Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Mẫu Hợp đồng cho thuê nhà ở phục vụ tái định cư hoặc nhà ở cũ thuộc tài sản công (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD) là biểu mẫu được sử dụng để xác lập quan hệ thuê nhà giữa cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở và người thuê theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. Hợp đồng quy định rõ các nội dung quan trọng như thông tin các bên tham gia, đặc điểm nhà ở cho thuê, thời hạn thuê, giá thuê, phương thức thanh toán, quyền và nghĩa vụ của các bên cũng như các điều khoản liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở trong thời gian thuê. Việc sử dụng đúng mẫu hợp đồng giúp bảo đảm tính pháp lý, minh bạch và thống nhất trong quá trình ký kết, thực hiện hợp đồng thuê nhà ở phục vụ tái định cư hoặc nhà ở cũ thuộc tài sản công. Mời bạn đọc tham khảo nội dung chi tiết và tải về mẫu hợp đồng để sử dụng khi có nhu cầu.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
…………, ngày ….. tháng ….. năm ….
HỢP ĐỒNG CHO THUÊ NHÀ Ở34
Số ……../HĐ
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 98/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;
Căn cứ đơn đề nghị thuê nhà ở của Ông (Bà)……đề ngày… tháng….năm….;
Căn cứ35......................................................................................................,
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê):
- Tên đơn vị:……………………………………………………………….
- Người đại diện theo pháp luật: …………………….…………………….
- Địa chỉ liên hệ: …………………….…………………….………………
- Nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú tại: ………………….……………
- Điện thoại: …………………….Fax (nếu có): ………………………….
- Số tài khoản: …………………….tại Ngân hàng: ……………..……….
- Mã số thuế: …………………….…………………….………………….
BÊN THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên thuê):
- Ông (bà):………………………………………………….là đại diện cho các thành viên cùng thuê nhà ở có tên trong phụ lục A đính kèm theo Hợp đồng này36.
- Số định danh cá nhân/CCCD/hộ chiếu: ………………………………………
- Nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú37:………………………………………
- Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………….…………
- Điện thoại: ……………………………………………………………………
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà ở với các nội dung sau đây:
Điều 1. Thông tin về nhà ở cho thuê
1. Loại nhà ở (căn hộ chung cư hoặc nhà ở riêng lẻ): …………………………
2. Địa chỉ nhà ở: ………………………………………………………..………
3. Diện tích sử dụng…………m2(đối với căn hộ chung cư là diện tích thông thuỷ)
4. Các thông tin về phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung, phần sử dụng riêng, phần sử dụng chung (nếu là căn hộ chung cư): …………………………………
5. Các trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở: ……………………….………
6. Đặc điểm về đất xây dựng: …………………………………………..………
(Trường hợp là nhà ở cũ thì ghi rõ diện tích chính, diện tích phụ, diện tích tự xây dựng thêm (nếu có).
Điều 2. Giá thuê nhà ở, phương thức và thời hạn thanh toán
1. Giá thuê nhà ở là………………….….……đồng/01 tháng (I)
(Bằng chữ: …………………………………………………….).
Căn cứ vào quy định pháp luật về nhà ở áp dụng đối với từng loại nhà ở tái định cư hoặc nhà ở cũ để ghi rõ trong hợp đồng giá thuê nhà ở có bao gồm hoặc không bao gồm các chi phí như chi phí bảo trì, chi phí thu hồi vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành......
Giá thuê nhà ở sẽ được điều chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá thuê (nếu có). Bên cho thuê có trách nhiệm thông báo giá thuê mới cho Bên thuê trước khi áp dụng ít nhất là 01 tháng.
2. Số tiền thuê nhà được miễn, giảm là……………đồng/tháng (II)
(Bằng chữ: ………………………………………đồng/tháng)
Bên cho thuê phải ghi rõ căn cứ pháp luật để miễn, giảm tiền thuê nhà ở38.
3. Số tiền thuê Bên thuê phải trả hàng tháng là:
(I) - (II) =………………………………………đồng/tháng
(Bằng chữ: ………………………………………đồng/tháng)
4. Phương thức thanh toán: Bên thuê có trách nhiệm trả bằng (ghi rõ là trả bằng tiền mặt Việt Nam đồng hoặc chuyển khoản)39: …………………………………
5. Thời hạn thanh toán: Bên thuê trả tiền thuê nhà ở vào ngày…………hàng tháng.
5. Chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên cung cấp dịch vụ. Các chi phí này không tính vào giá thuê nhà ở quy định tại khoản 1 Điều này và Bên thuê thanh toán theo thời hạn thỏa thuận với bên cung cấp dịch vụ.
Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở
1. Thời điểm giao nhận nhà ở: ngày………tháng………năm………
2. Thời hạn cho thuê nhà ở là …tháng (năm), kể từ ngày………tháng……năm………
Trước khi hết thời hạn hợp đồng 30 ngày, nếu Bên thuê có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở thì có đơn đề nghị Bên cho thuê ký lại hợp đồng thuê nhà ở. Căn cứ vào đơn đề nghị, Bên cho thuê có trách nhiệm xem xét, đối chiếu quy định của pháp luật về đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở để thông báo cho Bên thuê biết ký lại hợp đồng thuê; nếu Bên thuê không còn thuộc đối tượng, đủ điều kiện được thuê nhà ở tại địa chỉ quy định tại khoản 2 Điều 1 của Hợp đồng này hoặc không còn nhu cầu thuê tiếp thì hai bên chấm dứt hợp đồng thuê và Bên thuê phải bàn giao lại nhà ở cho Bên cho thuê trong thời hạn quy định tại hợp đồng này.
3. Đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công thì phải ghi rõ vào khoản này thời điểm nhà ở được bố trí sử dụng theo quy định của pháp luật nhà ở.
......................................................
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: