Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »TOP 23 Đề thi học kì 2 lớp 2 Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026 môn Tiếng Việt, Toán, Tiếng Anh, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.
Với 23 Đề thi học kì 2 lớp 2 CTST, các em dễ dàng luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 năm 2025 - 2026. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề thi học kì 2 môn lớp 2 CTST gồm cấu trúc như sau, tùy theo nhu cầu sử dụng thầy cô có thể chỉnh sửa theo ý mình:
Môn Tiếng Việt:
Môn Toán:
Môn Tiếng Anh:
|
Trường Tiểu học ……… Lớp: 2/…………… Họ và tên:………………… |
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II |
A. Đọc hiểu
I. Đọc thầm đoạn văn sau:
Cây gạo
Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng. Chào mào, sáo sậu, sáo đen… đàn đàn lũ lũ bay đi bay về. Chúng nó gọi nhau, trêu ghẹo nhau, trò chuyện ríu rít. Ngày hội mùa xuân đấy.
Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân, càng nặng trĩu những chùm hoa đỏ mọng và đầy tiếng chim hót.
Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn. Cây gạo trở lại với dáng vẻ xanh mát hiền lành. Cây đứng im lìm cao lớn, làm tiêu cho những con đò cập bến và cho những đứa con về thăm quê mẹ.
Vũ Tú Nam
II. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Tác giả ví cây gạo giống như: (0,5 điểm)
A. Tháp đèn khổng lồ.
B. Ngọn đèn khổng lồ.
C. Chiếc ô khổng lồ.
Câu 2: Tác giả ví búp nõn của cây gạo như: (0,5 điểm)
A. Ngọn lửa.
B. Ánh nến.
C. Bóng đèn.
Câu 3: Những chú chim làm gì trên cây gạo? (0,5 điểm)
A. Bắt sâu
B. Làm tổ
C. Trò chuyện ríu rít
Câu 4: Trong năm, cây gạo nở hoa vào mùa? (0,5 điểm)
A. Mùa xuân.
B. Mùa hạ.
C. Mùa thu.
Câu 5: Cây gạo có dáng vẻ xanh mát hiền lành là lúc: (0,5 điểm)
A. Chưa nở hoa.
B. Đang nở hoa.
C. Hết mùa hoa.
III. Bài tập:
Câu 6: Theo em, các loài chim bay về đậu trên cây gạo làm những gì? (1 điểm)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 7: Cho các từ: bông hoa, trêu ghẹo, tháp đèn, bay đến, hót, cây gạo, chim chóc, trò chuyện. (1 điểm)
Em hãy sắp xếp các từ trên vào hai nhóm cho phù hợp:
a. Từ chỉ sự vật : ……………………………………………………………
b. Từ chỉ hoạt động:…………………………………………………………
Câu 8: Đặt 1 câu nêu đặc điểm của một con vật. (0,5 điểm)
………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Đặt câu hỏi cho từ ngữ in đậm trong câu sau: (0,5 điểm)
Lũ chim sẻ đang trò chuyện trên vòm cây.
………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào ô trống cho phù hợp. (0,5 điểm)
Hôm nay đi học, em được học về dấu chấm hỏi ☐ Cô giáo giảng rằng:
- Dấu chấm hỏi được viết ở phía cuối của câu hỏi ☐ Các em đã nhớ chưa nào ☐
B. Viết
I. Chính tả: (Nghe- viết): Tạm biệt cánh cam
II. Tập làm văn:
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 kể về việc em đã làm để bảo vệ môi trường.
Gợi ý:
>> Xem trong file tải về
|
Chủ đề |
Câu |
Nội dung kiến thức cần kiểm tra |
Mức độ |
Điểm |
||
|
Đọc |
Đọc thành tiếng |
1 |
Mỗi HS đọc khoảng 50 – 60 tiếng / phút. |
|
|
4đ |
|
Đọc hiểu văn bản |
1 |
Hiểu nội dung văn bản. |
M1 |
0,5 |
6đ |
|
|
2 |
Hiểu nội dung văn bản. |
M1 |
0,5 |
|||
|
3 |
Hiểu nội dung văn bản. |
M1 |
0,5 |
|||
|
4 |
Hiểu nội dung văn bản. |
M1 |
0,5 |
|||
|
5 |
Hiểu nội dung văn bản. |
M1 |
0,5 |
|||
|
6 |
Hiểu nội dung văn bản. |
M2 |
1 |
|||
|
Kiến thức Tiếng việt |
7 |
Từ chỉ hoạt động, sự vật |
M3 |
1 |
||
|
8 |
Đặt câu nêu hoạt động |
M2 |
1 |
|||
|
9 |
Các dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than) |
M2 |
0,5 |
|||
|
Viết |
Chính tả |
|
Viết chính tả: Nghe – viết. Tạm biệt cánh cam |
|
|
4đ |
|
Tập làm văn |
|
Viết 4 - 5 câu kể về việc em đã làm để bảo vệ môi trường |
|
|
6đ |
|
| Trường:......................... |
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2025 - 2026 |
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: a. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 - 0,5 điểm)
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
b. Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là:: (M1 - 0,5 điểm)
A. 17
B. 14
C. 9
D. 5
c. Nếu thứ 2 tuần này là ngày 22. Thì thứ 2 tuần trước là ngày: (M2 - 0,5 điểm)
A. 15
B. 29
C. 10
D. 21
d. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 98
B. 99
C. 100
D. 101
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 307
B. 370
Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 - 1 điểm)
a. Số lớn nhất là: ...............
b. Số lớn nhất hơn số bé nhất là: .................................................
Câu 4:
a. Trong hình bên có: (M3 - 0,5 điểm)
....... hình tam giác
......... đoạn thẳng.

b. Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 - 0,5 điểm)

B. Bài tập bắt buộc
Câu 5: Đặt tính rồi tính: (M1 - 2 điểm)
a. 67 - 38
b. 34 + 66
c. 616 + 164
d. 315 - 192
Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (M2 - 1 điểm)
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 - 0,5 điểm)

......... ×......... = .....................
Câu 8: Chọn từ: Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm? ( M2. 0,5đ)

a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.
b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.
c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.
Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)
18 : 2 …… 6 × 4
7 × 3 ……. 9 × 2
>> Xem trong file tải về
|
Năng lực, phẩm chất |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||
|
SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN |
Số câu |
3 |
3 |
2 |
1 |
|
1 |
5 |
5 |
|
Câu số |
1( a; b; d) |
2; 5 |
1(c),3 |
6 |
|
9 |
|
|
|
|
Số điểm |
1,5đ |
2,5đ |
1,5đ |
2đ |
|
0,5đ |
3đ |
5đ |
|
|
YẾU TỐ HÌNH HỌC |
Số câu |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
3 |
|
Câu số |
|
4(b) |
|
|
|
4(a);7 |
|
|
|
|
Số điểm |
|
0,5đ |
|
|
|
1đ |
|
1,5 |
|
|
YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
Câu số |
|
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
0,5đ |
|
|
|
0,5đ |
|
|
Tổng |
Số câu |
3 |
4 |
2 |
2 |
|
|
||
I. Match
|
1. Where is the cat? |
A. I’m eight |
|
2. How old are you? |
B. She’s in the kitchen |
|
3. How do you go to school? |
C. It’s under the table |
|
4. Are these her shoes? |
D. I walk to school |
|
5. Where’s Grandma? |
E. No, they aren’t |
II. Look at the pictures and complete the words
![]() |
|
|
|
1. s _ _ s _ w |
2. d _ n _ n g r _ _ m |
3. _ _ k _ |
|
|
|
|
|
4. _ u n _ r _ |
5. s _ _ k _ |
6. _ r _ t _ e _ |
III. Read and circle the correct answer
My name is Mark. I live in. It’s near Hai Phong but it’s far from Ho Chi Minh City. Today, the weather is sunny and cloudy. My sisters are cycling. My brother and I are skipping.
1. Hanoi is near/ far from Hai Phong.
2. Ho Chi Minh City is near/ far from Hanoi
3. The weather is sunny and cloudy/ sunny and windy today.
4. Mark’s sisters are cycling/ flying kites
5. Mark and his brother are skating/ skipping.
IV. Reorder these words to make meaningful sentences
1. The/ is/ goal/ ball/ the/ in/ ./
_______________________________________________
2. mother/ My/ in/ living room/ the/ is/ ./
_______________________________________________
3. to/ by/ I/ motorbike/ go/ school/ ./
_______________________________________________
4. these/ her/ Are/ dress/ ?/
_______________________________________________
5. is/ my/ This/ grandpa/ ./
_______________________________________________
I. Match
|
1. C |
2. A |
3. D |
4. E |
5. B |
II. Look at the pictures and complete the words
|
1. seesaw |
2. dining room |
3. bike |
|
4. hungry |
5. socks |
6. brother |
III. Read and circle the correct answer
1. Hanoi is near Hai Phong.
2. Ho Chi Minh City is far from Hanoi
3. The weather is sunny and cloudy
4. Mark’s sisters are cycling kites
5. Mark and his brother are skipping.
IV. Reorder these words to make meaningful sentences
1. The ball is in the goal.
2. My mother is in the living room.
3. I go to school by motorbike.
4. Are these her dress?
5. This is my grandpa.
....
>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi học kì 2 lớp 2 sách Chân trời sáng tạo!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2025 - 2026 sách Chân trời sáng tạo
Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2025 - 2026 sách Chân trời sáng tạo
149.000đ