Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản pháp lý quan trọng, được các bên sử dụng để ghi nhận sự thỏa thuận về việc cùng nhau đầu tư, khai thác nguồn lực và phân chia lợi ích trong hoạt động sản xuất, kinh doanh. Hợp đồng này quy định rõ mục tiêu hợp tác, phạm vi công việc, tỷ lệ góp vốn hoặc góp công sức, phương thức phân chia lợi nhuận, phân bổ rủi ro, quyền và nghĩa vụ của các bên, cũng như các điều khoản về thời hạn, chấm dứt hợp đồng và giải quyết tranh chấp.
Việc xây dựng và sử dụng mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh được soạn thảo chặt chẽ, đúng quy định pháp luật sẽ giúp các bên hạn chế rủi ro pháp lý, bảo đảm tính minh bạch và ổn định trong quá trình hợp tác. Mẫu hợp đồng này phù hợp áp dụng cho nhiều lĩnh vực, ngành nghề và thuận tiện để doanh nghiệp, cá nhân tham khảo, điều chỉnh, sử dụng trong thực tiễn, mời các bạn cùng tham khảo.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH
Số:
Hợp đồng Hợp tác kinh doanh này (sau đây gọi là “Hợp đồng”) được lập và ký ngày ………………. tại……………………….. giữa các Bên:
BÊN A:
CÔNG TY ………………………………………………………………………………………
Mã số thuế:……………………………………………………………………........................
Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………...........
Đại diện bởi:……………………………………………………………………......................
Chức danh:........................……………………………………………………………………
Số điện thoại:[—]
VÀ
BÊN B:
CÔNG TY ………………………………………………………………………………………
Mã số thuế:........................……………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:..........……………………………………………………………………
Đại diện bởi:......................……………………………………………………………………
Chức danh:.......................……………………………………………………………………
Mỗi bên sau đây gọi riêng là “Bên”, gọi chung là “các Bên”. Các Bên đồng ý ký kết Hợp đồng Hợp tác kinh doanh này theo các điều khoản và điều kiện sau:
ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
1.1. Trong Hợp đồng này các từ ngữ và thuật ngữ dưới đây được hiểu theo nghĩa như sau:
a) “Dự án”: là ………………………………………
b) “Hợp đồng”: Là Hợp đồng Hợp tác kinh doanh này và kể cả các Phụ lục đính kèm làm thành một bộ phận không tách rời của Hợp đồng, cùng những sửa đổi, điều chỉnh và bổ sung theo từng thời điểm (nếu có) được ký kết bởi Bên A và Bên B.
c) “Ban Quản lý Dự án” hoặc “Ban điều phối”: Là đơn vị được thành lập nhằm giúp cho các Bên thực hiện việc hợp tác kinh doanh theo Hợp đồng này và trực tiếp tổ chức, điều hành, quản lý Dự án; có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo thỏa thuận giữa các Bên tại Hợp đồng này và Quy chế hoạt động của Ban Quản lý Dự án.
d) “Tỷ lệ góp vốn”: là tỷ lệ % giữa số vốn góp mà các Bên phải thực hiện góp so với tổng vốn đầu tư của Dự án.
e) “Đồng” hoặc “VND”: Nghĩa là đồng tiền lưu hành hợp pháp của Việt Nam.
f) “Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền”: nghĩa là bất kỳ cơ quan Nhà nước nào có các quyền và nghĩa vụ liên quan đến bất kỳ hoạt động nào của Dự án theo quy định của pháp luật.
g) “Pháp luật”: là toàn bộ hệ thống pháp luật Việt Nam.
h) “Vi phạm cơ bản”: là vi phạm của một Bên trong Hợp đồng này được xác định rõ là vi phạm cơ bản hoặc là sự vi phạm Hợp đồng của một Bên gây thiệt hại cho Bên kia đến mức làm cho Bên kia không đạt được mục đích của việc giao kết Hợp đồng này.
i) ………………………………………………………………………………
1.2. Các tiêu đề trong Hợp đồng này được đưa vào chỉ vì sự thuận tiện và sẽ không được sử dụng và giải thích như là một phần chủ yếu của Hợp đồng này.
ĐIỀU 2. NỘI DUNG HỢP TÁC KINH DOANH
[Mô tả cụ thể mục tiêu hợp tác, nội dung hợp tác]
2.1. Thông tin chi tiết về Dự án:
a) Tên Dự án: Dự án ………………………………………
b) Địa điểm thực hiện Dự án: ………………………………………
c) Quy mô diện tích đất của Dự án: ………………………………………m2.
d) Tổng vốn đầu tư của Dự án: …………….. đồng (Bằng chữ: …………………………).
2.2. Bên B đồng ý góp vốn đầu tư và Bên A đồng ý nhận vốn góp đầu tư của Bên A để cùng nhau hợp tác đầu tư xây dựng và kinh doanh Dự án. Việc hợp tác kinh doanh này không thành lập một pháp nhân mới. Bên A sẽ thay mặt các Bên ký kết các Hợp đồng (kể cả Hợp đồng kinh doanh), các văn bản có liên quan trong quá trình thực hiện Dự án theo quy định của Nhà nước sau khi có sự đồng ý của Bên B bằng văn bản.
ĐIỀU 3. TỶ LỆ GÓP VỐN
3.1. Bên A góp vốn hợp tác kinh doanh bằng …….. tổng vốn đầu tư của Dự án, tương đương ….. đồng (Bằng chữ: ………………………..).
3.2. Bên B góp vốn hợp tác kinh doanh bằng ……. tổng vốn đầu tư của Dự án, tương đương …………. đồng (Bằng chữ: ………………..).
ĐIỀU 4. HÌNH THỨC, TIẾN ĐỘ GÓP VỐN
4.1. Bên A thực hiện góp vốn như sau:
a) Hình thức vốn góp: [tiền; quyền sử dụng đất, máy móc, thiết bị,...]
b) Tiến độ góp vốn: (ghi rõ số lần góp vốn, số vốn góp và thời điểm thực hiện nghĩa vụ góp vốn)
4.2. Bên B thực hiện góp vốn như sau:
a) Hình thức vốn góp: [tiền; quyền sử dụng đất, máy móc, thiết bị,...]
b) Tiến độ góp vốn: (ghi rõ số lần góp vốn, số vốn góp và thời điểm thực hiện nghĩa vụ góp vốn)
4.3. Tài khoản vốn góp:
Bên A có nghĩa vụ lập tài khoản riêng cho Dự án tại ngân hàng thương mại tại Việt Nam để phục vụ riêng biệt cho các giao dịch liên quan đến Dự án, bao gồm nhưng không giới hạn: nhận phần vốn góp của các bên trong các giai đoạn tiếp theo sau khi ký kết Hợp đồng này; thu, chi và thực hiện các giao dịch liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh Dự án. Tài khoản vốn góp cũng là tài khoản chung của Ban Quản lý Dự án.
..................................
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: