Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Đề kiểm tra giữa kì 2 Địa lí 9 năm 2026 tổng hợp 11 đề có đáp án giải chi tiết kèm theo ma trận. Qua đề kiểm tra Địa lí 9 gồm 3 sách Cánh diều, Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức giữa học kì 2 giúp các bạn học sinh ôn luyện củng cố kiến thức để biết cách ôn tập đạt kết quả cao.
TOP 11 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 9 năm 2026 được biên soạn với cấu trúc bám sát CV 7991 gồm cả trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận. Hi vọng qua đề kiểm tra giữa kì 2 Địa lí 9 sẽ giúp các em học sinh lớp 9 dễ dàng ôn tập, hệ thống kiến thức, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Bên cạnh đó các bạn xem thêm: bộ đề thi giữa kì 2 môn Toán 9 Kết nối tri thức, bộ đề thi giữa học kì 2 Ngữ văn 9 Kết nối tri thức.
Lưu ý: Bộ đề thi giữa học kì 2 Địa lí 9 năm 2026 có cấu trúc như sau. Tùy theo yêu cầu của từng trường mà thầy cô ra đề cho các em nhé.
1. Sách Kết nối tri thức
2. Sách Chân trời sáng tạo
3. Sách Cánh diều
|
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TRƯỜNG THCS ……….
|
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA L9 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) Thời gian làm bài: 45 phút |

............
Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về
|
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TRƯỜNG THCS ……….
(Đề có 7 trang) |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 9 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) Thời gian làm bài: 45 phút |
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5đ)
1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6 câu= 1,5đ). Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1: Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào sau đây?
A. Bạch Mã.
B. Tam Điệp.
C. Hoành Sơn.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 2: Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
A. phân hóa rõ rệt từ đông sang tây.
B. phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.
C. dân cư chủ yếu tập trung ở nông thôn.
D. lao động tập trung chủ yếu ở thành phố.
Câu 3: Đâu không phải là biện pháp để phòng ngừa thiên tai ở Bắc Trung Bộ?
A. Bảo vệ, phát triển rừng.
B. Xây dựng các hồ thủy lợi.
C. Xây dựng đê, kè chắn sóng.
D. Sơ tán dân, tăng cường cứu trợ.
Câu 4: Người Chăm thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ cư trú chủ yếu ở
A. vùng đồi núi phía tây.
B. vùng thềm lục địa phía đông.
C. vùng đồng bằng ven biển phía bắc.
D. vùng đồng bằng ven biển phía nam.
Câu 5: Hiện nay, vấn đề bảo vệ và phát triển rừng ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ có vai trò hết sức quan trọng chủ yếu do
A. rừng cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. mang lại nguồn thu nhập lớn, nâng cao đời sống nhân dân.
C. có tiềm năng lớn để phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng.
D. rừng bảo vệ nước ngầm, hạn chế nguy sơ sa mạc hóa và thiên tai.
..................
2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1 câu, 1,0đ). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 7: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở VÙNG NAM TRUNG BỘ, NĂM 2024
|
Cây công nghiệp lâu năm |
Diện tích (nghìn ha) |
Sản lượng (nghìn tấn) |
|
Cao su |
285,2 |
328,6 |
|
Cà phê |
678,8 |
1 933,4 |
|
Hồ tiêu |
74,8 |
186,6 |
(Nguồn: Cục Thống kê năm 2025)
a. Nam Trung Bộ là vùng trồng cây công nghiệp lớn của nước ta.
b. Cây cà phê có diện tích và sản lượng lớn nhất so với cả nước.
c. Năng suất cây cà phê cao nhất, năng suất cây cao su cao hơn hồ tiêu.
d. Để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp cần đẩy mạnh chế biến.
3) Trả lời ngắn:
Câu 8: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CỦA BẮC TRUNG BỘ NĂM 2024
|
Diện tích (km2) |
Dân số (nghìn người) |
Dân số thành thị (nghìn người) |
Dân số nông thôn (nghìn người) |
|
51242,8 |
11328,9 |
2960,5 |
8368,4 |
Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các ý sau:
a. Mật độ dân số của Bắc Trung Bộ là bao nhiêu? (Làm tròn số)
b. Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện số dân thành thị và số dân nông thôn của Bắc Trung Bộ năm 2024?
PHẦN II: TỰ LUẬN (2 câu = 1,5đ)
Câu 1 (1,0 điểm). Trình bày các vấn đề môi trường trong phát triển vùng Nam Trung Bộ.
..........
Nội dung đề thi vẫn còn trong file tải về
Đáp án có đầy đủ trong file tải về
|
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TRƯỜNG THCS ……….
|
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA L9 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) Thời gian làm bài: 45 phút |


.............
Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về
|
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TRƯỜNG THCS ……….
|
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA L9 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) Thời gian làm bài: 45 phút |
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần I. (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 đáp án đúng nhất.
Câu 1. Các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là
A. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
B. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.
C. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.
D. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.
Câu 2. Huyện đảo nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?
A. Cồn Cỏ.
B. Hoàng Sa.
C. Phú Quý.
D. Cô Tô.
Câu 3. Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh nào dưới đây?
A. Phú Yên.
B. Bình Thuận.
C. Ninh Thuận.
D. Khánh Hòa.
Câu 4. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A. 4 tỉnh, thành phố.
B. 5 tỉnh, thành phố.
C. 6 tỉnh, thành phố.
D. 7 tỉnh, thành phố.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với vùng Tây Nguyên?
A. Giáp Lào, Biển Đông, Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Giáp hai nước Lào, Cam-pu-chia và Đông Nam Bộ.
C. Có vị trí chiến lược quan trọng về đối ngoại, an ninh.
D. Giao lưu thuận lợi với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 6. Khoáng sản có giá trị lớn nhất ở Tây Nguyên là
A. a-pa-tit.
B. bô-xít.
C. quặng sắt.
D. quặng đồng.
Phần II.(2,0 điểm). Trắc nghiệm đúng - sai
Học sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S)
Tây Nguyên có khí hậu mang tính chất cận xích đạo gió mùa với mùa mưa và mùa khô rõ rệt, phù hợp đặc điểm sinh thái của nhiều loại cây công nghiệp. Tuy nhiên, hiện nay do biến đổi khí hậu ngày càng phức tạp, mùa khô kéo dài, cộng thêm các công trình thủy lợi xuống cấp nên không đáp ứng đủ nước cho nhu cầu sản xuất nông nghiệp nói chung và phát triển cây công nghiệp chủ lực nói riêng của vùng. Biến đổi khí hậu làm thay đổi quy luật thời tiết, từ đó gia tăng dịch bệnh hại cây trồng làm tăng chi phí sản xuất, tần suất mất mùa gia tăng. Vì vậy, sản xuất cây công nghiệp chủ lực ở Tây Nguyên thiếu ổn định, hiệu quả thấp và chưa bền vững.
a. Mùa khô kéo dài thuận lợi cho bảo quản nông sản ở Tây Nguyên.
b. Khí hậu của Tây Nguyên thuật lợi cho phát triển cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.
c. Biến đổi khí hậu không ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên.
d. Biến đổi khí hậu làm thay đổi quy luật thời tiết, từ đó gia tăng dịch bệnh hại cây trồng, tăng chi phí sản xuất, tần suất mất mùa gia tăng ở vùng Tây Nguyên.
Phần III (2,0 điểm) Trắc nghiệm trả lời ngắn
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1.Năm 2021, Bắc Trung Bộ có tổng diện tích rừng 3131,1 nghìn ha. Trong đó diện tích rừng trồng 929,6 nghìn ha. Tính diện tích rừng tự nhiên ở Bắc Trung Bộ. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn ha)
................
Nội dung đề thi vẫn còn trong file tải
Đáp án có đầy đủ trong file tải về


...............
Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về
|
TRƯỜNG THCS……….. TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI……………. |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) Thời gian làm bài: 45 phút |
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
I. (1,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6: Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?
A. Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Trung du miền núi Bắc Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 2. Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.
B. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.
C. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.
D. Nguồn lao động tập trung ở thành phố, thị xã.
Câu 3. Loại khoáng sản nào sau đây giàu trữ lượng nhất ở Tây Nguyên?
A. Bô-xít.
B. Kẽm.
C. Than đá.
D. Vàng.
Câu 4. Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn thứ mấy của cả nước?
A. 3.
B. 4
C. 1.
D. 2.
Câu 5. Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A. 7.
B. 8.
C. 9.
D. 6.
Câu 6. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. Bình Định.
B. Quảng Ngãi.
C. Khánh Hòa.
D. Lâm Đồng.
II. (1,0 điểm): Trong mỗi ý a), b), c), d), học sinh chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S)
Bắc Trung Bộ có vùng biển rộng với đường bờ biển kéo dài, cùng hệ thống các đảo (hòn Mê, Cồn Cỏ,...), đầm phá (Tam Giang – Cầu Hai,...), vũng vịnh (Vũng Áng, Chân Mây,...), bãi tắm đẹp ( Sầm Sơn, Lăng Cô,...) thuận lợi cho xây dựng cảng biển, phát triển du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản, phát triển công nghiệp và dịch vụ biển.
( Trích sgk trang 171- Lịch sử và Địa lí 9
a) Bãi biển Sầm Sơn không thuộc Bắc Trung Bộ.
b) Dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.
c) Bắc Trung Bộ có điều kiện thuận lợi cho việc đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
d) Củng cố đê chắn sóng và đê biển có vai trò quan trọng đối với phát triển kinh tế Bắc Trung Bộ.
............
Nội dung đề thi vẫn còn trong file tải
..............
Xem đầy đủ đáp án trong file tải về
..............
Xem đầy đủ nội dung đề thi giữa học kì 2 Địa lí 9 trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 9 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 9 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
149.000đ