Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Mẫu hợp đồng cho thuê tài chính được lập ra nhằm xác định rõ quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia trong quan hệ thuê tài chính. Đây là loại hợp đồng đặc thù, thường áp dụng trong lĩnh vực tín dụng – ngân hàng hoặc các tổ chức tài chính, giúp doanh nghiệp, cá nhân có thể sử dụng tài sản, thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh mà không cần bỏ ra toàn bộ chi phí đầu tư ban đầu.
Nội dung hợp đồng thường bao gồm thông tin về bên cho thuê, bên thuê, đối tượng thuê, thời hạn thuê, phương thức thanh toán, trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên liên quan. Việc sử dụng mẫu hợp đồng chuẩn mực giúp đảm bảo tính minh bạch, hạn chế rủi ro pháp lý, đồng thời tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho việc thực hiện và giải quyết tranh chấp nếu phát sinh. Đây là tài liệu hữu ích, dễ hiểu, đúng ngữ pháp, phù hợp với quy định pháp luật hiện hành, giúp các bên tham khảo và áp dụng trong thực tế, mời các bạn cùng tham khảo.

HỢP ĐỒNG CHO THUÊ TÀI CHÍNH
Số:........................./HĐCTTC
(Hợp đồng không huỷ ngang)
Hôm nay, ngày ....... tháng .......năm......... tại trụ sở Công ty cho thuê tài chính ...................Chúng tôi gồm:
1- BÊN CHO THUÊ (BÊN A)
Tên: CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH
Địa chỉ:...............................................................................................................
Điện thoại: ........................…………….............. Fax: ......................................
Mã số thuế: .......................................…………….............................................
Tài khoản số: ..........................………...............................................................
Do Ông (Bà): ........................……...............Sinh năm: .....................................
Chức vụ: ................................................................................... làm đại diện.
2- BÊN THUÊ (BÊN B)
Tên doanh nghiệp: ........................…….............................................................
Địa chỉ:............................…...............................................................................
Điện thoại: ........................……………............. Fax: ......................................
Mã số thuế: ........................................................................................................
Tài khoản số: ....................................................................................................
Do Ông (Bà): ...................................……………......Sinh năm: ......................
Chức vụ: ................................................................................... làm đại diện.
Hai bên cùng thống nhất ký Hợp đồng cho thuê tài chính (Sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản như sau:
ĐIỀU 1: TÀI SẢN THUÊ TÀI CHÍNH, MỤC ĐÍCH VÀ ĐỊA ĐIỂM SỬ DỤNG
Bên A đồng ý cho thuê và Bên B đồng ý thuê của Bên A tài sản thuê tài chính dưới đây:
1.1. Mô tả tài sản thuê tài chính: tên, đặc tính kỹ thuật, số lượng, chất lượng...
(bảng kèm theo)
1.2. Mục đích sử dụng: Phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
1.3. Địa điểm sử dụng: ..........………………...................................................
ĐIỀU 2: BÊN CUNG ỨNG TÀI SẢN
Địa chỉ:.......................................................................………............................
Điện thoại: .........................………................. Fax: .......……...........................
Mã số thuế: .........................………………………….......................................
Tài khoản số: .......................…………………………......................................
Do Ông (Bà): .......................................................Sinh năm: .....…....................
Chức vụ: .................................................................. làm đại diện.
ĐIỀU 3: PHƯƠNG THỨC MUA SẮM VÀ GIAO NHẬN TÀI SẢN THUÊ
3.1 Bên B lựa chọn tài sản, nhà cung ứng theo các qui định hiện hành và ký biên bản thoả thuận với bên cung ứng về các điều kiện mua bán như chủng loại, số lượng, chất lượng, xuất xứ, giá cả, phương thức thanh toán, bảo hành... Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm về các điều kiện mua bán do mình đã lựa chọn.
3.2 Bên A ký Hợp đồng mua bán tài sản với Bên cung ứng căn cứ vào Biên bản thoả thuận mua bán giữa Bên B và Bên cung ứng. Việc bàn giao tài sản giữa Bên A, Bên cung ứng và Bên B phải được lập thành văn bản. (Biên bản nghiệm thu và bàn giao được đại diện thẩm quyền của các bên xác nhận về tình trạng tài sản tại thời điểm giao nhận và ký tên, đóng dấu).
3.3 Bên A căn cứ đề nghị thanh toán quy định trong Hợp đồng mua bán đã ký giữa Bên A với Bên cung ứng để thanh toán tiền cho Bên cung ứng.
ĐIỀU 4: TỔNG SỐ TIỀN ĐẦU TƯ TÀI SẢN THUÊ, TIỀN THUÊ, TRẢ TRƯỚC
4.1. Tổng số tiền đầu tư tài sản thuê tài chính bao gồm:
- Tiền mua tài sản: ...............................................................................
(Bằng chữ: ...........................................................................................)
- Các loại thuế: Giá trên đã bao gồm thuế GTGT, thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt.
- Các chi phí hợp lý khác (gồm toàn bộ các chi phí phát sinh từ khi mua đến khi đưa tài sản vào hoạt động theo quy định của pháp luật nếu có).
- Số tiền thanh toán nêu trên được quy đổi ra VNĐ theo tỷ giá USD bán ra của .................................. công bố tại thời điểm bên bán xuất hoá đơn.
4.2. Bên B trả trước: ...................................tương đương .......% Tiền mua tài sản
Các chi phí hợp lý khác (gồm toàn bộ các chi phí phát sinh từ khi mua đến khi đưa tài sản vào hoạt động theo quy định của pháp luật nếu có như thuế trước bạ, phí đăng ký, đăng kiểm, phí bảo hiểm tài sản thuê...
4.3. Tiền thuê tài chính bao gồm:
- Nợ gốc: ......................... tương đương ......% Tiền mua tài sản.
- Nợ lãi: được xác định trên cơ sở dư nợ gốc, lãi suất thuê và thời hạn thuê tài chính
Các số tiền nêu trên sẽ được nêu cụ thể tại các phụ lục kèm theo Hợp đồng.
Trường hợp phát sinh các khoản thanh toán dẫn đến số tiền thuê thay đổi, hai bên sẽ ký phụ lục hợp đồng bổ sung.
ĐIỀU 5: LÃI SUẤT THUÊ TÀI CHÍNH, LÃI SUẤT QUÁ HẠN
5.1 Lãi suất thuê tài chính:
............................................................................................................................
............................................................................................................................
5.2 Lãi suất quá hạn: Bằng .......% lãi suất thuê tài chính qui định tại mục 5.1 của điều này.
..............................................................................
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: