-
Tất cả
-
Học tập
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Thi vào 6
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Thi vào 10
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi THPT QG
-
Thi ĐGNL
-
Đề thi
-
Thi IOE
-
Thi Violympic
-
Trạng nguyên Tiếng Việt
-
Văn học
-
Sách điện tử
-
Học tiếng Anh
-
Tiếng Nhật
-
Mầm non
-
Cao đẳng - Đại học
-
Giáo án
-
Bài giảng điện tử
-
Cao học
-
Tài liệu Giáo viên
-
Công thức toán
-
-
Tài liệu
-
Hướng dẫn
-
Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 Hệ thống ngữ pháp môn tiếng Anh lớp 9
Để giúp các bạn học sinh lớp 9 dễ dàng tổng hợp kiến thức tiếng Anh và đạt kết quả cao trong học tập. Download.vn xin giới thiệu đến các bạn tài liệu Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 được chúng tôi tổng hợp và đăng tải ngay sau đây.
Với tài liệu này sẽ giúp các bạn hệ thống lại những kiến thức trong môn Tiếng Anh lớp 9 như thì quá khứ đơn, thì quá khứ đơn dùng “wish”, giới từ chỉ thời gian, mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả, động từ tình thái dùng với If, lời nói trực tiếp và gián tiếp, câu hỏi đuôi. Mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.
Hệ thống ngữ pháp môn tiếng Anh lớp 9
I. THÌ TIẾNG ANH
1. Thì hiện tại đơn - simple present tense
- Với động từ thường
- (khẳng định): S + vs/es + o
- (phủ định): S+ do/does + not + v +o
- (nghi vấn): Do/does + s + v+ o ?
- Với động từ tobe
- (khẳng định): S+ am/ is/ are + o
- (phủ định): S + am/ is/ are + not + o
- (nghi vấn): Am/ is/ are + s + o
Dấu hiệu nhận biết: Always, every, usually, often, sometime, rarely, generally, frequently, seldom
Lưu ý : Ta thêm "Es" Sau các động từ tận cùng là: O, s, x, ch, sh.
2. Thì hiện tại tiếp diễn - present progressive
- Công thức:
- Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + v_ing + o
- Phủ định:S+ be + not + v_ing + o
- Nghi vấn: Be + s+ v_ing + o
Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at present, at the moment, look!, listen!, be quiet!, keep silent!
Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : To be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget,.........
3. Thì hiện tại hoàn thành - present perfect
Công thức:
- Khẳng định: S + have/ has + past participle (v3) + o
- Phủ định: S + have/ has + not+ past participle + o
- Nghi vấn: Have/ has +s+ past participle + o
Dấu hiệu nhận biết: Already, not...yet, just, ever, never, since…., for, before, ago, up to new, this is the first time,
Cách dùng:
- Since + thời gian bắt đầu (1995, i was young, this morning etc.) khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
- For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
4. Thì quá khứ đơn - past simple
- Với động từ thường
- (khẳng định): S + v_ed + o
- (phủ định): S + did+ not + v + o
- (nghi vấn): Did + s+ v+ o ?
- Với tobe
- (khẳng định): S + was/were + o
- (phủ định): S+ was/ were + not + o
- (nghi vấn): Was/were + s+ o ?
Từ nhận biết: Yesterday, yesterday morning, last week, last month, last year, last night.
Chủ từ + động từ quá khứ
when + thì quá khứ đơn (simple past)
When+ hành động thứ nhất
5. Thì quá khứ tiếp diễn - past progessive
- Khẳng định: S + was/were + v_ing + o
- Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ v-ing + o
- Nghi vấn: Was/were + s+ v-ing + o?
Từ nhận biết: While, where, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon), when
chủ từ + were/was + động tù thêm -ing while + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)
6. Thì tương lai - simple future
- Khẳng định: S + shall/ will + v_inf + o
- Phủ định: S + shall/ will + not+ v_inf + o
- Nghi vấn: Shall/ will + s + v_inf + o?
Từ nhận biết : This….., tonight……, tomorrow, next……, in…… .
7. Thì tương lai gần – near future
Am/is/are + going to +v
- Từ để nhận dạng: This_, tonight, tomorrow, next_, in_...
Cách dùng:
- Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
- Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
- Chủ từ + am (is/are) going to + động từ (ở hiện tại: Simple form)
- Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
- Chủ từ + will + động từ (ở hiện tại: Simple form)
.............
Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Chọn file cần tải:
- Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 (.DOC) Tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Lớp 9 tải nhiều
Có thể bạn quan tâm
-
Văn mẫu lớp 9: Phân tích khổ cuối bài Sang thu của Hữu Thỉnh (Sơ đồ tư duy)
100.000+ -
Văn mẫu lớp 9: Nghị luận ý nghĩa của sự lắng nghe
100.000+ 1 -
Văn mẫu lớp 12: Tổng hợp mở bài về tác phẩm Chiếc thuyền ngoài xa (71 mẫu)
100.000+ -
Kể về một việc làm tốt của em (79 mẫu)
100.000+ 1 -
Dàn ý phân tích nhân vật Phương Định (5 mẫu)
10.000+ -
Văn mẫu lớp 12: Dàn ý phân tích tác phẩm Chiếc thuyền ngoài xa (10 mẫu + Sơ đồ tư duy)
50.000+ -
Tập làm văn lớp 5: Tả quang cảnh trường em lúc tan học
50.000+ 1 -
Phân tích vẻ đẹp tâm hồn của nhân vật Phương Định (2 Dàn ý + 7 mẫu)
100.000+ -
Văn mẫu lớp 12: Phân tích giá trị nhân đạo trong Chiếc thuyền ngoài xa
100.000+ -
Tập làm văn lớp 5: Tả cảnh mùa thu trên quê em
100.000+ 1