Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 9 năm 2025 - 2026 (Sách mới) 19 Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 9 (CV 7991, ma trận, đáp án)

Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 9 năm 2025 - 2026 mang đến 19 đề kiểm tra theo CV 7991 có đáp án kèm theo ma trận, bản đặc tả chi tiết theo Module Lắp đặt mạng điện trong nhà và Định hướng nghề nghiệp.

TOP 19 Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 được biên soạn theo cấu trúc 5-2-3 và 3-4-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai và tự luận. Qua đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 không chỉ giúp các em làm quen với cấu trúc đề, nâng cao khả năng tư duy và diễn đạt, mà còn tạo sự tự tin trước kì kiểm tra chính thức. Đồng thời, bộ đề thi giữa học kì 2 Công nghệ 9 còn là tài liệu tham khảo hữu ích để giáo viên đánh giá năng lực học sinh và điều chỉnh phương pháp dạy học cho phù hợp, góp phần nâng cao chất lượng môn Công nghệ ở nhà trường. Bên cạnh đó các bạn xem thêm: bộ đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 9 Cánh diều, đề thi giữa kì 2 môn GDCD 9 Cánh diều.

TOP 19 đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 năm 2025 - 2026

Lưu ý: Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 năm 2026 có cấu trúc như sau. Tùy theo yêu cầu của từng Sở mà quý thầy cô ra đề kiểm tra phù hợp với địa phương mình

I. BỘ ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 CÔNG NGHỆ 9 KẾT NỐI TRI THỨC

1. Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp gồm:

  • Đề 1 + Đề 4: Biên soạn cấu trúc 3-2-2-3, có đáp án, đầy đủ ma trận bản đặc tả chi tiết
  • Đề 2: Biên soạn theo cấu trúc 4-3-3, có đáp án, đầy đủ ma trận bản đặc tả chi tiết
  • Đề 3: Biên soạn theo cấu trúc 5-2-3, có đáp án, đầy đủ ma trận bản đặc tả chi tiết

2. Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả

  • Đề 1 + Đề 4 Có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả, cấu trúc 5-2-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận. Kiểm tra từ Bài 3 đến Bài 6
  • Đề 2:Có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả, cấu trúc 5-2-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận. Kiểm tra từ Bài 1 đến Bài 4
  • Đề 3: Có đáp án, chưa có ma trận bản đặc tả, cấu trúc 3-4-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận

3. Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Lắp đạt mạng điện trong nhà

  • Đề 1: Có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả, cấu trúc 3-4-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận.
  • Đề 2:Có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả, cấu trúc 5-2-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận.

4. Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Chế biến thực phẩm

  • Đề 1: Có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả, cấu trúc 5-2-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận

II. BỘ ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 CÔNG NGHỆ 9 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

- Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp gồm:

  • Đề 1 + Đề 2: Biên soạn cấu trúc 3-4-3, có đáp án, đầy đủ ma trận bản đặc tả chi tiết gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận

- Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Lắp đặt mạng điện trong nhà

  • Đề 1, đề 2: Có đáp án chưa có ma trận, bản đặc tả, cấu trúc 3-4-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận.

III. BỘ ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 CÔNG NGHỆ 9 CÁNH DIỀU

- Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Lắp đặt mạng điện trong nhà gồm

  • Đề 1, Đề 2: Có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả, cấu trúc 3-4-3 gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận.

TOP 2 Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp gồm:

  • Đề 1 + Đề 2: Biên soạn cấu trúc 3-4-3, có đáp án, đầy đủ ma trận bản đặc tả chi tiết

1. Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Chân trời sáng tạo

Ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9

..................

Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9

PHÒNG GD&ĐT ………

TRƯỜNG THCS ………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

MÔN: CÔNG NGHỆ 9

(ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP)

Thời gian: 45 phút

Đề gồm 04 trang

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN- 3.0 điểm (Chọn 1 phương án đúng hoặc đúng nhất)

Câu 1 (0,25 điểm). Theo em, nghề nghiệp là gì?

A. Là tập hợp những việc làm, nhiệm vụ mà mình thực hiện.
B. Là tập hợp những người có năng lực, tri thức.
C. Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận.
D. Là tập hợp những nhu cầu xã hội, mong cầu đáp ứng việc làm.

Câu 2 (0,25 điểm). Nghề nghiệp mang lại ý nghĩa gì cho xã hội?

A. Thu nhập ổn định, bền vững.
B. Môi trường thuận lợi để phát triển nhân cách.
C. Thỏa mãn đam mê, khát khao.
D. Thúc đẩy phát triển kinh tế, đem lại phồn vinh cho xã hội.

Câu 3 (0,25 điểm). Theo em, yêu cầu trình độ chuyên môn của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ như thế nào?

A. Phù hợp với vị trí việc làm, vận dụng kiến thức chuyên môn vào giải quyết vấn đề thực tiễn.
B. Không có khả năng sử dụng các thiết bị công nghệ.
C. Không hiểu biết về các nguyên lí cơ bản của ngành kĩ thuật, công nghệ.
D. Khả năng tự học, tự nghiên cứu.

Câu 4 (0,25 điểm). Theo em, chọn đúng nghề nghiệp có ý nghĩa như thế nào đối với gia đình?

A. Có động lực học tập, nghiên cứu, sáng tạo.
B. Giúp người lao động có thu nhập ổn định để chăm lo cho gia đình.
C. Có chỗ đứng vững chắc trong xã hội.
D. Phát triển kinh tế, xã hội của đất nước.

Câu 5 (0,25 điểm). Đâu là sản phẩm của nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

A. Thiết bị tự động hóa.
B. Sản phẩm thủ công.
C. Tri thức, kinh nghiệm.
D. Công nghệ cao lừa đảo chiếm đoạt tiền.

Câu 6 (0,25 điểm). Hệ thống giáo dục nào gồm giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông?

A. Giáo dục thường xuyên
B. Giáo dục cao đẳng
C. Giáo dục đại học
D. Giáo dục phổ thông

Câu 7 (0,25 điểm). Giáo dục phổ thông có bao nhiêu thời điểm phân luồng?

A. Một thời điểm
B. Hai thời điểm
C. Ba thời điểm
D. Bốn thời điểm

Câu 8 (0,25 điểm). Đâu không phải là hướng mà học sinh sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông lựa chọn?

A. Học nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ở các cơ sở giáo dục.
B. Học nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục trình độ đại học.
C. Học Tiến sĩ về ngành công nghệ cơ khí.
D. Học ngành công nghệ thông tin ở các trường đại học, cao đẳng.

Câu 9 (0,25 điểm). Nhu cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay ra sao?

A. Ổn định
B. Ngày càng lớn
C. Ngày càng giảm
D. Không xác định

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây đúng về cung lao động và cầu lao động?

A. Cung lao động và cầu lao động chỉ khác nhau về số lượng.
B. Cung lao động là nhu cầu về sức lao động, cầu lao động là số lượng lao động.
C. Cung lao động là số lượng lao động đang và sẵn sàng tham gia vào thị trường lao động.
D. Cầu lao động là số lượng lao động đang và sẵn sàng tham gia vào thị trường lao động.

Câu 11:(0,25 điểm). Hiện nay, người lao động được đào tạo có sự thay đổi về mặt nào?

A. Tăng về số lượng
B. Tăng về chất lượng
C. Tăng về số lượng và chất lượng
D. Không có sự thay đổi

Câu 12: Có mấy yếu tố chính ảnh hưởng tới thị trường lao động?

A.1
B.2
C.3
D.4

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM Đ/S : 4.0 điểm

Câu 13 (1,0 điểm). Bạn em muốn theo học nghề sửa chữa, lắp ráp ô tô sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở. Em hãy lựa chọn phương án được cho là khả thi đối với mong muốn của bạn đó.

A. Học ngành kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp ô tô trong các trường trung học phổ thông.
B. Học ngành kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp ô tô tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp có đào tạo trình độ sơ cấp và trung cấp.
C. Học ngành kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp ô tô tại các trường cao đẳng có đào tạo ngành nghề này sau khi hoàn thành chương trình giáo dục trung học phổ thông.
D. Học ngành kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp ô tô tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ cao đẳng.

.............

Xem đầy đủ đề thi trong file tải về

Đáp án đề thi giữa kì 2 Công nghệ 9

Tải file về để xem trọn bộ đáp án đề thi

.........

Tải file về để xem trọn bộ đề thi giữa kì 2 Công nghệ 9

2. Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Kết nối tri thức

Ma trận đề thi giữa kì 2 Công nghệ 9

..............

Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp

UBND XÃ…….

TRƯỜNG THCS ………..



ĐỀ K ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn Công nghệ lớp 9

(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (12 câu × 0,25đ = 3 điểm)

Câu 1. Nghề kỹ thuật – công nghệ thường gắn với đặc điểm nào?

A. Chỉ lao động chân tay 
B. Ứng dụng KHKT hiện đại
C. Không đòi hỏi học vấn 
D. Chỉ làm ngoài trời

Câu 2. Một ví dụ thuộc nhóm nghề kỹ thuật công nghệ là:

A. Kế toán 
B. Kỹ thuật cơ khí 
C. Luật sư 
D. Hướng dẫn viên du lịch

Câu 3. Cấp giáo dục nào là nền tảng phổ cập bắt buộc tại VN?

A. Giáo dục mầm non 
B. Tiểu học 
C. Đại học 
D. Trung cấp

Câu 4. Giáo dục nghề nghiệp bao gồm:

A. Trung cấp và cao đẳng 
B. Tiểu học 
C. THPT 
D. Cả A và C

Câu 5. Thị trường lao động hiện nay ưu tiên kiểu lao động nào?

A. Lao động phổ thông số lượng lớn
B. Lao động có kỹ năng chuyên sâu
C. Lao động tuổi trung niên 
D. Lao động chỉ cần chứng chỉ ngắn hạn

Câu 6. Ví dụ ngành có nhu cầu việc làm cao trong kỷ nguyên 4.0:

A. Thêu tay thủ công 
B. CNTT 
C. May đo truyền thống 
D. Nghệ thuật dân gian

Câu 7. Bước đầu tiên khi chọn nghề là:

A. Tìm hiểu thị trường 
B. Đánh giá bản thân 
C. Quyết định 
D. Học thử

Câu 8. Nguồn tư vấn đáng tin khi chọn nghề:

A. Bạn thân bất kỳ 
B. Thầy cô/ chuyên gia 
C. Người lạ trên mạng 
D. TikToker nổi

Câu 9. Một học sinh thích làm việc với máy móc, thích sửa chữa → phù hợp nhất với:

A. Luật 
B. Kỹ thuật cơ khí 
C. Kinh tế 
D. Nhà văn

Câu 10. Học sinh muốn thành kỹ sư CNTT nên dự kiến học hệ:

A. Đại học 
B. Tiểu học 
C. Sơ cấp nghề 
D. THCS

Câu 11. Tìm hiểu thị trường lao động giúp ta:

A. Biết mình thích gì 
B. Biết xã hội đang cần nghề gì
C. Chọn nghề ngẫu nhiên 
D. Tự bỏ nghề

Câu 12. Việc tham khảo ý kiến người đi trước giúp:

A. Bắt buộc làm theo 
B. Có kinh nghiệm thực tế
C. Tốn thời gian 
D. Giảm năng lực tự quyết

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (8 câu × 0,25đ = 2 điểm)

.........

Đề thi vẫn còn trong file tải về

Đáp án đề kiểm tra giữa học kì 2 Công nghệ 9

Đáp án có đầy đủ trong file tải về

Tải file về để xem đầy đủ nội dung đề thi giữa kì 2 Công nghệ

3. Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Cánh diều

Ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Lắp đặt mạng điện

..............

Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về

Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Lắp đặt mạng điện

TRƯỜNG THCS ……..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 9

Thời gian:45 phút(không kể thời gian giao đề)

1. Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau.( Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu trả lời đúng được 0,25điểm)

Câu 1 Cấu tạo của công tắc không có bộ phận nào sau đây?

A . Nút bật tắt
B . Các cực nối điện
C . Vỏ công tắc
D . Các cực tiếp điện của dây dẫn điện.

Câu 2 Chức năng của cầu dao là:

A. Để đóng cắt dòng điện bằng tay đơn giản
B. Để đóng cắt dòng điện tự động .
C. Để lấy điện cho các đồ dùng điện.
D. Truyền điện năng cho các đồ dùng điện

Câu 3 Trên vỏ công tắc có ghi 6A – 250V. Ý nghĩa của thống số kĩ thuật đó là:

A. Điện áp định mức là 6A Dòng điện định mức là 250V.
B. Điện áp định mức là 6A, Công suất định mức là 250V .
C. Dòng điện định mức là 6A, Điện áp định mức là 250V.
D. Dòng diện định mức là 6A, Công suất định mức là 250V

Câu 4 Để đo điện áp xoay chiều bằng đồng hồ vạn năng cần thực hiện theo mấy bước?

A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước

...........

II. Trắc nghiệm khách quan đúng – sai (4 điểm). Trong mỗi ý 1,2,3,4 ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) . Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu 13. Cho thông tin sau: Bạn Lan Anh muốn sử dụng các đồ dùng điện một cách an toàn, tiết kiệm điện, bố bạn Lan Anh đã tư vấn cho bạn sử dụng ổ cắm điện và phích cắm điện để dẫn điện đến các thiết bị đó?

STT

Tình huống

Đúng

Sai

1

Ổ cắm điện và phích cắm điện giúp đảm bảo an toàn cho người sử dụng, tránh nguy cơ điện giật

 

 

2

Việc nối trực tiếp các đồ dùng điện vào đường dây điện giúp tiết kiệm điện năng hơn so với việc sử dụng ổ cắm và phích cắm.

 

 

3

Ổ cắm điện giúp bảo vệ các thiết bị điện khỏi các sự cố về điện như quá tải, ngắn mạch.

 

 

4

Việc sử dụng ổ cắm và phích cắm điện không tiện lợi bằng việc nối trực tiếp các thiết bị điện vào đường dây điện, gây điện giật.

 

 

Câu 14: Khi sử dụng đồng hồ vạn năng cần phải lưu ý những gì?

STT

Tình huống

Đúng

Sai

1

Không cần chọn thang đo chỉ cần cắm dây và đọc kết quả.

 

 

2

Cần chọn đúng thang đo trước khi tiến hành đo để tránh làm hỏng đồng hồ.

 

 

3

Không thực hiện chức năng đo thông mạch dây dẫn khi đang có dòng điện.

 

 

4

Khi không sử dụng đông hồ vạn năng, vặn núm xoay chọn thang đo về vị trí OFF.

 

 

................

III. TỰ LUẬN (3 điểm).

Câu 17 (2 điểm): Phòng khách của một gia đình có một số đồ dùng điện gồm: quat trần (70W), các bóng đèn (60W), ti vi (120W), điều hòa (2 637W), ổ cắm điện (600W).

Hãy lựa chọn: Aptomat tổng cho phòng khách

Câu 18 (1 điểm): Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện bảng điện gồm 1 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn

.............

Nội dung đề thi giữa kì 2 có đầy đủ trong file tải

Đáp án đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9

Đáp án có đầy đủ trong file tải

.....................

Xem đầy đủ đề thi trong file tải về

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo