Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Biểu mẫu trong bài viết dưới đây của Download.vn là Mẫu loại hợp đồng BLT (Xây dựng - Thuê dịch vụ - Chuyển giao) áp dụng riêng cho các dự án đầu tư trong lĩnh vực thủy lợi, được ban hành chính thức theo Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 26/2023/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đây là văn bản pháp lý nền tảng quy định chi tiết mối quan hệ quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm chia sẻ rủi ro giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với nhà đầu tư và doanh nghiệp dự án trong suốt vòng đời dự án.
Nội dung biểu mẫu chuẩn hóa các điều khoản quan trọng về: tiêu chuẩn kỹ thuật công trình thủy lợi, tiến độ xây dựng, cơ chế thanh toán tiền thuê dịch vụ thủy lợi, công tác vận hành, bảo trì và quy trình chuyển giao công trình khi hết hạn hợp đồng. Các đơn vị khi cụ thể hóa hợp đồng cần bám sát khung mẫu quy định, bảo đảm tính thống nhất với báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt và không tự ý điều chỉnh các nội dung cốt lõi làm thay đổi bản chất của hình thức đối tác công tư.

PHỤ LỤC IV
MẪU LOẠI HỢP ĐỒNG BLT ĐỐI VỚI DỰ ÁN THỦY LỢI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2023/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Phụ lục này bao gồm:
Giải thích từ ngữ;
Viết tắt;
Mục lục;
Phần I. Văn bản thỏa thuận của các bên về hợp đồng;
Phần II. Điều kiện chung của hợp đồng;
Phần III. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
Phần IV. Phụ lục hợp đồng.
GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
|
Cơ quan có thẩm quyền |
Theo khoản 1 Điều 5 Luật PPP |
|
Các bên ký kết hợp đồng |
Bao gồm Cơ quan ký kết hợp đồng, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP |
|
Cơ quan ký kết hợp đồng |
Theo khoản 2 Điều 5 Luật PPP |
|
Nhà đầu tư |
Theo khoản 18 Điều 3 Luật PPP |
|
Doanh nghiệp dự án |
Theo khoản 8 Điều 3 Luật PPP |
VIẾT TẮT
|
Nội dung từ ngữ |
Viết tắt |
|
Cơ quan có thẩm quyền |
CQCTQ |
|
Các bên ký kết hợp đồng |
các bên |
|
Nhà đầu tư |
NĐT |
|
Doanh nghiệp dự án |
DNDA |
|
Ủy ban nhân dân |
UBND |
|
Giải phóng mặt bằng, tái định cư |
GPMB, TĐC |
|
Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020 |
Luật PPP |
|
Bộ luật dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015 |
Bộ luật dân sự |
|
Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023 |
Luật Giá |
|
Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020 |
Luật Đầu tư |
|
Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 |
Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật |
|
Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. |
Nghị định số 06/2021/NĐ-CP |
|
Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
Nghị định số 10/2021/NĐ-CP |
|
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình |
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP |
|
Nghị định số 28/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý tài chính dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Nghị định số 28/2021/NĐ-CP |
|
Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Nghị định số 35/2021/NĐ-CP |
|
Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi. |
Nghị định số 96/2018/NĐ-CP |
MỤC LỤC
PHẦN I. VĂN BẢN THỎA THUẬN CỦA CÁC BÊN VỀ HỢP ĐỒNG
PHẦN II. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
I. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
Điều 1. Định nghĩa và các từ viết tắt về các khái niệm, từ ngữ được sử dụng trong hợp đồng dự án.
Điều 2. Nguyên tắc giải thích số ít, số nhiều, giới tính và các vấn đề đặc thù khác.
II. MỤC TIÊU, QUY MÔ CỦA DỰ ÁN
Điều 3. Mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể của dự án.
Điều 4. Quy mô, công suất; dự án thành phần, tiểu dự án, hạng mục của dự án.
III. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN, NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI NGUYÊN KHÁC
Điều 5. Địa điểm thực hiện dự án; kết quả khảo sát địa chất và phương án xử lý.
IV. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 6. Thời hạn hợp đồng dự án.
Điều 7. Các trường hợp được điều chỉnh thời hạn hợp đồng của dự án.
Điều 8. Thỏa thuận về sửa đổi hợp đồng khi điều chỉnh thời hạn hợp đồng dự án.
V. BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ, TIẾN ĐỘ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG ĐẤT, MẶT NƯỚC, TÀI NGUYÊN KHÁC VÀ CÔNG TRÌNH CÓ LIÊN QUAN
Điều 9. Phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc tổ chức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất và giám sát, kiểm tra việc thực hiện.
Điều 11. Nghĩa vụ của các bên trong việc bảo đảm thu xếp nguồn vốn để thanh toán chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
Điều 12. Điều kiện sử dụng đất, mặt nước, tài nguyên khác hoặc công trình có liên quan.
Điều 13. Quy định về khai quật và xử lý các hóa thạch, cổ vật, công trình kiến trúc hoặc hiện vật khác trong khu vực dự án và quyền, nghĩa vụ của các bên đối với các hiện vật này.
Điều 14. Thời điểm, tiến độ giao đất, cho thuê đất; quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc quản lý, sử dụng diện tích đất được giao.
Điều 15. Trách nhiệm của mỗi bên trong trường hợp vi phạm.
VI. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ, CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ĐƯỢC CUNG CẤP
Điều 16. Yêu cầu về kỹ thuật, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, công nghệ áp dụng cho dự án.
Điều 17. Các tiêu chuẩn, chỉ số đánh giá chất lượng của công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng, sản phẩm dịch vụ công.
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc giám sát tính tuân thủ các yêu cầu, tiêu chuẩn, chỉ số đánh giá chất lượng.
VII. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ, CƠ CẤU NGUỒN VỐN, PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH
Điều 19. Tổng mức đầu tư.
Điều 20. Cơ cấu nguồn vốn.
Điều 21. Kế hoạch thu xếp tài chính.
Điều 22. Doanh thu trong phương án tài chính.
Điều 23. Các chỉ tiêu tài chính đầu ra cần đạt được để bảo đảm tính khả thi tài chính của dự án.
Điều 24. Nghĩa vụ của NĐT, DNDA trong việc thu xếp tài chính cho dự án.
Điều 25. Trách nhiệm của NĐT, DNDA trong trường hợp vi phạm nghĩa vụ thu xếp tài chính.
........................................................
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: