Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Trọn bộ hợp đồng xây dựng mới theo Quyết định 1040/QĐ-BXD là tập hợp 7 mẫu hợp đồng được ban hành nhằm hướng dẫn các chủ đầu tư, nhà thầu và các bên liên quan áp dụng thống nhất trong quá trình ký kết và thực hiện hợp đồng xây dựng. Nội dung các mẫu hợp đồng được xây dựng trên cơ sở quy định của pháp luật hiện hành, thể hiện đầy đủ các điều khoản quan trọng như thông tin các bên, phạm vi công việc, giá trị hợp đồng, tiến độ thực hiện, quyền và nghĩa vụ của các bên, thanh toán, nghiệm thu, bảo hành, xử lý vi phạm và giải quyết tranh chấp.
Việc sử dụng đúng mẫu hợp đồng giúp bảo đảm tính pháp lý, hạn chế rủi ro phát sinh trong quá trình thực hiện dự án, đồng thời tạo cơ sở để các bên phối hợp hiệu quả và minh bạch. Mời bạn đọc tham khảo nội dung trọn bộ 7 mẫu hợp đồng xây dựng mới theo Quyết định 1040/QĐ-BXD và tải về để sử dụng khi cần thiết.
Ngày 26/6/2026, Bộ Xây dựng ban hành Quyết định 1040/QĐ-BXD công bố mẫu hợp đồng xây dựng.
Theo đó, công bố kèm theo Quyết định này các mẫu hợp đồng xây dựng, gồm:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm …..
HỢP ĐỒNG TƯ VẤN LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Số: ……/(Năm) /... (Ký hiệu hợp đồng)
Gói thầu (số, tên gói thầu)
thuộc Dự án/Công trình (tên, mã định danh Dự án/Công trình)
giữa
(Tên giao dịch của Bên giao thầu)
và
(Tên giao dịch của Bên nhận thầu)
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 5
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH 6
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG 7
PHẦN 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG 8
Điều 1. Giải thích từ ngữ 8
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên 9
Điều 3. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng và bản quyền 9
Điều 4. Trao đổi thông tin 11
Điều 5. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng 11
Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng 11
Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm 12
Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng 13
Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán 13
Điều 10.Nghiệm thu sản phẩm 14
Điều 11.Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên nhận thầu 15
Điều 12.Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên giao thầu 16
Điều 13.Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng 18
Điều 14.Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản 18
Điều 15.Nhà thầu phụ (nếu có) 20
Điều 16.Nhân lực của Bên nhận thầu 21
Điều 17.Sửa đổi hợp đồng 21
Điều 18.Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng 22
Điều 19.Quyết toán và thanh lý hợp đồng 24
Điều 20.Điều khoản chung 24
PHẦN 4. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG 26
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên 26
Điều 4. Trao đổi thông tin 26
Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng 26
Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm 26
Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng 26
Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán 26
Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm 27
Điều 13. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng . 28
Điều 14. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản 29
Điều 15. Nhà thầu phụ (nếu có) 29
Điều 16. Nhân lực của Bên nhận thầu 29
Điều 17. Sửa đổi hợp đồng 30
Điều 18. Tạm dừng hợp đồng 30
Điều 20. Điều khoản chung 31
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
|
ĐKC |
Điều kiện chung |
|
ĐKCT |
Điều kiện cụ thể |
|
HSMT |
Hồ sơ mời thầu |
|
HSYC |
Hồ sơ yêu cầu |
|
HSDT |
Hồ sơ dự thầu |
|
HSĐX |
Hồ sơ đề xuất |
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm … tại … (Địa danh), chúng tôi gồm các bên dưới đây:
1. Bên giao thầu:
Tên giao dịch: …............................................................................................
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: ....… Chức vụ:... Địa chỉ: …......
Tài khoản: …......................... Mã số thuế: …...............................................
Đăng ký kinh doanh (nếu có): …..................................................................
Điện thoại: …...................... Fax: ….................. E-mail: …...........................
Và bên kia là:
2. Bên nhận thầu:
Tên giao dịch: …..........................................................................................
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: ...… Chức vụ:... Địa chỉ: …....
Tài khoản: …...................................... Mã số thuế: ….................................
Đăng ký kinh doanh (nếu có): ….................................................................
Điện thoại: …..................... Fax: .....................… E-mail: …........................
[Trường hợp Bên nhận thầu là liên danh thì ghi đầy đủ thông tin như trên của các thành viên trong liên danh và cử đại diện thành viên trong liên danh giao dịch theo phân công trong thỏa thuận liên danh.]
[Trường hợp các bên ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng thì phải ghi rõ thông tin về giấy ủy quyền.]
[Trường hợp hợp đồng xây dựng được giao dịch bằng phương thức điện tử thì phải tuân thủ pháp luật về giao dịch điện tử.]
Hai bên cùng thống nhất ký hợp đồng tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gói thầu (số, tên gói thầu) thuộc dự án/công trình (tên dự án/công trình) như sau:
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 210/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … về việc phê duyệt kết quả lựa chọn Bên nhận thầu gói thầu … [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số
… ngày … tháng … năm … của Chủ đầu tư; ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng;
Các quy định pháp luật, văn bản liên quan khác1.
[Các bên tự quyết định lựa chọn áp dụng toàn bộ hoặc một phần các căn cứ pháp luật nêu trên và bổ sung các văn bản pháp lý khác có liên quan để thực hiện giao kết hợp đồng.]
PHẦN 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau
1.1. Bên giao thầu là ... (tên giao dịch của Bên giao thầu).
1.2. Bên nhận thầu là ... (tên giao dịch của Bên nhận thầu).
1.3. Bên là Bên giao thầu hoặc Bên nhận thầu tùy theo hoàn cảnh cụ thể.
1.4. Công trình là ... (tên công trình mà Bên nhận thầu thực hiện gói thầu xây dựng theo hợp đồng này).
1.5. Dự án là dự án ... (tên dự án hoặc dự án có công trình mà Bên nhận thầu thực hiện gói thầu xây dựng theo hợp đồng này).
1.6. Đại diện Bên giao thầu là người đại diện hợp pháp theo quy định pháp luật hoặc cá nhân, pháp nhân khác được ủy quyền giao kết hợp đồng theo quy định pháp luật.
1.7. Đại diện Bên nhận thầu là người đại diện hợp pháp theo quy định pháp luật hoặc cá nhân, pháp nhân khác được ủy quyền giao kết hợp đồng theo quy định pháp luật.
1.8. Đơn dự thầu (nếu có) là đề xuất của Bên nhận thầu có ghi giá dự thầu để thực hiện công việc theo đúng các yêu cầu của HSMT hoặc HSYC.
1.9. Gói thầu là ... (tên gói thầu mà Bên nhận thầu thực hiện công việc xây dựng theo hợp đồng này).
1.10. Giá hợp đồng là giá trị ghi trong hợp đồng giữa Bên giao thầu và Bên nhận thầu. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều [Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán].
1.11. Hoàn thành là việc Bên nhận thầu hoàn tất toàn bộ công việc theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng;
1.12. Hợp đồng là thỏa thuận giữa Bên giao thầu và Bên nhận thầu, thể hiện bằng văn bản, được giao kết giữa hai bên, bao gồm cả phụ lục và các tài liệu hợp đồng kèm theo;
1.13. HSDT hoặc HSĐX (nếu có) của Bên nhận thầu là toàn bộ tài liệu theo quy định tại Phụ lục số ... [HSDT hoặc HSĐX (nếu có) của Bên nhận thầu].
1.14. HSMT hoặc HSYC (nếu có) của Bên giao thầu là toàn bộ tài liệu theo quy định tại Phụ lục số ... [HSMT hoặc HSYC (nếu có) của Bên giao thầu ].
1.15. Luật là toàn bộ hệ thống luật pháp của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
1.16. Mã định danh Dự án/Công trình được khởi tạo, cập nhật, quản lý theo quy định tại Nghị định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
1.17. Ngày được hiểu là ngày dương lịch và tháng được hiểu là tháng dương lịch.
1.18. Ngày làm việc là các ngày theo dương lịch, trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật.
1.19. Nhà thầu phụ là nhà thầu theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 210/2026/NĐ-CP.
1.20. Tài liệu hợp đồng là các tài liệu được liệt kê trong Hợp đồng theo quy định tại Điều [Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên].
1.21. Thời điểm hợp đồng có hiệu lực là thời điểm được quy định tại [ĐKCT];
1.22. Thời gian thực hiện các công việc của hợp đồng xây dựng là khoảng thời gian được tính từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực hoặc thời điểm bắt đầu thực hiện công việc theo thỏa thuận của các bên đến khi toàn bộ công việc của hợp đồng hoàn thành và được nghiệm thu theo thỏa thuận của hợp đồng (bao gồm cả thời gian được gia hạn theo quy định của hợp đồng); không bao gồm thời gian bảo hành, thời gian giám sát tác giả và thủ tục thanh lý hợp đồng (nếu có).
[Các bên tự quyết định làm rõ, thống nhất việc giải thích từ ngữ, đảm bảo phù hợp với các quy định pháp luật có liên quan.]
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên
1.1. Hồ sơ hợp đồng bao gồm các tài liệu sau:
1.1.1. Thỏa thuận hợp đồng xây dựng (nếu có);
1.1.2. Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu;
1.1.3. Đơn dự thầu;
1.1.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng xây dựng, điều khoản tham chiếu đối với hợp đồng;
1.1.5. Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng;
1.1.6. Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của bên giao thầu;
1.1.7. Hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của Bên nhận thầu ;
1.1.8. Biên bản đàm phán hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng xây dựng;
1.1.9. Các phụ lục của hợp đồng xây dựng;
1.1.10. Các tài liệu khác có liên quan.
1.2. Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu của Hồ sơ hợp đồng được quy định tại [ĐKCT].
Điều 3. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng và bản quyền
3.1. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng
3.1.1. Các tài liệu, thông tin là sản phẩm của Bên nhận thầu trong khuôn khổ hợp đồng này thuộc quyền sở hữu của Bên giao thầu trừ khi các bên có thỏa thuận khác trong hợp đồng. Bên nhận thầu có thể giữ lại bản sao của các tài liệu và thông tin này nhưng không được sử dụng vào mục đích khác nếu không được sự chấp thuận bằng văn bản của Bên giao thầu.
3.1.2. Bên giao thầu và Bên nhận thầu phải bảo mật bất kỳ tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin nào khác liên quan đến hợp đồng do một bên cung cấp trực tiếp
hoặc gián tiếp cho bên kia, không được tiết lộ tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin đó cho bên thứ ba nếu không có văn bản đồng ý của bên kia cho dù tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin đó được cung cấp trước, trong hoặc sau khi hoàn thành hoặc chấm dứt hợp đồng. Bên nhận thầu có thể chuyển cho nhà thầu phụ các tài liệu, dữ liệu và thông tin phù hợp do Bên giao thầu cung cấp để nhà thầu phụ thực hiện công việc của mình theo hợp đồng; trong trường hợp này, nhà thầu phụ phải có cam kết với Bên nhận thầu về việc bảo mật các tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin đó.
3.1.3. Bên giao thầu không được sử dụng các tài liệu, dữ liệu và thông tin khác nhận được từ Bên nhận thầu cho bất kỳ mục đích nào khác không liên quan đến hợp đồng. Bên nhận thầu không được sử dụng các tài liệu, dữ liệu và thông tin khác nhận được từ Bên giao thầu cho bất kỳ mục đích nào khác không liên quan đến việc thực hiện hợp đồng.
3.1.4. Nghĩa vụ của Bên giao thầu và Bên nhận thầu thực hiện theo quy định tại Điều [Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên nhận thầu] và Điều [Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên giao thầu] không áp dụng đối với các thông tin sau đây:
a) Thông tin mà Bên giao thầu hoặc Bên nhận thầu cần cung cấp cho cấp có thẩm quyền;
b) Thông tin đã hoặc sẽ được công bố mà không phải do lỗi của Bên giao
thầu hoặc Bên nhận thầu;
c) Thông tin thuộc sở hữu của một bên vào thời điểm công bố và trước đó không phải do bên kia cung cấp trực tiếp hoặc gián tiếp;
d) Thông tin mà một bên nhận được một cách hợp pháp từ một bên thứ ba không có nghĩa vụ bảo mật thông tin.
3.2. Bản quyền
3.2.1. Tất cả báo cáo, số liệu và thông tin có liên quan như bản đồ, sơ đồ, kế hoạch, cơ sở dữ liệu, các tài liệu khác do Bên nhận thầu tổng hợp hoặc thực hiện cho Bên giao thầu trong quá trình thực hiện hợp đồng phải được bảo mật và thuộc quyền sở hữu duy nhất của Bên giao thầu, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
Ngay khi chấm dứt hay hết hạn Hợp đồng, Bên nhận thầu có nghĩa vụ nộp tất cả các tài liệu nêu trên cho Bên giao thầu kèm theo bản kê chi tiết về các tài liệu. Bên nhận thầu có thể lưu giữ bản sao của các tài liệu, dữ liệu, phần mềm này nhưng không được sử dụng cho các mục đích không liên quan đến hợp đồng khi chưa có sự chấp thuận bằng văn bản của Bên giao thầu.
3.2.2. Trường hợp phải có thỏa thuận cho phép sử dụng giữa Bên nhận thầu và bên thứ ba để lập, xây dựng các bản vẽ, thông số kỹ thuật, thiết kế, cơ sở dữ liệu, các tài liệu và phần mềm khác, Bên nhận thầu phải được Bên giao thầu chấp thuận trước bằng văn bản đối với các thỏa thuận này. Bên giao thầu có quyền yêu cầu bù đắp các chi phí liên quan đến việc xây dựng các bản vẽ, thông số kỹ thuật, thiết kế, cơ sở dữ liệu, các tài liệu và phần mềm nêu trên.
3.2.3. Bên nhận thầu phải cam kết rằng dịch vụ tư vấn mà Bên nhận thầu cung cấp cho Bên giao thầu không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ của bất kỳ bên thứ ba nào.
3.2.4. Bên nhận thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba (nếu có) về việc vi phạm quyền sở hữu trí tuệ liên quan tới dịch vụ tư vấn mà Bên nhận thầu cung cấp cho Bên giao thầu.
Điều 4. Trao đổi thông tin
4.1. Các thông báo, chấp thuận, chứng chỉ, quyết định,... đưa ra phải bằng văn bản và được chuyển đến bằng đường bưu điện; fax hoặc email theo địa chỉ các bên đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp trao đổi thông tin bằng hình thức trao đổi dữ liệu điện tử thì thực hiện theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử.
4.2. Trường hợp một trong các bên có sự thay đổi thông tin giao dịch thì phải thông báo bằng văn bản cho bên kia trong thời hạn được quy định tại [ĐKCT] kể từ ngày phát sinh thay đổi. Đối với các thông tin làm thay đổi tư cách pháp lý hoặc ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng, các bên thực hiện ký kết phụ lục hợp đồng để cùng thực hiện. Trường hợp không thông báo kịp thời thì bên có thay đổi phải chịu trách nhiệm đối với các thiệt hại phát sinh do việc không thông báo kịp thời.
..........................................................


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm …..
HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Tư vấn giám sát thi công xây dựng
Số: ……/(Năm) /... (Ký hiệu hợp đồng)
Gói thầu (số, tên gói thầu)
thuộc Dự án/Công trình (tên, mã định danh Dự án/Công trình)
giữa
(Tên giao dịch của Bên giao thầu)
và
(Tên giao dịch của Bên nhận thầu)
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT 5
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH 6
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG 7
PHẦN 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG 8
Điều 1. Giải thích từ ngữ 8
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên 9
Điều 3. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng và bản quyền 9
Điều 4. Trao đổi thông tin 11
Điều 5. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng 11
Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng 11
Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm 12
Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng 12
Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán 13
Điều 10.Nghiệm thu sản phẩm 14
Điều 11.Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên nhận thầu 15
Điều 12.Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên giao thầu 16
Điều 13.Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng 18
Điều 14.Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản 18
Điều 15.Nhà thầu phụ (nếu có) 20
Điều 16.Nhân lực của Bên nhận thầu 20
Điều 17.Sửa đổi hợp đồng 21
Điều 18.Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng 22
Điều 19.Quyết toán và thanh lý hợp đồng 24
Điều 20.Điều khoản chung 24
PHẦN 4. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG 26
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên 26
Điều 4. Trao đổi thông tin 26
Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng 26
Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm 26
Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng 26
Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán 26
Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm 27
Điều 13. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng . 28
Điều 14. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản 28
Điều 15. Nhà thầu phụ (nếu có) 29
Điều 16. Nhân lực của Bên nhận thầu 29
Điều 17. Sửa đổi hợp đồng 29
Điều 18. Tạm dừng hợp đồng 30
Điều 20. Điều khoản chung 30
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
|
ĐKC |
Điều kiện chung |
|
ĐKCT |
Điều kiện cụ thể |
|
HSMT |
Hồ sơ mời thầu |
|
HSYC |
Hồ sơ yêu cầu |
|
HSDT |
Hồ sơ dự thầu |
|
HSĐX |
Hồ sơ đề xuất |
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm … tại … (Địa danh), chúng tôi gồm các bên dưới đây:
1. Bên giao thầu:
Tên giao dịch: …
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: … Chức vụ: Địa chỉ: …
Tài khoản: … Mã số thuế: …
Đăng ký kinh doanh (nếu có): …
Điện thoại: … Fax: … E-mail: …
Và bên kia là:
2. Bên nhận thầu:
Tên giao dịch: …
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: … Chức vụ: Địa chỉ: …
Tài khoản: … Mã số thuế: …
Đăng ký kinh doanh (nếu có): …
Điện thoại: … Fax: … E-mail: …
[Trường hợp Bên nhận thầu là liên danh thì ghi đầy đủ thông tin như trên của các thành viên trong liên danh và cử đại diện thành viên trong liên danh giao dịch theo phân công trong thỏa thuận liên danh.]
[Trường hợp các bên ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng thì phải ghi rõ thông tin về giấy ủy quyền.]
[Trường hợp hợp đồng xây dựng được giao dịch bằng phương thức điện tử thì phải tuân thủ pháp luật về giao dịch điện tử.]
Hai bên cùng thống nhất ký hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng (số,
tên gói thầu) thuộc dự án/công trình (tên dự án/công trình) như sau:
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 210/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … về việc phê duyệt kết quả lựa chọn Bên nhận thầu gói thầu … [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số
… ngày … tháng … năm … của Chủ đầu tư; ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng;
Các quy định pháp luật, văn bản liên quan khác1.
[Các bên tự quyết định lựa chọn áp dụng toàn bộ hoặc một phần các căn cứ pháp luật nêu trên và bổ sung các văn bản pháp lý khác có liên quan để thực hiện giao kết hợp đồng.]
PHẦN 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau
1.1. Bên giao thầu là ... (tên giao dịch của Bên giao thầu).
1.2. Bên nhận thầu là ... (tên giao dịch của Bên nhận thầu).
1.3. Bên là Bên giao thầu hoặc Bên nhận thầu tùy theo hoàn cảnh cụ thể.
1.4. Công trình là ... (tên công trình mà Bên nhận thầu thực hiện gói thầu xây dựng theo hợp đồng này).
1.5. Dự án là dự án ... (tên dự án hoặc dự án có công trình mà Bên nhận thầu thực hiện gói thầu xây dựng theo hợp đồng này).
1.6. Đại diện Bên giao thầu là người đại diện hợp pháp theo quy định pháp luật hoặc cá nhân, pháp nhân khác được ủy quyền giao kết hợp đồng theo quy định pháp luật.
1.7. Đại diện Bên nhận thầu là người đại diện hợp pháp theo quy định pháp luật hoặc cá nhân, pháp nhân khác được ủy quyền giao kết hợp đồng theo quy định pháp luật.
1.8. Địa điểm dự án là địa điểm được nêu tại HSMT hoặc HSYC (nếu có) của Bên giao thầu;
1.9. Đơn dự thầu (nếu có) là đề xuất của Bên nhận thầu có ghi giá dự thầu để thực hiện công việc theo đúng các yêu cầu của HSMT hoặc HSYC.
1.10. Gói thầu là ... (tên gói thầu mà Bên nhận thầu thực hiện công việc xây dựng theo hợp đồng này).
1.11. Giá hợp đồng là giá trị ghi trong hợp đồng giữa Bên giao thầu và Bên nhận thầu. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều [Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán].
1.12. Hoàn thành là việc Bên nhận thầu hoàn tất toàn bộ công việc theo
các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng;
1.13. Hợp đồng là thỏa thuận giữa Bên giao thầu và Bên nhận thầu, thể hiện bằng văn bản, được giao kết giữa hai bên, bao gồm cả phụ lục và các tài liệu hợp đồng kèm theo;
1.14. HSDT hoặc HSĐX (nếu có) của Bên nhận thầu là toàn bộ tài liệu theo quy định tại Phụ lục số ... [HSDT hoặc HSĐX (nếu có) của Bên nhận thầu].
1.15. HSMT hoặc HSYC (nếu có) của Bên giao thầu là toàn bộ tài liệu theo quy định tại Phụ lục số ... [HSMT hoặc HSYC (nếu có) của Bên giao thầu ].
1.16. Luật là toàn bộ hệ thống luật pháp của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
1.17. Mã định danh Dự án/Công trình được khởi tạo, cập nhật, quản lý theo quy định tại Nghị định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
1.18. Ngày được hiểu là ngày dương lịch và tháng được hiểu là tháng dương lịch.
1.19. Ngày làm việc là các ngày theo dương lịch, trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật.
1.20. Nhà thầu phụ là nhà thầu theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 210/2026/NĐ-CP.
1.21. Tài liệu hợp đồng là các tài liệu được liệt kê trong Hợp đồng theo
quy định tại Điều [Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên].
1.22. Thời điểm hợp đồng có hiệu lực là thời điểm được quy định tại [ĐKCT];
1.23. Thời gian thực hiện các công việc của hợp đồng xây dựng là khoảng thời gian được tính từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực hoặc thời điểm bắt đầu thực hiện công việc theo thỏa thuận của các bên đến khi toàn bộ công việc của hợp đồng hoàn thành và được nghiệm thu theo thỏa thuận của hợp đồng (bao gồm cả thời gian được gia hạn theo quy định của hợp đồng); không bao gồm thời gian bảo hành, thời gian giám sát tác giả và thủ tục thanh lý hợp đồng (nếu có).
[Các bên tự quyết định làm rõ, thống nhất việc giải thích từ ngữ, đảm bảo phù hợp với các quy định pháp luật có liên quan.]
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên
2.1. Hồ sơ hợp đồng bao gồm các tài liệu sau:
2.1.1. Thỏa thuận hợp đồng xây dựng (nếu có);
2.1.2. Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu;
2.1.3. Đơn dự thầu;
2.1.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng xây dựng, điều khoản tham chiếu đối với hợp đồng;
2.1.5. Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng;
2.1.6. Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của bên giao thầu;
2.1.7. Hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của Bên nhận thầu ;
2.1.8. Biên bản đàm phán hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng xây dựng;
2.1.9. Các phụ lục của hợp đồng xây dựng;
2.1.10. Các tài liệu khác có liên quan.
2.2. Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu của Hồ sơ hợp đồng được quy định tại [ĐKCT].
Điều 3. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng và bản quyền
3.1. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng
3.1.1. Các tài liệu, thông tin là sản phẩm của Bên nhận thầu trong khuôn khổ hợp đồng này thuộc quyền sở hữu của Bên giao thầu trừ khi các bên có thỏa thuận khác trong hợp đồng. Bên nhận thầu có thể giữ lại bản sao của các tài liệu và thông tin này nhưng không được sử dụng vào mục đích khác nếu không được sự chấp thuận bằng văn bản của Bên giao thầu.
3.1.2. Bên giao thầu và Bên nhận thầu phải bảo mật bất kỳ tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin nào khác liên quan đến hợp đồng do một bên cung cấp trực tiếp hoặc gián tiếp cho bên kia, không được tiết lộ tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin đó cho bên thứ ba nếu không có văn bản đồng ý của bên kia cho dù tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin đó được cung cấp trước, trong hoặc sau khi hoàn thành hoặc chấm dứt hợp đồng. Bên nhận thầu có thể chuyển cho nhà thầu phụ các tài liệu, dữ liệu và thông tin phù hợp do Bên giao thầu cung cấp để nhà thầu phụ thực hiện công việc của mình theo hợp đồng; trong trường hợp này, nhà thầu phụ phải có cam kết với Bên nhận thầu về việc bảo mật các tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin đó.
3.1.3. Bên giao thầu không được sử dụng các tài liệu, dữ liệu và thông tin khác nhận được từ Bên nhận thầu cho bất kỳ mục đích nào khác không liên quan đến hợp đồng. Bên nhận thầu không được sử dụng các tài liệu, dữ liệu và thông tin khác nhận được từ Bên giao thầu cho bất kỳ mục đích nào khác không liên quan đến việc thực hiện hợp đồng.
3.1.4. Nghĩa vụ của Bên giao thầu và Bên nhận thầu thực hiện theo quy định tại Điều [Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên nhận thầu] và Điều [Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên giao thầu] không áp dụng đối với các thông tin sau đây:
(i) Thông tin mà Bên giao thầu hoặc Bên nhận thầu cần cung cấp cho cấp có thẩm quyền;
(ii) Thông tin đã hoặc sẽ được công bố mà không phải do lỗi của Bên giao
thầu hoặc Bên nhận thầu;
(iii) Thông tin thuộc sở hữu của một bên vào thời điểm công bố và trước đó không phải do bên kia cung cấp trực tiếp hoặc gián tiếp;
(iv) Thông tin mà một bên nhận được một cách hợp pháp từ một bên thứ ba không có nghĩa vụ bảo mật thông tin.
3.2. Bản quyền
3.2.1. Tất cả báo cáo, số liệu và thông tin có liên quan như bản đồ, sơ đồ, kế hoạch, cơ sở dữ liệu, các tài liệu khác do Bên nhận thầu tổng hợp hoặc thực hiện cho Bên giao thầu trong quá trình thực hiện hợp đồng phải được bảo mật và thuộc quyền sở hữu duy nhất của Bên giao thầu, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác trong hợp đồng
3.2.2. Ngay khi chấm dứt hay hết hạn Hợp đồng, Bên nhận thầu có nghĩa vụ nộp tất cả các tài liệu nêu trên cho Bên giao thầu kèm theo bản kê chi tiết về các tài liệu. Bên nhận thầu có thể lưu giữ bản sao của các tài liệu, dữ liệu, phần mềm này nhưng không được sử dụng cho các mục đích không liên quan đến hợp đồng khi chưa có sự chấp thuận bằng văn bản của Bên giao thầu.
3.2.3. Trường hợp phải có thỏa thuận cho phép sử dụng giữa Bên nhận thầu và bên thứ ba để lập, xây dựng các bản vẽ, thông số kỹ thuật, thiết kế, cơ sở dữ liệu, các tài liệu và phần mềm khác, Bên nhận thầu phải được Bên giao thầu chấp thuận trước bằng văn bản đối với các thỏa thuận này. Bên giao thầu có quyền
yêu cầu bù đắp các chi phí liên quan đến việc xây dựng các bản vẽ, thông số kỹ thuật, thiết kế, cơ sở dữ liệu, các tài liệu và phần mềm nêu trên.
Điều 4. Trao đổi thông tin
4.1. Các thông báo, chấp thuận, chứng chỉ, quyết định,... đưa ra phải bằng văn bản và được chuyển đến bằng đường bưu điện; fax hoặc email theo địa chỉ các bên đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp trao đổi thông tin bằng hình thức trao đổi dữ liệu điện tử thì thực hiện theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử.
4.2. Trường hợp một trong các bên có sự thay đổi thông tin giao dịch thì phải thông báo bằng văn bản cho bên kia trong thời hạn được quy định tại [ĐKCT] kể từ ngày phát sinh thay đổi. Đối với các thông tin làm thay đổi tư cách pháp lý hoặc ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng, các bên thực hiện ký kết phụ lục hợp đồng để cùng thực hiện. Trường hợp không thông báo kịp thời thì bên có thay đổi phải chịu trách nhiệm đối với các thiệt hại phát sinh do việc không thông báo kịp thời.
..........................................................................



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Địa danh), ngày ……..tháng……. năm …….
HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ - CUNG CẤP VẬT TƯ,
THIẾT BỊ - THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Số: ……./.....(Năm) /...(ký hiệu hợp đồng)
Gói thầu (số, tên gói thầu)
thuộc Dự án/Công trình (tên, mã định danh Dự án/Công trình)
giữa
(Tên giao dịch của Bên giao thầu)
và
(Tên giao dịch của Bên nhận thầu)
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 5
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ NHÀ THẦU 5
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG 6
PHẦN 3 - ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG 7
Điều 1. Giải thích từ ngữ 6
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên 8
Điều 3. Các quy định chung 8
Điều 4. Phạm vi Công việc 10
Điều 5. Các yêu cầu đối với công tác thiết kế xây dựng công trình, cung cấp vật tư, vật liệu thiết bị để lắp đặt vào công trình và thi công xây dựng công trình 11
Điều 6. Thử nghiệm, chạy thử khi hoàn thành 15
Điều 7. Nghiệm thu của Chủ đầu tư 15
Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng 19
Điều 9. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng và tiền tạm ứng 22
Điều 10. Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán 23
Điều 11. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ chung của Chủ đầu tư 24
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Nhà tư vấn 27
Điều 13. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ chung của Nhà thầu 29
Điều 14. Sửa đổi Hợp đồng 38
Điều 15. Nhà thầu phụ 39
Điều 16. Tạm dừng, chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu tư 41
Điều 17. Tạm ngừng chấm dứt hợp đồng bởi Nhà thầu 43
Điều 18. Bảo hiểm và bảo hành công trình 45
Điều 19. Trách nhiệm đối với các sai sót 45
Điều 20. Thưởng, phạt do vi phạm hợp đồng và trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Điều 21. Rủi ro, bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản 49
Điều 22. Khiếu nại và giải quyết tranh chấp 52
Điều 23. Quyết toán và thanh lý hợp đồng 57
Điều 24. Hiệu lực của hợp đồng 58
PHẦN 4 - ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG 60
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên Điều 3. Các quy định chung
Điều 5. Các yêu cầu đối với công tác thiết kế xây dựng công trình, cung cấp vật tư, vật liệu thiết bị để lắp đặt vào công trình và thi công xây dựng công trình
Điều 6. Thử nghiệm, chạy thử khi hoàn thành Điều 7. Nghiệm thu của Chủ đầu tư
Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng Điều 9. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng và tiền tạm ứng Điều 10. Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán
Điều 11. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ chung của Chủ đầu tư Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Nhà tư vấn
Điều 13. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ chung của Nhà thầu Điều 14. Sửa đổi Hợp đồng
Điều 15. Nhà thầu phụ
Điều 16. Tạm dừng, chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu tư Điều 17. Tạm ngừng chấm dứt hợp đồng bởi Nhà thầu Điều 18. Bảo hiểm và bảo hành công trình
Điều 19. Trách nhiệm đối với các sai sót
Điều 20. Thưởng, phạt do vi phạm hợp đồng và trách nhiệm bồi thường thiệt hại Điều 21. Rủi ro, bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản
Điều 22. Khiếu nại và giải quyết tranh chấp Điều 23. Quyết toán và thanh lý hợp đồng Điều 24. Hiệu lực của hợp đồng
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
|
ĐKCT |
Điều kiện cụ thể |
|
HSMT |
Hồ sơ mời thầu |
|
HSYC |
Hồ sơ yêu cầu |
|
HSDT |
Hồ sơ dự thầu |
|
HSĐX |
Hồ sơ đề xuất |
|
VNĐ |
Đồng Việt Nam |
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ NHÀ THẦU
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ….. tại (Địa danh)
………………………………………., chúng tôi gồm các bên dưới đây:
1. Chủ đầu tư (Bên giao thầu):
Tên giao dịch: ……………………..
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà ………… Chức vụ: ……………. Địa chỉ: ……………………..
Tài khoản: ………………….. Mã số thuế: …………………
Đăng ký kinh doanh (nếu có) ……………………..
Điện thoại: …………………….. Fax: ……………………..
E-mail: ………………………….
Và bên kia là:
2. Nhà thầu (Bên nhận thầu):
Tên giao dịch:
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà……….. Chức vụ: …………. Địa chỉ: …………………………………………..
Tài Khoản: ……………………………………… Mã số thuế: ……………………………………… Đăng ký kinh doanh (nếu có) …………………..
Điện thoại: …………………….. Fax: ……………………..
E-mail: ………………………….
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ………….. ngày....tháng....năm. (Trường hợp
được ủy quyền)
(Trường hợp là liên danh các nhà thầu thì phải ghi đầy đủ thông tin các thành viên trong liên danh và thanh viên đứng đầu liên danh)
Hai Bên cùng thống nhất ký Hợp đồng để thực hiện gói thầu EPC [ghi tên gói thầu] thuộc Dự án [ghi tên Dự án]; mã số Dự án [ghi mã số Dự án], mã số công trình [ghi mã số công trình], như sau:
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 210/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ [ghi các căn cứ khác, nếu có];
Căn cứ kết quả lựa chọn nhà thầu tại Quyết định/văn bản số [ghi số Quyết định/văn bản] và Biên bản đàm phán hợp đồng EPC ngày [ghi ngày]
PHẦN 3 - ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Các từ và cụm từ sử dụng cho hợp đồng này sẽ có ý nghĩa như diễn giải sau đây (trừ khi ngữ cảnh diễn đạt rõ một ý nghĩa khác):
1.1. Chủ đầu tư là tổ chức được nêu tại mục 1 Phần 1.
1.2. Nhà thầu là tổ chức được nêu tại mục 2 Phần 1.
1.3. Nhà thầu phụ là nhà thầu giao kết hợp đồng xây dựng với Nhà thầu để thực hiện một hoặc một số phần công việc của Hợp đồng.
1.4. Đại diện Chủ đầu tư là người được Chủ đầu tư nêu ra trong hợp đồng hoặc được chỉ định theo từng thời gian và điều hành Công việc thay mặt cho Chủ đầu tư.
1.5. Đại diện Nhà thầu là người được Nhà thầu nêu ra trong hợp đồng hoặc được Nhà thầu chỉ định bằng văn bản và điều hành Công việc thay mặt Nhà thầu.
1.6. Nhà tư vấn là tổ chức, cá nhân do Chủ đầu tư ký hợp đồng thuê để thực hiện một hoặc một số Công việc chuyên môn liên quan đến việc quản lý thực hiện hợp đồng này.
1.7. Đại diện Nhà tư vấn là người được Nhà tư vấn chỉ định làm đại diện để thực hiện các nhiệm vụ do tư vấn giao.
1.8. Dự án là Dự án đầu tư xây dựng được quy định tại được quy định tại [ĐKCT].
1.9. Công việc được hiểu là các công việc sẽ được Nhà thầu thực hiện, bao gồm thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình và các công việc có liên quan khác, phù hợp với các yêu cầu của hợp đồng và đáp ứng được yêu cầu của Chủ đầu tư một cách hợp lý, với mục đích cuối cùng là cung cấp cho Chủ đầu tư một công trình hoàn chỉnh, an toàn và vận hành một cách hiệu quả.
1.10. Hồ sơ hợp đồng là toàn bộ tài liệu được quy định tại khoản 2.1.
1.11. Hợp đồng là toàn bộ tài liệu cấu thành lên Hồ sơ hợp đồng và các sửa đổi, bổ sung đã được các Bên thống nhất trong quá trình thực hiện hợp đồng.
1.12. Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư là toàn bộ tài liệu theo quy định tại Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư].
1.13. Đơn dự thầu là văn bản đề xuất của Nhà thầu đã được Chủ đầu tư chấp thuận trong đó ghi giá dự thầu để thực hiện các công việc theo đúng các thỏa thuận của Hợp đồng.
1.14. Hồ sơ dự thầu (hoặc Hồ sơ đề xuất) của Nhà thầu là Đơn dự thầu được Nhà thầu ký, các tài liệu kèm theo và tất cả các văn bản khác mà Nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư được đưa vào trong hợp đồng theo quy định tại Phụ lục về [Hồ sơ dự thầu (hoặc hồ sơ đề xuất) của Nhà thầu].
1.15. Tiêu chuẩn Dự án là các quy định về kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, trình tự thực hiện các công việc, các chỉ tiêu, các chỉ số kỹ thuật và các chỉ số về điều kiện tự nhiên áp dụng cho Dự án/công trình như được mô tả tại Phụ lục về [Tiêu chuẩn Dự án].
1.16. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn Dự án để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình và các công tác thi công, giám sát, nghiệm thu công trình xây dựng như được mô tả tại Phụ lục về [Chỉ dẫn kỹ thuật].
1.17. Hồ sơ thiết kế là tất cả các bản vẽ, bảng tính toán, thuyết minh kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan đến Công trình do Nhà thầu thực hiện phù hợp với thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED đã được Chủ đầu tư chấp thuận, phê duyệt.
1.18. Bên là Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu tùy theo ngữ cảnh (yêu cầu) diễn đạt.
1.19. Ngày trừ khi được quy định khác, “ngày” được hiểu là ngày dương lịch và “tháng” được hiểu là tháng dương lịch.
1.20. Ngày làm việc là ngày theo dương lịch trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật Việt Nam.
1.21. Ngày bắt đầu công việc là ngày được thông báo theo khoản 8.1, trừ khi được nêu khác trong thỏa thuận hợp đồng.
1.22. Thời hạn hoàn thành là thời gian để hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình (tùy từng trường hợp) theo khoản 8.2 bao gồm cả thời gian được gia hạn theo khoản 8.4, được tính từ ngày khởi công (hoặc một ngày cụ thể do các bên thỏa thuận).
1.23. Biên bản nghiệm thu là biên bản được phát hành theo Điều 7.
1.24. Thiết bị của Nhà thầu là toàn bộ thiết bị máy móc, phương tiện, xe cộ và các phương tiện, thiết bị khác yêu cầu phải có để Nhà thầu thực hiện, hoàn thành công việc theo hợp đồng và sửa chữa sai sót (nếu có).
1.25. Thiết bị của Chủ đầu tư là máy móc, phương tiện và các thiết bị khác do Chủ đầu tư cấp cho Nhà thầu sử dụng để thực hiện Công việc, như đã nêu trong Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư].
1.26. Công trình chính là các công trình được quy định tại [ĐKCT] mà Nhà thầu thực hiện theo hợp đồng.
1.26. Hạng mục công trình là một công trình chính hoặc một phần công trình chính đơn lẻ được nêu trong hợp đồng (nếu có).
1.27. Công trình tạm là tất cả các công trình phục vụ thi công công trình chính.
1.28. Công trình là công trình chính và công trình tạm.
1.29. Công trường là địa điểm Chủ đầu tư giao cho Nhà thầu để thi công công trình cũng như bất kỳ địa điểm nào khác được quy định trong hợp đồng.
1.30. Pháp luật là toàn bộ hệ thống luật pháp của Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
1.31. Sửa đổi là sự thay đổi, điều chỉnh phạm vi Công việc, Chỉ dẫn kỹ thuật, thiết kế, Giá hợp đồng, thời gian thực hiện hợp đồng và các nội dung khác của Hợp đồng được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản.
1.32. Giá hợp đồng là toàn bộ chi phí Chủ đầu tư cam kết trả cho Nhà thầu được quy định tại khoản 10.1 và Phụ lục về [Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán].
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên
2.1. Hồ sơ hợp đồng bao gồm các tài liệu sau:
2.1.1. Thỏa thuận hợp đồng xây dựng (nếu có);
2.1.2. Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu;
2.1.3. Đơn dự thầu;
2.1.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng, các điều khoản tham chiếu;
2.1.5. Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng;
2.1.6. Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư;
2.1.7. Các bản vẽ thiết kế và các chỉ dẫn kỹ thuật;
2.1.8. Hồ sơ dự thầu (hoặc hồ sơ đề xuất) của Nhà thầu;
2.1.9. Biên bản đàm phán hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng xây dựng;
2.1.10. Các phụ lục của hợp đồng;
2.1.11. Các tài liệu khác có liên quan.
2.2. Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu của Hồ sơ hợp đồng được quy định tại [ĐKCT].
Điều 3. Các quy định chung
3.1. Luật và ngôn ngữ áp dụng cho hợp đồng
3.1.1. Hợp đồng chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật của Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
3.1.2. Ngôn ngữ áp dụng và giao dịch hợp đồng là tiếng Việt và ngôn ngữ khác được quy định tại [ĐKCT]
3.1.3. Thứ tự ưu tiên sử dụng các ngôn ngữ được quy định tại [ĐKCT].
3.2. Chuyển nhượng hợp đồng
Không bên nào được tự ý chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần Hợp đồng hoặc bất cứ phần lợi ích hoặc nghĩa vụ theo Hợp đồng. Tuy nhiên các bên có thể chuyển nhượng một phần Hợp đồng nhưng phải phù hợp với các quy định của pháp luật và
phải được bên kia chấp thuận trước khi chuyển nhượng. Các bên có thể sử dụng Hợp đồng làm bảo đảm đối với một ngân hàng hoặc một tổ chức tài chính.
3.3. Việc bảo mật
Ngoại trừ trường hợp cần thiết để thực hiện theo nghĩa vụ hoặc tuân thủ các quy định của pháp luật, mỗi Bên phải cân nhắc các nội dung Hợp đồng liên quan đến bí mật và quyền sở hữu của mình. Nhà thầu không được tiết lộ bất kỳ chi tiết nào của Công việc cho bên thứ 3 khi chưa có sự thỏa thuận trước với Chủ đầu tư.
3.4. Tuân thủ pháp luật
Khi thực hiện hợp đồng phải tuân thủ pháp luật hiện hành của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và các nghĩa vụ sau:
3.4.1. Chủ đầu tư phải đảm bảo điều kiện khởi công công trình theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;
3.4.2. Nhà thầu phải thông báo, nộp tất cả các loại thuế, lệ phí, phí và xin tất cả giấy tờ (giấy phép) theo quy định của pháp luật liên quan đến Công việc; Nhà thầu phải bồi thường và gánh chịu thiệt hại phát sinh cho Chủ đầu tư do sai sót vì không tuân thủ pháp luật.
3.5. Trách nhiệm riêng rẽ và trách nhiệm liên đới Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu liên danh thì:
3.5.1. Hợp đồng này ràng buộc trách nhiệm riêng rẽ và liên đới của mỗi thành viên trong liên danh.
3.5.2. Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu tư về nhà thầu đứng đầu liên danh, chịu trách nhiệm liên kết các thành viên trong liên danh.
3.5.3. Nhà thầu đứng đầu liên danh được chấp thuận có đầy đủ thẩm quyền để ràng buộc tất cả các thành viên trong liên danh Nhà thầu đối với tất cả các vấn đề liên quan đến Hợp đồng.
3.5.4. Nhà thầu không được thay đổi cơ cấu hoặc tư cách pháp lý của mình nếu không được sự đồng ý của Chủ đầu tư.
Để tránh hiểu lầm, trách nhiệm riêng rẽ và liên đới của mỗi thành viên liên danh, Nhà thầu sẽ không được cố ý để bị ảnh hưởng hoặc chịu ảnh hưởng bởi nội dung của thỏa thuận liên danh.
3.6. Các cách trao đổi thông tin
Bất cứ nội dung nào tại các điều khoản và điều kiện của hợp đồng này quy định việc các Bên đưa ra các yêu cầu, đề nghị hoặc ban hành, chấp thuận một vấn đề nào đó, thì các Bên phải thông tin cho nhau bằng một trong các cách sau:
3.6.1. Bằng văn bản và chuyển trực tiếp (theo giấy biên nhận), được gửi bằng đường bưu điện, bằng fax, hoặc email hoặc bằng các hình thức khác theo quy định tại [ĐKCT].
3.6.2. Được gửi, chuyển đến địa chỉ để thông tin được với người nhận.
Trường hợp Bên nhận thông báo một địa chỉ khác (địa chỉ mới) thì sau đó thông tin phải được chuyển theo địa chỉ mới này. Nếu không, thì bất kỳ thông báo hoặc yêu cầu nào của một Bên cho Bên kia sẽ được gửi tới các địa chỉ tương ứng của các Bên được quy định tại [ĐKCT].
Điều 4. Phạm vi Công việc
Nhà thầu sẽ thực hiện các việc thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng các Công trình được mô tả trong Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư] trên cơ sở giá hợp đồng theo Điều…, như được mô tả chung, nhưng không giới hạn bởi các nội dung dưới đây và sẽ sửa chữa mọi sai sót thuộc trách nhiệm của mình.
Nhà thầu phải thực hiện các Công việc phù hợp với các yêu cầu của Hợp đồng và đáp ứng được yêu cầu của Chủ đầu tư một cách hợp lý, với mục đích cuối cùng là cung cấp cho Chủ đầu tư Công trình hoàn chỉnh, an toàn và vận hành một cách hiệu quả. Nhà thầu sẽ:
4.1. Đối với phần Công việc thiết kế (E)
Thực hiện việc khảo sát xây dựng (nếu có) và cung cấp các dịch vụ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED (thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công) và các dịch vụ khác liên quan tới Công việc;
4.2. Đối với phần Công việc mua sắm vật tư, thiết bị (P)
4.2.1. Cung cấp hoặc thu xếp để cung cấp tất cả thiết bị công nghệ, thiết bị công trình (nếu có) và vật tư cần thiết để thực hiện Công việc, trừ trường hợp đặc biệt được quy định trong hợp đồng;
4.2.2. Thu xếp các thủ tục hải quan bao gồm cả việc thu xếp các loại bảo đảm, lưu kho, vận chuyển trong lãnh thổ Việt Nam đối với tất cả vật tư, thiết bị, hàng hóa nhập khẩu nào phục vụ cho thi công xây dựng công trình;
4.2.3. Phối hợp với các Nhà thầu phụ, nhà cung cấp, các Bên khác do Nhà thầu thuê có liên quan đến Công việc và với các Nhà cung cấp bản quyền công nghệ (nếu có) nhằm đảm bảo rằng tất cả các vật tư, thiết bị sử dụng vào công trình đúng theo quy định của hợp đồng;
4.3. Đối với phần Công việc thi công xây dựng công trình (C)
4.3.1. Mua sắm, xúc tiến, kiểm tra và thu xếp để giao đến công trường tất cả vật tư, vật liệu xây dựng; phương tiện, máy móc và thiết bị thi công xây dựng, cũng như tất cả các công trình tạm và các công việc cần thiết để tiến hành thi công xây dựng công trình phù hợp với Hồ sơ thiết kế và Hợp đồng;
4.3.2. Lập biện pháp tổ chức thi công và thi công xây dựng công trình như được mô tả trong Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư];
4.3.3. Thiết lập các quy trình, các hệ thống quản lý, báo cáo đầy đủ nhằm kiểm soát chất lượng và tiến độ của Công việc một cách chặt chẽ và cung cấp cho Chủ đầu tư đầy đủ các thông tin để có thể đánh giá về chất lượng và tiến độ thực tế của Công việc một cách độc lập;
4.3.4. Thi công xây dựng tất cả các Công trình tạm và duy trì tất cả các hạng mục đó một cách an toàn và hiệu quả cho việc thực hiện Công việc cho đến khi chúng được đưa ra khỏi công trường hoặc hoàn trả theo yêu cầu của Hợp đồng;
4.3.5. Lựa chọn, quản lý, giám sát Nhà thầu phụ; tuyển dụng, đào tạo, tổ chức, quản lý và giám sát l người lao động trên công trường phục vụ cho Công việc, đảm bảo rằng họ được chỉ dẫn về phương pháp làm việc thích hợp và an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo đúng yêu cầu của Hợp đồng;
4.3.6. Cung cấp, quản lý và quy định việc đi lại trong khu vực Công trường; việc đến và đi từ Công trường một cách an toàn và có trật tự đối với nhân lực của Nhà thầu bao gồm: lao động tại hiện trường, nhân viên quản lý và giám sát, nhân viên quản lý công trường, nhân sự của các nhà cung cấp, Nhà thầu phụ;
4.3.7. Chuẩn bị, thực hiện, giám sát, chỉ đạo chạy thử (vận hành) công trình như quy định tại Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư];
4.3.8. Cung cấp tất cả dịch vụ khác cần thiết để đạt được nghiệm thu bàn giao công trình theo hợp đồng;
4.3.9. Đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn nhân lực của Chủ đầu tư để vận hành và bảo trì công trình trong phạm vi được quy định cụ thể tại Phụ lục về [Hồ sơ mời thầu (hoặc Hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu tư].
4.3.10. Thực hiện việc hoàn công theo đúng quy định hiện hành.
4.4. Bất kỳ hoạt động nào không được nêu rõ tại Điều này nhưng có thể diễn giải từ Hợp đồng là cần thiết để hoàn thành Công việc thì Nhà thầu sẽ thực hiện và chi phí cho Công việc đó được coi như là đã tính trong giá hợp đồng, trừ khi có quy định khác trong Hợp đồng.
...........................................................................
Mời bạn đọc cùng tải file trong bài về để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết các mẫu hợp đồng.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: