Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2025 - 2026 tổng hợp những kiến thức quan trọng, giúp thầy cô giao đề cương ôn tập giữa học kì 2 cho học sinh của mình theo chương trình mới.
Đồng thời, cũng giúp các em học sinh lớp 2 làm quen với các dạng bài tập, ôn thi giữa học kì 2 năm 2025 - 2026 hiệu quả. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề cương ôn tập môn Tiếng Việt 2. Vậy mời thầy cô và các em học sinh cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề cương chưa có đáp án, 2 đề ôn tập có đáp án
Bảng cộng, bảng trừ - Học sinh cần học thuộc.
|
9 + 2 = |
3 + 9 = |
4 + 9 = |
5 + 9 = |
6 + 9 = |
|
9 + 7 = |
8 + 9 = |
10 + 9 = |
8 + 8 = |
7 + 8 = |
|
7 + 7 = |
7 + 6 = |
7 + 5 = |
7 + 3 = |
4 + 7 = |
|
6 + 6 = |
6 + 5 = |
6 +4 = |
5 + 5 = |
7 + 10 = |
|
12 – 2 = |
11 – 9 = |
11 – 8 = |
11 – 5 = |
11 – 7 = |
|
11 – 6 = |
12 – 3 = |
12 – 9 = |
12 – 6 = |
12 – 8 = |
|
12 – 7 = |
12 – 5 = |
12 – 4 = |
13 – 6 = |
13 – 4 = |
|
13 – 5 = |
13 – 9 = |
13 – 8 = |
13 – 7 = |
14 – 5 = |
|
14 – 6 = |
14 – 7 = |
14 – 8 = |
14 – 9 = |
15 – 5 = |
|
15 – 9 = |
15 – 6 = |
15 – 7 = |
15 – 8 = |
16 -8 = |
|
16 – 9 = |
16 – 7 = |
16 – 6 = |
17 – 8 = |
18 – 9 = |
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
|
23 + 19 |
54 + 6 |
69 + 25 |
37 + 46 |
|
91 – 22 |
78 – 6 |
55 – 13 |
27 - 19 |
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................…
Bài 2: Số?
| Số bị trừ | 52 | 60 | 100 | ||
| Số trừ | 29 | 38 | 47 | ||
| Hiệu | 39 | 18 | 53 | 49 |
Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng:

Bài 4: Tính ( theo mẫu)
|
Mẫu: 24 + 55 – 13 = 79 – 13 = 66 |
76 - 55 + 33 =............................. =............................. |
|
12 + 15 – 13 =............................. =............................. |
92 - 28 – 45 =............................. =............................. |
|
40 - 12 + 57 =............................. =............................. |
32 + 7 + 61 =............................. =............................. |
|
82 – 16 + 9 =............................. =............................. |
24 + 51 - 43 =............................. =............................. |
Bài 5: Tìm y
|
35 – y = 17 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
100 – y = 53 + 7 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
|
y – 34 = 19 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
y – 27 = 37 + 12 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
|
y + 57 = 90 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
53 + y = 72 ...................................................... ...................................................... ...................................................... |
.....
Bài 1: Khối lớp hai có 63 học sinh nam. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 15 học sinh. Hỏi khối lớp hai có bao nhiêu học sinh nữ?
Bài 2: Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày?
Bài 3: Đội Một trồng được 45 cây, đội Hai trồng nhiều hơn đội Một 13 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?
Bài 4: Anh năm nay 18 tuổi,em kém anh 4 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?
Bài 5: Con gấu cân nặng 210kg, con sư tử cân nặng hơn con gấu 18kg. Hỏi con sư tử nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài 6: Năm nay mẹ 32 tuổi, Bình kém mẹ 25 tuổi. Hỏi năm nay Bình bao nhiêu tuổi?
Bài 7: Mẹ mua về 3 chục quả trứng nấu ăn hết 7 quả. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?
Bài 8: Lớp 2A có 25 học sinh gái và 27 học sinh trai. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh?
Bài 9: Trong bến có 65 ô tô, trong đó có 35 ô tô đã rời bến. Hỏi trong bến còn lại bao nhiêu ô tô?
Bài 10: Rót một số lít dầu đựng vào 6 can, mỗi can đựng được 5 lít dầu. Hỏi có bao nhiêu lít dầu?
.....
BẢNG NHÂN – Học thuộc lòng ( xuôi – ngược )
|
3 x 8 = 8 x 3 =............... 3 x 9 = 9 x 3 =............... 3 x 5 = 5 x 3 =............... 4 x 1 = 1 x 4 =............... 2 x 3 = 3 x 2 =............... 2 x 5 = 5 x 2 =............... 2 x 6 = 6 x 2 =............. 3 x 4 = 4 x 3 =.......... 4 x 7 = 7 x 4 =.......... 3 x 3 =.........
|
4 x 10 = 10 x 4=............. 3 x 10 = 10 x 3 =........... 2 x 10 = 10 x 2 =........... 2 x 4 = 4 x 2 =............... 4 x 5 = 5 x 4 =........... 2 x 7 = 7 x 2 =........... 3 x 7 = 7 x 3 =........... 4 x 5 = 5 x 4 =........... 5 x 5 =............ 4 x 4 =...............
|
4 x 8 = 8 x 4 =............... 4 x 9 = 9 x 4 =............... 5 x 10 = 10 x 5 =........... 2 x 9 = 9 x 2 =............... 3 x 6 = 6 x 3 =............... 2 x 8 = 8 x 2 =............ 2 x 9 = 9 x 2 =.......... 4 x 6 = 6 x 4 =........... 5 x 6 = 6 x 5 =......... 5 x 7 = 7 x 5 =......... |
Bài 1: Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu )
|
Mẫu: 4 + 4 + 4 = 4 x 3 = 12 |
6 + 6 + 6 + 6 =........................................ |
|
5 + 5 + 5 + 5 =......................................... |
12 + 12 =.............................................. |
|
8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 =............................. |
9 + 9 + 9 + 9 =........................................ |
Bài 2: Viết các tích sau dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính
|
Mẫu: 5 x 3 = 5 + 5 + 5 = 15 |
6 x 5 =...................................................... |
|
10 x 4 =.......................................... |
8 x 4 =...................................................... |
Bài 3: Tính:
|
2cm x 2 =................. |
4kg x 3 =................... |
12 lít x 2 =..................... |
|
4dm x 9 =................ |
5 giờ x 4 =................ |
3cm x 8 =..................... |
....
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4đ)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và thực hiện yêu cầu dưới đây:
1. (0,5 đ) Số 65 đọc là:
A. Sáu mươi năm
B. Năm mươi sáu
C. Sáu mươi lăm
D. Sáu năm
2. (1 đ) Có 15 cái kẹo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy cái kẹo?
A. 5 cái kẹo.
B. 6 cái kẹo.
C. 7 cái kẹo.
D. 8 cái kẹo.
3. (0,5 đ) Cho phép nhân 2 x 4 = 8. Em hãy khoanh vào phép chia thích hợp dưới đây:
|
A. 2 : 4 = 8. 4 : 2 = 8. |
B. 8 : 2 = 4. 8 : 4 = 2. |
C. 8 : 4 = 4. 4 : 8 = 4. |
D. 2 : 4 = 4. 4 : 2 = 4. |
4. (1 đ) Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên:

A. đoạn thẳng.
B. đường thẳng.
C. đường gấp khúc.
D. Hình chữ nhật.
PHẦN II: TỰ LUẬN (6đ)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2đ)
| 57 + 18 | 82- 37 | 13+ 67 | 70 – 26 |
|
…...................... …...................... …...................... |
…...................... …...................... …...................... |
…...................... …...................... …...................... |
…...................... …...................... …...................... |
Bài 2: Tìm X (1đ)
a. X x 3 = 18
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
b. X x 2 = 5 x 4
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
Bài 3: (2 điểm) Lớp 2A có 25 học sinh được xếp đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: (1đ) Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ. Tính độ dài đoạn dây đồng đó?

Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau:
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Đáp án |
C |
A |
B |
C |
B |
C,D |
PHẦN II: TỰ LUẬN (6đ)
Bài 2: Tìm X (1đ)
a. X = 6 b. X = 10
Bài 3.
Mỗi tổ có số học sinh là: 25 : 5 = 5 (học sinh)
Đáp số: 5 học sinh
Bài 4.
Độ dài đoạn dây đó là: 3 x 3 = 9 (cm)
Đáp số: 9cm
....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: