Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Mẫu hợp đồng thế chấp tài sản tại Ngân hàng Chính sách xã hội, được quy định tại Mẫu số 04/BĐTV theo Công văn 6969/NHCS-TDSV, là văn bản hành chính quan trọng nhằm đảm bảo tính pháp lý trong việc vay vốn và thế chấp tài sản. Đây là mẫu hợp đồng được sử dụng để ghi nhận thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về việc dùng tài sản hợp pháp làm bảo đảm cho khoản vay.
Nội dung hợp đồng thể hiện rõ thông tin của bên vay, bên nhận thế chấp, mô tả chi tiết tài sản thế chấp, giá trị định giá, cùng các điều khoản về quyền và nghĩa vụ của các bên. Việc sử dụng mẫu hợp đồng này giúp quá trình giao dịch minh bạch, hạn chế rủi ro, đồng thời tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho việc quản lý và xử lý tài sản khi có phát sinh. Đây là biểu mẫu hành chính chuẩn mực, dễ hiểu, phù hợp với quy định pháp luật, hỗ trợ người dân tiếp cận nguồn vốn chính sách một cách an toàn và hiệu quả.

|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Mẫu số 04/BĐTV |
HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN [1]
(Số: ……/20…../HĐTC)
- Căn cứ Bộ Luật dân sự năm 2015 và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan đến giao dịch bảo đảm;
- Căn cứ Hợp đồng tín dụng số …./HĐTD ngày …/…./…... ký giữa Ông (bà): ……………………với chi nhánh (PGD) Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh ……………………;
Theo thỏa thuận của các Bên.
Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại ……………………, chúng tôi gồm:
I. BÊN THẾ CHẤP (gọi tắt là Bên A):
- Tên Tổ chức/hộ gia đình/cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên hệ: ……………………………………….…………………………..
Giấy CNĐKDN[2]/QĐTL[3] số: ………… Ngày cấp: ………… Nơi cấp: ……
Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………………….
Số sổ hộ khẩu: ……………………… cấp ngày: ………..…… tại: …………….
Điện thoại: ……………….……………… Email: ……………………………..
- Họ và tên người đại diện (chủ hộ)[4]: …………………………..…………..
Chức vụ: …………….…………………… Sinh năm: ………………..………..
Giấy CMND[5]/CCCD[6] số: ………… Ngày cấp: ………… Nơi cấp: ………
Địa chỉ liên hệ: …………………………….……………………………………
Giấy ủy quyền/văn bản chấp thuận số: ………… ngày…/…/… của ………….
II. BÊN NHẬN THẾ CHẤP (gọi tắt là Bên B):
Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: ……………………….……………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Fax: ………………….……………
Người đại diện là ông (bà): ……………………… Chức vụ: …………………
Giấy ủy quyền số [7]: …………… ngày …/…/… của …………………..……
Hai bên cùng nhau thỏa thuận ký Hợp đồng thế chấp tài sản theo các nội dung, cụ thể như sau:
ĐIỀU 1: NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM
1. Bên A tự nguyện đồng ý thế chấp tài sản thuộc quyền sở hữu của mình nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trả nợ tại Hợp đồng tín dụng số ……….. ngày …………… ký giữa chi nhánh (Phòng giao dịch) Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh ………………. với Ông (bà) …………………… đối với Bên B.
2. Nghĩa vụ được bảo đảm là tổng số tiền vay: ………………………………… đồng
(Bằng chữ: ………………………………) và tiền lãi phát sinh, phí (nếu có) theo thỏa thuận tại Khoản 1 Điều này.
3. Nghĩa vụ được bảo đảm bao gồm cả các nghĩa vụ quy định tại các Phụ lục trong trường hợp Hợp đồng tín dụng được gia hạn, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ hoặc có sửa đổi bổ sung làm thay đổi nghĩa vụ được bảo đảm.
ĐIỀU 2: TÀI SẢN THẾ CHẤP [8]
1. Tài sản là Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là tài sản thuộc sở hữu của Bên A. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số …………………… Do ……………… Cấp ngày: ………………, cụ thể như sau:
a) Thửa đất:
- Thửa đất số: …………………… Tờ bản đồ số: ………………………………
- Địa chỉ: …………………….…………………………………………………..
- Loại đất: ………………………………………………………………………..
- Diện tích: ……………… m2 (bằng chữ …………………………………… m2)
- Hình thức sử dụng: Riêng: ……………… m2; Chung: ………………m2
- Mục đích sử dụng: …………….………………………………………………
- Thời hạn sử dụng: ……………………….……………………………………
- Nguồn gốc sử dụng: ………………………………….………………………
b) Nhà ở:
- Loại nhà ở: …………………………………………….………………………
- Diện tích xây dựng: ………………………………………………………… m2
- Diện tích sàn: ……………………………………………………………….. m2
- Hình thức sử dụng: Riêng: ………………… m2; Chung: ………………… m2
- Số tầng: ……………………………………..…………………………………
- Thời hạn sở hữu đến: …………………………………….……………………
c) Công trình xây dựng khác:
- Loại nhà công trình: ………………………………..…………………………
- Diện tích xây dựng: ……………………………..………………………… m2
- Hình thức sử dụng: Riêng: …………………… m2; Chung: ………..………m2
- Số tầng: ……………………………………………………………………….
- Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………………….
d) Rừng sản xuất là rừng trồng ………………………………………………...
- Loại cây chủ yếu: …………………………………………………………….
- Diện tích: ………………………………………………………………… m2
- Nguồn gốc tạo lập: (Tự trồng rừng, Nhà nước giao không thu tiền, Nhà nước giao có thu tiền, nhận chuyển quyền, Nguồn vốn nhận): ……………………………
- Sở hữu chung: ……………………… m2, Sở hữu riêng: ………….……… m2;
- Thời hạn sở hữu đến …………………………………………………………
đ) Cây lâu năm:
- Loại cây chủ yếu: ……………………………………………………………
- Diện tích: …………………………………...………………………m2;
- Diện tích sở hữu chung: ……………………………………………m2;
- Diện tích sử dụng riêng: ……..…………………………………… m2;
- Thời hạn sở hữu đến: ………………………………..………………………
2. Phần giá trị tăng lên do sửa chữa, thay thế bộ phận, nâng cấp tài sản, hoa lợi hoặc tiền bồi thường thiệt hại cho việc tài sản bị mất, mất giá trị, giảm sút giá trị (nếu có) .... phát sinh từ tài sản thế chấp cũng thuộc tài sản thế chấp. Trường hợp tài sản thế chấp được bảo hiểm, khi phát sinh sự kiện bảo hiểm thì toàn bộ số tiền bồi thường bảo hiểm cũng thuộc tài sản thế chấp.
3. Các loại giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản của Bên A bao gồm:
(ghi rõ các giấy tờ sở hữu tài sản: số hiệu giấy. Ngày cấp, nơi cấp...)
……………………………………………………………………………………..
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: