Bộ đề ôn luyện VioEdu khối 3 Đấu trường Toán học VioEdu lớp 3

Bộ đề ôn luyện VioEdu khối 3 bao gồm các đề ôn tập, ôn thi cấp Huyện, cấp Tỉnh, có đáp án kèm theo. Với các dạng câu hỏi thường gặp trong đề thi, giúp các em nắm chắc kiến thức, biết cách phân bổ thời gian làm bài thật hiệu quả, để đạt kết quả cao trong Đấu trường Toán học VioEdu năm 2023 - 2024.

Với bộ đề ôn thi VioEdu Toán lớp 3, thầy cô dễ dàng giao đề ôn tập cho học sinh của mình, nhằm củng cố kiến thức cho các em đạt kết quả cao trong các vòng cấp trường, cấp huyện, cấp tỉnh của Đấu trường Toán học lớp 3 Vioedu. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm bộ đề ôn Vioedu lớp 4. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:

Đề ôn Vioedu lớp 3

Câu 1. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

My dành 40 phút mỗi ngày để làm bài tập về nhà. Lan dành thời gian làm bài tập về nhà mỗi ngày nhiều hơn My 15 phút.

Cả hai bạn dành ..... phút để làm bài tập về nhà mỗi ngày.

Câu 2. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Hương có 24 quyển vở. Trà có nhiều hơn Hương 6 quyển vở. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển vở?

A. 52 quyển 
B. 48 quyển
C. 42 quyển
D. 54 quyển

Câu 3. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.

Mẹ cho em 8 chiếc bút. Mẹ cho anh ít hơn em 3 chiếc bút.

Nhận xét nào sau đây đúng?

Mẹ cho anh ……chiếc bút.

Cả hai anh em được mẹ cho …. chiếc bút.

Câu 4. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.

Linh có 8 con gấu bông. Thảo có nhiều hơn Linh 3 con gấu bông và ít hơn Ngọc 2 con gấu bông.

Vậy Ngọc có ... con gấu bông.

Câu 5. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Lan có 30 tấm bưu thiếp. Minh có ít hơn Lan 8 tấm bưu thiếp.

Vậy Minh có …… tấm bưu thiếp.

Cả hai bạn có ………… tấm bưu thiếp.

Câu 6. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Minh có hai sợi dây thừng. Sợi dây thứ nhất dài 4dm, sợi dây thứ hai dài hơn sợi thứ nhất 28cm. Hỏi tổng độ dài của hai sợi dây thừng bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trả lời: ......cm.

Câu 7. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Bạn Yến dành thời gian mỗi ngày 1 giờ để học đàn. Bạn Linh dành thời gian học đàn mỗi ngày ít hơn bạn Yến 20 phút. Hỏi cả hai bạn dành bao nhiêu thời gian để học đàn mỗi ngày?

A. 120 phút
B. 140 phút
C. 100 phút
D.160 phút

Câu 8. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Người ta đựng 60 lít nước vào hai can. Can thứ nhất đựng 32 lít nước. Hỏi can thứ hai đựng ít hơn can thứ nhất bao nhiêu lít nước?

A.6 lít
B. 4 lít
C. 8 lít
D. 10 lít

Câu 9. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Tổng số tuổi của bố, mẹ và con là 76 tuổi. Tổng số tuổi của bố và con là 44 tuổi. Tổng số tuổi của mẹ và con là 38 tuổi.

Vậy tuổi của con là .....tuổi.

Câu 10. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Một người đi xe máy đi từ A đến B. Trong giờ đầu tiên người đó đi được 35km. Giờ tiếp theo, người đó đi thêm được 32km. Biết quãng đường AB dài 90km . Hỏi sau hai giờ đi người đó còn cách B bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 23km
B. 22km
C.25km
D. 24km

Câu 11. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Ba lớp 3A, 3B, 3C tham gia đợt quyên góp vở ủng hộ trẻ em vùng cao. Trong đó, lớp 3A đã quyên góp được 215 quyển vở, lớp 3B quyên góp được 415 quyển vở. Hỏi lớp 3C quyên góp được bao nhiêu quyển vở? Biết rằng số quyển vở cả ba lớp quyên góp được là số lớn nhất có ba chữ số.

A. 369 quyển
B.389 quyển
C.379 quyển
D.359 quyển

Câu 12. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Số mét vải một xưởng dệt đã dệt được trong một buổi sáng là số nhỏ nhất có ba chữ số và số mét vải xưởng dệt đã dệt được trong buổi chiều ít hơn buổi sáng là 50 mét vải.

Cả ngày hôm đó, xưởng dệt đã dệt được .. dam vải.

Câu 13. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Bà có một túi bánh và một túi kẹo, biết túi kẹo có 45 cái, sau khi thêm 26 cái bánh thì số bánh gấp 2 lần số kẹo nên số bánh sau khi thêm là ... cái. Vậy, trước khi thêm thì bà có ... cái bánh.

Câu 14. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Một cửa hàng bán gạo, ông chủ thống kê số lượng gạo bán được trong ngày bằng sơ đồ sau:

Câu 14

Giá trị của dấu ? là ....

Câu 15. Bạn hãy kéo các đáp án thích hợp vào ô trống.

Hùng và Đức cùng chơi bi. Hùng có 15 viên bi, Đức có số bi gấp ba lần số bi của Hùng.

Khi đó:

Cả hai bạn có……. ?

Đức có nhiều hơn Hùng…. ?

Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Năm nay, tổng số tuổi của bà, mẹ và Lan là 130 tuổi. Biết Lan năm nay 14 tuổi. Tuổi bà gấp 5 lần tuổi Lan. Hỏi mẹ năm nay bao nhiêu tuổi?

A. 46 tuổi
B. 48 tuổi
C. 45 tuổi
D.51 tuổi

Câu 17. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Để chuẩn bị cho một buổi biểu diễn, người ta xếp chỗ cho một vũ đoàn 40 người thành 5 hàng. Nhưng vì độ khó của bài biểu diễn nên cần thêm một số người hỗ trợ, vì vậy người ta phải xếp thêm mỗi hàng 3 người nữa.

Vậy, số thành viên của vũ đoàn sau khi bổ sung là ... người.

Nếu xếp số thành viên của vũ đoàn sau khi bổ sung người thành các hàng, mỗi hàng 5 người thì được ... hàng.

Câu 18. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Một khu vườn được chia thành hai lô đất, mỗi lô trồng 6 hàng cây hồng xiêm mỗi hàng có 5 cây và 4 hàng cây táo mỗi hàng có 7 cây.

Vậy khu vườn có ... cây hồng xiêm và ... cây táo

Câu 19. Bạn hãy kéo các đáp án thích hợp vào ô trống.

Yến cần xếp 16 quyển sách toán, 24 quyển sách tiếng việt và 32 quyển sách tiếng anh vào 2 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Biết rằng số sách mỗi loại trong các ngăn là như nhau.
Khi đó:

Số sách toán được xếp vào 1 ngăn là ? quyển

Số sách tiếng việt được xếp vào 1 ngăn là ? quyển

Số sách tiếng anh được xếp vào 1 ngăn là ? quyển

Câu 20. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Có 6 thùng dầu, mỗi thùng có 14 lít.

Nếu lấy số dầu trên chia đều vào các thùng nhỏ, mỗi thùng 4 lít thì được ... thùng.

Nếu lấy số dầu trên chia đều vào 2 thùng lớn thì mỗi thùng có ... lít

Câu 21. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Cho phép tính: 125+321

Kết quả của phép tính đã cho là ……

Câu 22. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cho phép tính: 935−761

Kết quả của phép tính đã cho là bao nhiêu?

A. 174
B. 184
C. 284
D. 274

Câu 23. Bạn hãy điền dấu (>;<;=) vào ô trống.

Cho: A=531−215; B=639−445

Khi đó: A .. B

Câu 24. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Câu 24

Số thích hợp để điền vào dấu hỏi chấm là ……..

Câu 25. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Số 32 giảm đi 8 lần thì được ......

Câu 26. Bạn hãy kéo đáp án vào ô trống để được câu trả lời đúng.

Cho phép chia: 42:2=21

Số bị chia là ?

Số chia là ?

Thương là ?

Câu 27. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Cho một số, biết rằng nếu lấy số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau chia cho số đó thì được thương là số liền trước của 8. Số đó là ...

Câu 28. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Câu 28

Số thích hợp để điền vào dấu hỏi chấm là ...

Câu 29. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.

2dam+15dam=... dam

Câu 30. Bạn hãy số thích hợp vào ô trống.

42:6=...

Câu 31. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cho: A=23×3 B=14×2

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. A=B
B. A>B
C. A<B

Câu 32. Bạn hãy chọn các đáp án đúng (Có thể có nhiều đáp án đúng).

Trong các phép nhân dưới đây, phép nhân nào có cùng kết quả là 84?

A. 24×4
B. 25×3
C. 21×4
D. 12×7

Câu 33. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Một hộp có 24 chiếc bánh. Hỏi 3 hộp bánh như thế thì có bao nhiêu chiếc bánh?

A. 36 chiếc bánh
B. 24 chiếc bánh
C. 72 chiếc bánh

Câu 34. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Trong các phép tính sau đây, phép tính nào có kết quả lớn nhất?

A. 7×4+8
B.7×6−10
C. 7×2+25

Câu 35. Bạn hãy điền dấu (>;<;=) thích hợp vào ô trống.

6m 4cm………….. 640cm

.....

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1. Đáp số: 95

Câu 2. Đáp số: 54 quyển

Câu 3. Đáp án: Mẹ cho anh 5 chiếc bút.

Cả hai anh em được mẹ cho 13 chiếc bút.

Câu 4. Đáp số: 13

Câu 5. Minh có: 22

Cả hai bạn có: 52

Câu 6.

Đổi 4dm=40cm

Sợi dây thứ hai dài là: 40+28=68(cm).

Tổng độ dài của hai sợi dây thừng là: 40+68=108(cm).

Đáp án: 108

Câu 7. Đáp án: c, 100 phút

Câu 8. Đáp án: B. 4 lít

Câu 9.

Lời giải:

Vì tổng số tuổi của bố, mẹ và con là 76 tuổi, tổng số tuổi của bố và con là 44 tuổi, nên số tuổi nhiều hơn chính là tuổi của mẹ. Vậy tuổi của mẹ là:

76−44=32 (tuổi)

Tổng số tuổi của mẹ và con là 38 tuổi nên tuổi của con là:

38−32=6 (tuổi)

Đáp án: 6

Câu 10. Đáp án: A. 23km

Câu 11. Đáp án là: 369 quyển

Câu 12. Cả ngày hôm đó, xưởng dệt đã dệt được 15 dam vải.

Câu 13.

Lời giải:

Số bánh sau khi thêm là:

45×2=90 (cái)

Trước khi thêm, bà có số bánh là:

90−26=64 (cái)

Vậy số cần điền vào ô trống là 90;64.

Đáp án: 90, 64

Câu 14. 159

Câu 15. 60 viên bi, 30 viên bi.

Câu 16. Đáp án: 46 tuổi

Câu 17.

Lời giải:

Vì phải xếp thêm mỗi hàng 3 người nên 5 hàng thì xếp thêm số người là:

3×5=15 (người)

Vậy số thành viên của vũ đoàn sau khi bổ sung thêm mỗi hàng 3 người là:

15+40=55 (người)

Nếu xếp số thành viên của vũ đoàn sau khi bổ sung người thành các hàng, mỗi hàng 5 người thì xếp được số hàng là:

55:5=11 (hàng)

Đáp án: 55, 11

Câu 18.

Lời giải:

Số cây hồng xiêm của mỗi lô là:

5×6=30 (cây)

Tổng số cây hồng xiêm của khu vườn là:

30×2=60 (cây)

Số cây táo của mỗi lô đất là:

7×4=28 (cây)

Tổng số cây táo của khu vườn là:

28×2=56 (cây)

Đáp án: 60, 56

Câu 19.

Lời giải:

Tổng số ngăn sách là:

2×2=4 (ngăn)

Số sách toán được xếp vào 1 ngăn là:

16:4=4 (quyển)

Số sách tiếng việt được xếp vào 1 ngăn là:

24:4=6 (quyển)

Số sách tiếng anh được xếp vào 1 ngăn là:

32:4=8 (quyển)

Đáp án: Số sách toán được xếp vào 1 ngăn là 4 quyển

Số sách tiếng việt được xếp vào 1 ngăn là 6 quyển

Số sách tiếng anh được xếp vào 1 ngăn là 8 quyển

Câu 20.

Lời giải:

Tổng số lít dầu là: 14×6=84 (lít)

Nếu lấy số dầu trên chia đều vào các thùng nhỏ, mỗi thùng 4 lít thì được số thùng là:

84:4=21 (thùng)

Nếu chia đều số lít dầu trên vào 2 thùng thì mỗi thùng có số lít dầu là:

84:2=42 (lít)

Vậy số cần điền vào ô trống là: 21;42.

Câu 21. Kết quả của phép tính đã cho là: 446

Câu 22. Đáp án là: 174

Câu 23.

Lời giải:

Ta có:

A=531−215=316.

B=639−445=194

Vì 316>194 nên A>B, do đó dấu cần điền vào ô trống là: >

Đáp án: >

Câu 24. Trả lời: 4

câu 25. Trả lời: 4

Câu 26. Số bị chia là: 42

Số chia là 22

Thương là 21

Câu 27. Trả lời: 14

Câu 28. Trả lời: 5

Câu 29. Trả lời: 17

Câu 30. Đáp án: 7

Câu 31: Đáp án: A>B

Câu 32: Đáp án: A.21×4; D.12×7

Câu 33: Đáp án: 72 chiếc bánh

Câu 34: Đáp án: 7×2+25

Câu 35:  Đáp án: <

....

>> Tải file để tham khảo trọn Bộ đề ôn luyện VioEdu khối 3

Chia sẻ bởi: 👨 Lê Thị tuyết Mai
124
  • Lượt tải: 1.477
  • Lượt xem: 20.172
  • Dung lượng: 9,2 MB
Liên kết tải về
Tìm thêm: VioEdu
Sắp xếp theo

    Chủ đề liên quan