin

  • Giáp: 80 lên thành 90

Quyền Trượng Ác Thần

  • SMPT: 80 lên thành 70

Giáp Tâm Linh

  • Kháng phép: 40 lên thành 50

Móng Vuốt Sterak

  • SMCK cộng thêm: 40% SMCK cơ bản lên thành 45% SMCK cơ bản
  • Lá chắn: 70% máu cộng thêm lên thành 75% máu cộng thêm

Khiên Thái Dương

  • Máu: 350 lên thành 450

Giáp Gai

  • Sát thương phản lại: 10 (+10% Giáp cộng thêm) lên thành 10 (+20% Giáp cộng thêm)

Giáp Gia Tốc Hóa Cuồng

  • Máu: 350 lên thành 450

Kiếm Âm U

  • Hồi chiêu: 35 giây lên thành 40 giây

Tụ Bão Zeke

  • Giáp: 25 lên thành 35

Kết thúc cập nhật LMHT 12.11!

  • 28.748 lượt xem
👨 Songotenks Cập nhật: 29/09/2022
Xem thêm: Liên Minh Huyền Thoại LMHT LOL
Sắp xếp theo