Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 12 Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026 bao gồm 9 trang giới hạn nội dung ôn tập và các dạng bài tập trọng tâm bám sát CV 7991.
Đề cương ôn thi giữa kì 2 Địa lí 12 Chân trời sáng tạo hệ thống lại kiến thức trọng tâm, được tổng hợp một cách khoa học, giúp học sinh dễ dàng nắm bắt các khái niệm, định luật và dạng bài tập quan trọng. Bên cạnh đó, đề cương ôn tập giữa học kì 2 Địa lí 12 còn giúp các em học sinh có thể chủ động củng cố kiến thức, nâng cao khả năng tư duy và đạt kết quả tốt hơn trong kì kiểm tra giữa học kì 2 môn Địa lí. Ngoài ra các bạn xem thêm đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Ngữ văn 12 Chân trời sáng tạo, đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 12 Friends Global.
|
TRƯỜNG THPT………….. BỘ MÔN: ĐỊA LÍ |
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025- 2026 MÔN: ĐỊA LÍ KHỐI: 12 |
A. PHẠM VI ÔN TẬP



...........
B. BÀI TẬP ÔN LUYỆN
Phần I. Trắc nghiệm khách quan
I.Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Mỗi câu chọn 1 phương án đúng)
Câu 1. Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A.Hội nhập với khu vực và quốc tế.
B. Gia tăng tỉ lệ nội địa hoá sản phẩm.
C. Phụ thuộc lớn hơn vào tài nguyên.
D. Tiếp cận những công nghệ tiên tiến.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay?
A. Chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế mở.
B. Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất.
C. Tỉ trọng khu vực đầu tư nước ngoài tăng.
D. Chuyển dịch theo hướng kinh tế thị trường.
Câu 3. Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước năm 2021 là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4. Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nguyên liệu chủ yếu cho ngành
A. sản xuất giấy.
B. luyện kim màu.
C. luyện kim đen.
D. sản xuất phân đạm.
Câu 5. Hiện nay, phần lớn sản lượng điện của nước ta là từ
A. điện mặt trời và điện khí.
B. nhiệt điện than và điện gió.
C. thuỷ điện và nhiệt điện.
D. điện gió và điện hạt nhân.
Câu 6. Biện pháp để nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta hiện nay là
A. đẩy mạnh khai thác.
B. tăng thêm lao động.
C. đổi mới công nghệ.
D. tìm thị trường mới.
Câu 7. Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay không theo xu hướng nào sau đây?
A. Phát triển dàn đều giữa các địa phương.
B. Phù hợp với chuyển dịch cơ cấu ngành.
C. Phát triển hình thức tổ chức lãnh thổ mới.
D. Thay đổi giá trị sản xuất giữa các vùng.
Câu 8. Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của
A. sông Hồng.
B. sông Sê San
C. sông Mã.
D. sông Cửu Long.
Câu 9. Các cơ sở công nghiệp chế biến thuỷ sản nước ta tập trung chủ yếu tại
A. các vùng nguyên liệu.
B. đô thị đông dân cư.
C. đầu mối giao thông lớn.
D. nơi có lao động đông.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính của nước ta hiện nay?
A. Nhận được các chính sách ưu tiên phát triển.
B. Phát huy được các lợi thế về trình độ lao động.
C. Phát huy lợi thế về nguồn nguyên liệu tại chỗ
D. Thu hút được nhiều dự án đầu tư nước ngoài.
Câu 11. Ngành công nghiệp nào sau đây đứng đầu trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?
A. Công nghiệp sản xuất điện.
B. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm.
C. Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính.
D. Công nghiệp dệt, may và giày, dép.
Câu 12. Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta hiện nay
A. đã tạo dựng được các thương hiệu uy tín.
B. mới được hình thành trong thời kỳ đổi mới.
C. sử dụng chủ yếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
D. chỉ phục vụ nhu cầu thị trường xuất khẩu.
Câu 13. Những vùng kinh tế - xã hội nào sau đây có số lượng các khu công nghiệp nhiều nhất nước ta?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
........
III. Trả lời ngắn.
Câu 1. Năm 2021, nước ta có trị giá xuất khẩu là 336,1 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 332,9 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu của nước ta (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của tỉ USD).
Câu 2. Năm 2021, Đồng bằng sông Hồng có diện tích lúa là 970,3 nghìn ha, sản lượng lúa là 6020,4 nghìn tấn. Năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha?
Câu 3. Năm 2022, khối lượng vận tải hàng hoá của loại hình giao thông đường biển nước ta là 89307,46 nghìn tấn, khối lượng luân chuyển hàng hoá của loại hình giao thông đường biển nước ta là l91249,27 triệu tấn.km. Cho biết cự li vận chuyển trung bình của loại hình vận tải này là bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Phần II. Tự luận. Thí sinh trả lời câu hỏi, viết quá trình và kết quả suy luận.
Câu 1. Hãy trình bày khái quát vai trò của ngành dịch vụ.
Câu 2. Hãy nêu ý nghĩa của việc phát triển kinh tế - xã hội với an ninh quốc phòng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.
...............
Xem đầy đủ nội dung đề cương trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: