Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Mẫu hợp đồng thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Phụ lục VI, Quyết định 1040/QĐ-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng là văn bản pháp lý nền tảng, được áp dụng trong quá trình ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu thi công nhằm xác lập mối quan hệ hợp đồng đúng quy định pháp luật trong lĩnh vực xây dựng. Văn bản này quy định đầy đủ và chi tiết các nội dung cốt lõi của hợp đồng, bao gồm phạm vi và khối lượng công việc thi công, tiến độ thực hiện, đơn giá và giá trị hợp đồng, phương thức thanh toán, điều kiện nghiệm thu, bàn giao công trình, cũng như cơ chế xử lý khi một trong các bên vi phạm cam kết.
Việc lập và ký kết hợp đồng theo đúng mẫu quy định của Bộ Xây dựng không chỉ đảm bảo tính hợp pháp cho toàn bộ quá trình thi công mà còn là cơ sở quan trọng để giải quyết tranh chấp, bảo vệ quyền lợi hợp pháp cho cả chủ đầu tư lẫn nhà thầu trong suốt vòng đời dự án.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ...
HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Số: ……./.....(Năm) /...(ký hiệu hợp đồng)
Gói thầu (số, tên gói thầu)
thuộc Dự án/Công trình (tên, mã định danh Dự án/Công trình)
giữa
(Tên giao dịch của Bên giao thầu)
và
(Tên giao dịch của Bên nhận thầu)
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT 5
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH CỦA BÊN GIAO THẦU, BÊN NHẬN THẦU
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG 7
PHẦN 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG 8
Điều 1. Giải thích từ ngữ 8
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên 9
Điều 3. Luật và ngôn ngữ sử dụng 10
Điều 4. Thông báo 10
Điều 5. Bảo đảm thực hiện và bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 11
Điều 6. Nội dung và khối lượng công việc 11
Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật áp dụng; nghiệm thu và bàn giao sản phẩm của hợp đồng xây dựng
Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng 15
Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán 17
Điều 10. Sửa đổi hợp đồng 20
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của Bên giao thầu 20
Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận thầu 22
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tư vấn quản lý dự án (nếu có) 28
Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tư vấn giám sát thi công xây dựng (nếu có) 30
Điều 15. Nhà thầu phụ 31
Điều 16. An toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ 32
Điều 17. Điện, nước và an ninh công trường 33
Điều 18. Tạm dừng hợp đồng 33
Điều 19. Chấm dứt hợp đồng 34
Điều 20. Bảo hiểm và bảo hành 36
Điều 21. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản 37
Điều 22. Sự kiện bồi thường 41
Điều 23. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng 42
Điều 24. Khiếu nại và xử lý các tranh chấp 42
Điều 25. Quyết toán và thanh lý hợp đồng 43
Điều 26. Hiệu lực của hợp đồng 44
Điều 27. Điều khoản chung 45
PHẦN 4. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên Điều 3. Luật và ngôn ngữ sử dụng
Điều 4. Thông báo
Điều 5. Bảo đảm thực hiện và bảo lãnh tạm ứng hợp đồng Điều 6. Nội dung và khối lượng công việc
Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật áp dụng; nghiệm thu và bàn giao sản phẩm của hợp đồng xây dựng
Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán Điều 10. Sửa đổi hợp đồng
Điều 15. Nhà thầu phụ
Điều 18. Tạm dừng hợp đồng Điều 19. Chấm dứt hợp đồng
Điều 21. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản Điều 22. Sự kiện bồi thường
Điều 24. Khiếu nại và xử lý các tranh chấp Điều 25. Quyết toán và thanh lý hợp đồng Điều 26. Hiệu lực của hợp đồng
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
|
ĐKCT |
Điều kiện cụ thể |
|
HSDT |
Hồ sơ dự thầu |
|
HSĐX |
Hồ sơ đề xuất |
|
HSMT |
Hồ sơ mời thầu |
|
HSYC |
Hồ sơ yêu cầu |
|
VNĐ |
Đồng Việt Nam |
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH CỦA BÊN GIAO THẦU VÀ BÊN NHẬN THẦU
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm … tại … (Địa danh), chúng tôi gồm các bên dưới đây:
1. Bên giao thầu:
Tên giao dịch: …
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: … Chức vụ: Địa chỉ: …
Tài khoản: … Mã số thuế: …
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (nếu có): … Điện thoại: … Fax: … E-mail: …
Và bên kia là:
2. Bên nhận thầu:
Tên giao dịch: …
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: … Chức vụ: Địa chỉ: …
Tài khoản: … Mã số thuế: …
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (nếu có): … Điện thoại: … Fax: … E-mail: …
[Trường hợp Bên nhận thầu là liên danh thì ghi đầy đủ thông tin như trên của các thành viên trong liên danh và cử đại diện thành viên trong liên danh giao dịch theo phân công trong thỏa thuận liên danh.]
[Trường hợp các bên ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng thì phải ghi rõ thông tin về giấy ủy quyền.]
[Trường hợp hợp đồng xây dựng được giao dịch bằng phương thức điện tử thì phải tuân thủ pháp luật về giao dịch điện tử.]
Hai bên cùng thống nhất ký hợp đồng thi công xây dựng gói thầu (tên gói thầu) thuộc dự án (tên dự án) như sau:
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 210/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … về việc phê duyệt kết quả lựa chọn Bên nhận thầu gói thầu … [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số … ngày … tháng … năm … của bên mời thầu;
Các văn bản liên quan khác.
[Tùy thuộc từng hợp đồng cụ thể, các bên xem xét bổ sung, loại bỏ các căn cứ, tài liệu cho phù hợp (như các căn cứ liên quan đến pháp luật về đấu thầu, các tài liệu khác như kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng (nếu có),…).]
PHẦN 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.1. Bên là Bên giao thầu hoặc Bên nhận thầu tùy theo ngữ cảnh (yêu cầu) diễn đạt.
1.2. Bảng tiên lượng là bảng kê chi tiết khối lượng và đơn giá, giá các công
việc trong hợp đồng.
1.3. Bản vẽ thiết kế là tất cả các bản vẽ, bảng tính toán và thông tin kỹ thuật tương tự của công trình do Bên giao thầu cấp cho Bên nhận thầu hoặc do Bên nhận thầu lập đã được Bên giao thầu chấp thuận.
1.4. Biên bản nghiệm thu là biên bản được phát hành theo Điều [Yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật áp dụng; nghiệm thu và bàn giao sản phẩm của hợp đồng xây dựng].
1.5. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu về kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình để hướng dẫn về việc sử dụng vật liệu, sản phẩm, thiết bị; thực hiện các bước thi công, giám sát và nghiệm thu công trình
1.6. Bên giao thầu là (tên giao dịch của Bên giao thầu) quy định tại [ĐKCT].
1.7. Công trình là công trình chính và công trình tạm hoặc là một trong hai loại công trình này quy định tại [ĐKCT].
1.8. Công trình chính là các công trình (tên công trình) mà Bên nhận thầu thi công theo hợp đồng.
1.9. Công trình tạm là các công trình phục vụ thi công xây dựng công trình.
1.10. Công trường là địa điểm Bên giao thầu giao cho Bên nhận thầu để thi công công trình cũng như bất kỳ địa điểm nào khác được quy định trong hợp đồng quy định tại [ĐKCT].
1.11. Dự án là (tên dự án).
1.12. Đại diện Bên giao thầu là người được Bên giao thầu nêu ra trong hợp đồng hoặc được ủy quyền theo từng thời gian và điều hành công việc thay mặt cho Bên giao thầu.
1.13. Đại diện Bên nhận thầu là người được Bên nhận thầu nêu ra trong hợp đồng hoặc được Bên nhận thầu ủy quyền bằng văn bản và điều hành công việc thay mặt Bên nhận thầu.
1.14. Đại diện nhà thầu tư vấn là người được nhà thầu tư vấn ủy quyền làm đại diện để thực hiện các nhiệm vụ do nhà thầu tư vấn giao.
1.15. Hạng mục công trình là một công trình chính hoặc một phần công trình chính.
1.16. Hồ sơ dự thầu (hoặc Hồ sơ đề xuất) của Bên nhận thầu là toàn bộ tài liệu do Bên nhận thầu lập theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) và được nộp cho bên mời thầu theo quy định tại Phụ lục số ... [Hồ sơ dự thầu (hoặc Hồ sơ đề xuất) của Bên nhận thầu].
1.17. Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Bên giao thầu là toàn bộ tài liệu theo quy định tại Phụ lục số ... [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Bên giao thầu].
1.18. Hợp đồng là toàn bộ tài liệu cấu thành nên Hồ sơ hợp đồng và các sửa đổi, bổ sung đã được các Bên thống nhất trong quá trình thực hiện hợp đồng.
1.19. Pháp luật là toàn bộ hệ thống luật pháp của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
1.20. Ngày được hiểu là ngày dương lịch và tháng được hiểu là tháng dương lịch.
1.21. Ngày khởi công là ngày được thông báo theo khoản 8.2 Điều 8 [Ngày
khởi công, thời gian thực hiện hợp đồng] quy định tại [ĐKCT].
1.22. Ngày làm việc là các ngày theo dương lịch, trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật.
1.23. Bên nhận thầu là (tên giao dịch của Bên nhận thầu) quy định tại [ĐKCT].
1.24. Nhà thầu phụ là tổ chức, cá nhân ký kết hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc của nhà thầu chính.
1.25. Nhà thầu tư vấn là tổ chức, cá nhân do Bên giao thầu ký hợp đồng thuê để thực hiện một hoặc một số công việc thuộc hoạt động tư vấn xây dựng.
1.26. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản được định nghĩa tại Điều [Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản].
1.27. Sửa đổi là sự thay đổi, điều chỉnh về khối lượng, tiến độ, thời gian thực hiện, đơn giá, giá hợp đồng, các nội dung khác của hợp đồng có sự chấp thuận bằng văn bản của Bên giao thầu.
1.28. Thiết bị của Bên giao thầu là máy móc, phương tiện do Bên giao thầu cấp cho Bên nhận thầu sử dụng để thi công công trình, như đã nêu trong Phụ lục số ... [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Bên giao thầu].
1.29. Thiết bị của Bên nhận thầu là toàn bộ thiết bị máy móc, phương tiện, xe cộ và các phương tiện, thiết bị khác yêu cầu phải có để Bên nhận thầu thi công, hoàn thành công trình và sửa chữa bất cứ sai sót nào (nếu có).
1.30. Tư vấn thiết kế là tư vấn thực hiện việc thiết kế xây dựng công trình.
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên
2.1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng gồm thỏa thuận hợp đồng này và các tài liệu kèm theo hợp đồng quy định tại [ĐKCT].
2.2. Tất cả các tài liệu nêu tại khoản 2.3 Điều này (bao gồm cả các phần của tài liệu) sẽ cấu thành hợp đồng để tạo thành thể thống nhất, có tính tương hỗ, bổ sung và giải thích cho nhau.
2.3. Các tài liệu kèm theo hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp đồng, bao gồm:
2.3.1. Thỏa thuận hợp đồng xây dựng (nếu có);
2.3.2. Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu;
2.3.3. Đơn dự thầu;
2.3.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng xây dựng hoặc điều khoản tham chiếu đối với hợp đồng tư vấn xây dựng;
2.3.5. Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng;
2.3.6. Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của Bên giao thầu;
2.3.7. Các bản vẽ thiết kế và các chỉ dẫn kỹ thuật;
2.3.8. Hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của Bên nhận thầu;
2.3.9. Biên bản đàm phán hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng xây dựng;
2.3.10. Các phụ lục của hợp đồng xây dựng;
2.3.11. Các tài liệu khác có liên quan.
2.4. Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu kèm theo hợp đồng do các bên thỏa thuận áp dụng, trường hợp các bên không thỏa thuận thì áp dụng theo thứ tự ưu tiên quy định tại khoản 2.3 Điều này quy định tại [ĐKCT].
Điều 3. Luật và ngôn ngữ sử dụng
3.1. Hợp đồng này chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định tại [ĐKCT].
3.2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng là tiếng Việt quy định tại [ĐKCT].
Điều 4. Thông báo
4.1. Tất cả các kiến nghị, đề xuất, yêu cầu và các ý kiến của các bên trong quá trình quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng phải được thông báo cho bên kia bằng văn bản (văn bản giấy hoặc thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử). Nội dung văn bản kiến nghị, đề xuất, yêu cầu cần thể hiện căn cứ, cơ sở, hiệu quả (nếu có) của các kiến nghị, đề xuất, yêu cầu và thời hạn trả lời theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.
4.2. Trường hợp các bên có thỏa thuận về người đại diện để thực hiện quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng thì các bên cử và thông báo cho bên kia về người đại diện, phạm vi, trách nhiệm và quyền hạn của người đại diện để quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng.
4.3. Thông báo của một bên phải được người đại diện có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền giao kết sẽ được coi là có hiệu lực tại thời điểm (ghi thời
điểm do hai bên ấn định trên cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 388 Bộ Luật Dân sự) quy định tại [ĐKCT].
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Cao đẳng - Đại học của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: