Hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội Mẫu số 02 Thông tư 05/2024/TT-BXD

Mẫu hợp đồng mua nhà ở cho người cho thu nhập thấp

Hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD) là văn bản pháp lý quan trọng, được sử dụng trong quá trình giao kết giữa bên cho thuê mua và bên thuê mua nhà ở xã hội. Mẫu hợp đồng này quy định rõ quyền và nghĩa vụ của các bên, điều kiện thuê mua, phương thức thanh toán, thời hạn thực hiện, cũng như các cam kết liên quan đến việc sử dụng và quản lý nhà ở xã hội. Việc áp dụng mẫu hợp đồng chuẩn hóa giúp bảo đảm tính minh bạch, công bằng, đồng thời tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho các giao dịch. Đây cũng là căn cứ để cơ quan quản lý nhà nước kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách nhà ở xã hội, góp phần bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người dân và nâng cao hiệu quả quản lý trong lĩnh vực xây dựng và phát triển nhà ở.

1. Mẫu hợp đồng thuê mua NOXH

2. Nội dung hợp đồng thuê mua NOXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------

……, ngày …. tháng …. năm ……

HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI45

Số……../HĐ

Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Căn cứ đơn đề nghị thuê mua nhà ở xã hội của Ông (Bà)..ngày... tháng....năm ...

Căn cứ46………………………………………………………………………………

Hai bên chúng tôi gồm:

BÊN CHO THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê mua):

- Tên đơn vị/doanh nghiệp: …………………………………………….……………

- Người đại diện47:…………………………., Chức vụ:……………………………..

- Căn cước công dân số…………. cấp ngày……/……./…….tại……………………

- Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………

- Điện thoại: …………………..……….Fax (nếu có):……………………………….

- Số tài khoản: ………………………..tại Ngân hàng: ………………………………

- Mã số thuế: …………………………………………………………………………

BÊN THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI (sau đây gọi tắt là Bên thuê mua):

- Ông (Bà): ……………………………………………………………………………

- Căn cước công dân số………..…. cấp ngày ………./………/……tại …………….

- Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú) tại: ………….…………………………

- Địa chỉ liên hệ:………………………………………….……………………………

- Điện thoại: …………………….………..Fax (nếu có):…………………………….

- Số tài khoản:………………….……………tại Ngân hàng:………………………..

- Mã số thuế: …………………..…………………………………………………….

Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội với các nội dung sau đây:

Điều 1. Các thông tin về nhà ở thuê mua:

1. Loại nhà ở (căn hộ chung cư hoặc nhà ở riêng lẻ): ………………………….

2. Địa chỉ nhà ở: ……………………………………………………………………….

3. Diện tích sử dụng……………..m2 (đối với căn hộ chung cư được tính theo diện tích thông thủy).

4. Các thông tin về phần sở hữu chung, sử dụng chung; thời hạn sử dụng nhà chung cư theo hồ sơ thiết kế; diện tích sử dụng thuộc quyền sở hữu riêng; diện tích sàn căn hộ; mục đích sử dụng của phần sở hữu chung, sử dụng chung trong nhà chung cư theo đúng mục đích thiết kế đã được phê duyệt; giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trong trường hợp chưa tổ chức Hội nghị nhà chung cư lần đầu………………………………

5. Các trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở: ………………………………………

6. Đặc điểm về đất xây dựng: ………………………………………………………….

7. Năm hoàn thành xây dựng: ………………………………………………………….

(Có bản vẽ sơ đồ vị trí nhà ở, mặt bằng nhà ở đính kèm Hợp đồng này)

Điều 2. Giá thuê mua, phương thức và thời hạn thanh toán

1. Giá thuê mua nhà ở là……………….……..đồng

(Bằng chữ: .......................................................................).

Giá thuê mua này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT).

2. Kinh phí bảo trì 2% giá thuê mua căn hộ48 là …………………….đồng.

(Bằng chữ: .......................................................................).

3. Tổng giá trị hợp đồng thuê mua…………………….đồng.

(Bằng chữ: .......................................................................).

4. Phương thức thanh toán:

a) Tiền trả lần đầu ngay khi ký hợp đồng (bằng 20% hoặc nhiều hơn nhưng không quá 50% giá trị của nhà ở thuê mua) là: ……………………….. đồng

(Bằng chữ: .......................................................................).

b) Tiền thuê mua nhà ở phải trả hàng tháng: …………………… đồng/01 tháng.

(Bằng chữ: .......................................................................).

c) Tiền thuê mua được trả bằng (ghi rõ là trả bằng tiền Việt Nam hoặc chuyển khoản) qua ……………………………………….

5. Các chi phí về quản lý vận hành nhà ở, chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê mua thanh toán cho bên cung cấp dịch vụ theo thỏa thuận. Các chi phí này không tính vào giá thuê mua nhà ở quy định tại khoản 1 Điều này.

Trong mọi trường hợp khi Bên thuê mua chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) thì Bên cho thuê mua không được thu quá 95% giá trị hợp đồng, giá trị còn lại của hợp đồng được thanh toán khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận cho Bên thuê mua.

................................................

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.

Chia sẻ bởi: 👨 Phạm Thu Hương
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo