Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 6, 7, 8, 9, sách Kết nối tri thức 10 Đề kiểm tra giữa kì 2 Địa lí THCS (CV 7991, đáp án, ma trận)

Đề thi giữa kì 2 Địa lí 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 tổng hợp 10 đề kiểm tra khác nhau có đáp án kèm theo ma trận, bản đặc tả chi tiết. Qua đó giúp các em học sinh làm quen với cấu trúc đề, nâng cao khả năng tư duy, tạo sự tự tin trước kì kiểm tra chính thức.

TOP 10 Đề kiểm tra giữa kì 2 Địa lí 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức được biên soạn bám sát CV 7991 theo cấu trúc (4-2-1-3); (0,5-1-0,5-3); (2-1-0,5-1,5); (1-1-3); (2,5-1-1,5) nhằm kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức và khả năng vận dụng của học sinh trong giai đoạn giữa học kì II. Nội dung đề kiểm tra giữa kì 2 Địa lí 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức bám sát chương trình, bao gồm các dạng bài quen thuộc kết hợp với một số câu hỏi vận dụng nhằm phát triển tư duy và khả năng giải quyết vấn đề. Vậy sau đây là nội dung tài liệu mời các bạn theo dõi và tải tại đây. Ngoài ra các bạn xem thêm: bộ đề thi giữa học kì 2 GDCD 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức, bộ đề thi giữa kì 2 Toán 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức và nhiều tài liệu khác tại chuyên mục đề thi.

Bộ đề thi giữa học kì 2 Địa lí 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức

Lưu ý: Bộ đề thi giữa học kì 2 Địa lí 6, 7, 8 , 9 KNTT có cấu trúc như sau. Tùy theo yêu cầu của từng trường mà thầy cô ra đề cho các em nhé.

1. Lớp 6

  • Đề 1, 2: Thang điểm 10 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 4-2-1-3 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận)
  • Đề 3: Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 2,5-1-1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)

2. Lớp 7

  • Đề 1, 3: Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 2,5-1-1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)
  • Đề 2: Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 1-1-3 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)
  • Đề 4: Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 2-1-0,5-1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận)

3. Lớp 8

  • Đề 1, 2: Thang điểm 10 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 4-2-1-3 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận)
  • Đề 3: Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 2,5-1-1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)
  • Đề 4: Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 0,5-1-0,5-3 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận)

4. Lớp 9

  • Đề 1, 3: Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 1,5-1-1--1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai, trả lời ngắn và tự luận)
  • Đề 2: Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 2-1-0,5-1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng saI, trả lời ngắn và tự luận)
  • Đề 4: Thang điểm 5 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 2,5-1-1,5 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)
  • Đề 5: Thang điểm 10 có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 4-2-1-3 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng saI, trả lời ngắn và tự luận)

1. Đề kiểm tra giữa học kì 2 Địa lí 9 theo CV 7991

Ma trận đề thi giữa học kì 2 Địa lí 9

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN

TRƯỜNG THCS ……….

 

 

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA L9

(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)

Thời gian làm bài: 45 phút

............

Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Địa lí 9

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN

TRƯỜNG THCS ……….

 

(Đề có 7 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 9

(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)

Thời gian làm bài: 45 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5đ)

1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6 câu= 1,5đ). Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1: Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào sau đây?

A. Bạch Mã.
B. Tam Điệp.
C. Hoành Sơn.
D. Trường Sơn Nam.

Câu 2: Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là

A. phân hóa rõ rệt từ đông sang tây.
B. phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.
C. dân cư chủ yếu tập trung ở nông thôn.
D. lao động tập trung chủ yếu ở thành phố.

Câu 3: Đâu không phải là biện pháp để phòng ngừa thiên tai ở Bắc Trung Bộ?

A. Bảo vệ, phát triển rừng.
B. Xây dựng các hồ thủy lợi.
C. Xây dựng đê, kè chắn sóng.
D. Sơ tán dân, tăng cường cứu trợ.

Câu 4: Người Chăm thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ cư trú chủ yếu ở

A. vùng đồi núi phía tây.
B. vùng thềm lục địa phía đông.
C. vùng đồng bằng ven biển phía bắc.
D. vùng đồng bằng ven biển phía nam.

Câu 5: Hiện nay, vấn đề bảo vệ và phát triển rừng ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ có vai trò hết sức quan trọng chủ yếu do

A. rừng cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. mang lại nguồn thu nhập lớn, nâng cao đời sống nhân dân.
C. có tiềm năng lớn để phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng.
D. rừng bảo vệ nước ngầm, hạn chế nguy sơ sa mạc hóa và thiên tai.

..................

2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1 câu, 1,0đ). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 7: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở VÙNG NAM TRUNG BỘ, NĂM 2024

Cây công nghiệp lâu năm

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

Cao su

285,2

328,6

Cà phê

678,8

1 933,4

Hồ tiêu

74,8

186,6

(Nguồn: Cục Thống kê năm 2025)

a. Nam Trung Bộ là vùng trồng cây công nghiệp lớn của nước ta.

b. Cây cà phê có diện tích và sản lượng lớn nhất so với cả nước.

c. Năng suất cây cà phê cao nhất, năng suất cây cao su cao hơn hồ tiêu.

d. Để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp cần đẩy mạnh chế biến.

3) Trả lời ngắn:

Câu 8: Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CỦA BẮC TRUNG BỘ NĂM 2024

Diện tích

(km2)

Dân số

(nghìn người)

Dân số thành thị (nghìn người)

Dân số nông thôn (nghìn người)

51242,8

11328,9

2960,5

8368,4

Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các ý sau:

a. Mật độ dân số của Bắc Trung Bộ là bao nhiêu? (Làm tròn số)

b. Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện số dân thành thị và số dân nông thôn của Bắc Trung Bộ năm 2024?

PHẦN II: TỰ LUẬN (2 câu = 1,5đ)

Câu 1 (1,0 điểm). Trình bày các vấn đề môi trường trong phát triển vùng Nam Trung Bộ.

..........

Nội dung đề thi vẫn còn trong file tải về

Đáp án đề thi giữa học kì 2 Địa lí 9

Đáp án có đầy đủ trong file tải về

..............

Xem đầy đủ nội dung đề thi giữa học kì 2 Địa lí 9 trong file tải về

2. Đề kiểm tra giữa học kì 2 Địa lí 8 theo CV 7991

Ma trận đề thi giữa học kì 2 Địa lí 8

.............

Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Địa lí 8

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN

TRƯỜNG THCS ……….

 

(Đề có 7 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 8

(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ BÀI

I. Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn (4 điểm)

Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.

Câu 1. Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

A. đất phù sa.
B. đất feralit.
C. đất mặn.
D. đất xám bạc màu.

Câu 2. Đất phù sa tập trung chủ yếu ở

A. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Nam Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

Câu 3. Đặc điểm chính của đất feralit là

A. giàu mùn, màu mỡ.
B. giàu oxit sắt và nhôm.
C. thường ngập nước.
D. phân bố ở ven biển

Câu 4. Nhóm đất nào phù hợp nhất để trồng lúa nước?

A. Đất feralit.
B. Đất mặn.
C. Đất phù sa.
D. Đất xám bạc màu.

Câu 5. Quá trình feralit hóa diễn ra mạnh ở đâu?

A. Vùng đồng bằng ven biển
B. Vùng khí hậu lạnh quanh năm
C. Vùng đồi núi nhiệt đới ẩm
D. Vùng khô hạn

Câu 6. Nguyên nhân chính làm đất ở nước ta bị thoái hoá là

A. xói mòn, bạc màu.
B. khí hậu nóng ẩm.
C. đào ao hồ.
D. bón phân hóa học.

Câu 7. Đất feralit ở Việt Nam thường hình thành trên loại đá mẹ nào?

A. Đá ba dan và đá vôi.
B. Đá granit và đá phiến sét.
C. Đá macma và biến chất.
D. Cả A và B.

................

II. Trắc nghiệm đúng/ sai (2 điểm)

1. Dựa vào kiến thức của bài: Thổ nhưỡng Việt Nam, hãy cho biết câu trả lời của em bằng cách đánh dấu vào ô đúng hoặc sai cho những ý kiến sau:

Ý kiến

Đúng

Sai

Câu 1. Đất mùn trên núi cao phân bố rải rác ở các vùng núi có độ cao khoảng 1.600-1700m trở lên.

 

 

Câu 2. Đất phù sa có diện tích lớn nhất ở vùng đồng bằng sông Hồng.

 

 

Câu 3. Đất phù sa màu mỡ vì ít chua, tơi xốp, giàu chất dinh dưỡng.

 

 

Câu 4. Muốn hạn chế tình trạng bạc màu đất, biện pháp quan trọng là canh tác theo đường đồng mức, trồng cây che phủ đất.

 

 

Câu 2 Đánh dấu vào ô đúng hoặc sai cho các nhận định về kiến thức của bài: Sinh vật Việt Nam

Nhận định

Đúng

Sai

Câu 1. Việt Nam có rất ít loài động vật và thực vật.

 

 

Câu 2. Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa thường xanh là kiểu rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Việt Nam.

 

 

Câu 3. Việc săn bắt động vật hoang dã quá mức dẫn đến nguy cơ tuyệt chủng của nhiều loài sinh vật.

 

 

Câu 4. Phát triển du lịch sinh thái bền vững là một cách bảo tồn và khai thác hợp lí tài nguyên sinh vật.

 

 

................

Đề thi vẫn còn trong file tải về

Đáp án đề thi giữa học kì 2 Địa lý 8

....................

Xem đầy đủ nội dung đề thi trong file tải về

3. Đề kiểm tra giữa học kì 2 Địa lí 7 theo CV 7991

Ma trận đề thi giữa học kì 2 Địa lí 7

.................

Xem đầy đủ nội dung bản đặc tả trong file tải về

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Địa lí 7

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)

1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Châu Mỹ được phát kiến vào năm bao nhiêu?

A. 1493.
B. 1492.
C. 1593 .
D. 1942.

Câu 2: Nguyên nhân chính nào sau đây làm cho diện tích hoang mạc ở Châu Phi ngày càng mở rộng?

A. Biến đổi khí hậu và khai thác thiên nhiên không hợp lí.
B. Lũ lụt và xói mòn nghiêm trọng một số khu vực châu Phi.
C. Các hoạt động chăn nuôi du mục trên các hoang mạc nhiều.
D. Thời tiết khô và lạnh, lượng mưa thấp, phân bố không đều.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư xã hội ở Châu Phi?

A. Chủ yếu là thổ dân da đỏ
C. Quy mô dân số đông và tăng nhanh
B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp
D. Dân cư thuộc chủng tộc Ơrôpêôít

Câu 4: Xung đột quân sự ở châu Phi hay còn gọi là

A. xung đột văn hoá.
B. xung đột vũ trang.
C. xung đột tôn giáo.
D. xung đột xã hội.

Câu 5: Quần thể di sản lịch sử nào lớn nhất châu Phi?

A. Giấy Pa-pi-rút.
B. Chữ viết tượng hình.
C. Phép tính diện tích các hình.
D. Kim tự tháp (Ai Cập)

Câu 6: Nguyên nhân dẫn đến thiếu hụt lương thực ở châu Phi là?

A. Tăng dân số nhanh.
B. Đất chật người đông.
C. Điều kiện canh tác hạn chế, xung đột vũ trang.
D. Khí hậu quá nóng.

..................

2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho thông tin sau: Châu Mỹ là vùng đất rộng lớn, có vị trí đặc biệt. Vì thế mãi đến cuối thế kỷ XV, với cuộc thám hiểm của Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô (C. Cô-lôm-bô), châu lục này mới được tìm ra. Châu Mỹ rộng khoảng 42 triệu km2, lớn thứ hai trên thế giới, sau châu Á. Châu Mỹ nằm tiếp giáp với các đại dương lớn và gần như tách biệt với các châu lục khác. Đây là châu lục duy nhất nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây và là châu lục trải dài trên nhiều vĩ độ nhất (Phần đất lền khoảng từ 720B đến 540N). Châu Mỹ gồm hai lục địa Bắc Mỹ và Nam Mỹ, được nối với nhau bằng eo đất hẹp Trung Mỹ. Eo đất này hiện đã bị cắt ngang bởi kênh đào Pa-na-ma.

a) Châu Mỹ là châu lục có diện tích lớn thứ hai thế giới.

b) Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c) Châu Mỹ bị chia cắt thành hai lục địa Bắc Mỹ và Nam Mỹ bởi kênh đào Pa-na-ma.

d) Châu Mỹ là châu lục trải dài trên nhiều vĩ độ nhất, khoảng 150 vĩ độ.

PHẦN II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm).

Trình bày đặc điểm các đới thiên nhiên ở Bắc Mỹ?

Câu 2. (0,5 điểm).

Phân tích các hệ quả địa lí – lịch sử của việc Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô phát kiến ra châu Mỹ?

..........

Nội dung đề thi vẫn còn trong file tải

Đáp án đề thi giữa học kì 2 Địa lí 7

Đáp án có đầy đủ trong file tải về

..................

Xem đầy đủ đề thi trong file tải về

4. Đề kiểm tra giữa học kì 2 Địa lí 6 theo CV 7991

............

Xem đầy đủ đề thi trong file tải về

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí 6, 7, 8, 9, sách Kết nối tri thức

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo