Hợp đồng mua bán tài sản công Biểu mẫu hợp đồng mua bán tài sản

Mẫu Hợp đồng mua bán tài sản công (Mẫu số 01-HĐMB/TSC) được ban hành kèm theo Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính, là văn bản pháp lý quan trọng trong quy trình xử lý tài sản công theo phương thức niêm yết giá.

Mẫu hợp đồng này được thiết kế thống nhất, bao gồm đầy đủ các điều khoản cốt lõi về đối tượng hợp đồng, giá cả, phương thức thanh toán, thời hạn, địa điểm giao nhận tài sản và trách nhiệm của các bên tham gia. Việc áp dụng mẫu hợp đồng chính thức này bảo đảm tính hợp pháp, minh bạch và chặt chẽ trong hoạt động mua bán tài sản công, đồng thời tạo thuận lợi cho cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản và người mua trong quá trình ký kết, thực hiện hợp đồng theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, mời các bạn cùng tham khảo.

1. Mẫu hợp đồng mua bán tài sản công

2. Nội dung hợp đồng mua bán tài sản công

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------

HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN

Số: ……………

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 05/2017/QH14 và Luật số 44/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số ..../2025/TT-BTC ngày .... tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số .... ngày .... của …………….. về việc ………………….;

Căn cứ kết quả bán bán tài sản …………..;

Hôm nay, ngày …..tháng .... năm…., tại ……………., chúng tôi gồm có:

I. Bên bán (cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công):

Tên đơn vị: …………………………….………………………..……………………………

Mã số quan hệ với NSNN: …………………………….…………………………………….

Mã số thuế (nếu có): …………………………….……………………………………………

Đại diện bởi: …………………………………., chức vụ …………………………………….

Địa chỉ: …………………………….………………………………………………………….

Số điện thoại: …………………………….……………………………………………………

Số tài khoản ngân hàng/kho bạc: …………………………….……………………………….

Tên tài khoản: ……...……………………….…………………………………………………

Nơi mở tài khoản: …………………………….………………………………………………

II. Bên mua:

Tên đơn vị/cá nhân: …………………………….……………………………………………..

Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Chứng minh nhân dân (CMND)/Căn cước công dân (CCCD)/Căn cước (CC) số: …………………………….……………………

Mã số thuế (nếu có): ……………………………..…………………………………………..

Đại diện bởi: ………………………………….. chức vụ …………………………………….

Địa chỉ: …………………………….………………………………………………………….

Số điện thoại: …………………………….……………………………………………………

Số tài khoản ngân hàng/kho bạc: …………………………….………………………………..

Tên tài khoản: ……...……………………….…………………………………………………

Nơi mở tài khoản: …………………………….………………………………………………..

Hai bên thống nhất ký Hợp đồng mua bán tài sản với các nội dung sau:

Điều 1. Tài sản mua bán

1. Tên tài sản.

2. Chủng loại tài sản.

3. Số lượng tài sản.

Điều 2. Giá mua bán tài sản

1. Giá mua bán tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………… đồng (bằng chữ: ………………………. đồng Việt Nam), cụ thể: (giá bán tài sản tương ứng với từng tài sản hoặc nhóm tài sản nếu cùng chủng loại tại Điều 1 của Hợp đồng).

2. Các chi phí khác phát sinh do bên mua và bên bán tự thỏa thuận (nếu có).

Điều 3. Phương thức và thời hạn thanh toán

1. Phương thức thanh toán(1) (xác định rõ phương thức thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt, hoặc chuyển khoản hoặc phương thức thanh toán khác; trường hợp thanh toán bằng hình thức chuyển khoản thì ghi rõ thông tin chuyển khoản)

2. Thời hạn thanh toán:

a) Bên mua có trách nhiệm nộp cho Bên bán khoản tiền đặt cọc là ……… đồng (bằng 20% giá mua bán) tại thời điểm ký Hợp đồng này.

b) Bên mua có trách nhiệm thanh toán số tiền còn lại là …………. đồng cho bên bán chậm nhất là ngày …… tháng .... năm….(2) ;

Điều 4. Thời gian, địa điểm giao, nhận tài sản

1. Thời gian giao, nhận tài sản

2. Địa điểm giao, nhận tài sản (3)

........................................................................................

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo