Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Mẫu Hợp đồng đảm bảo tiền vay là văn bản pháp lý quan trọng được thiết lập giữa bên cho vay (thường là tổ chức tín dụng, ngân hàng) và bên vay (cá nhân, doanh nghiệp), trong đó xác lập các biện pháp bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ. Mẫu hợp đồng này được ban hành căn cứ theo Thông tư số 139/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính, quy định chi tiết về các hình thức bảo đảm như: thế chấp tài sản (bất động sản, ô tô, máy móc…), cầm cố tài sản, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba, hoặc đặt cọc, ký cược.
Nội dung hợp đồng bao gồm các điều khoản cốt lõi: mô tả tài sản bảo đảm, giá trị tài sản, quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan, thời hạn bảo đảm, quyền xử lý tài sản khi bên vay vi phạm nghĩa vụ trả nợ. Việc ký kết hợp đồng đảm bảo tiền vay giúp ngân hàng giảm thiểu rủi ro tín dụng, đồng thời bảo vệ quyền lợi chính đáng của bên vay khi thực hiện nghĩa vụ đúng cam kết. Mời quý độc giả tham khảo chi tiết và tải mẫu hợp đồng tại đây.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
HỢP ĐỒNG BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Số:……………….
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của nước CHXHCN Việt Nam năm 2015;
- Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 ngày 23 tháng 11 năm 2017;
- Căn cứ Nghị định số 21/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ;
- Căn cứ Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm;
- Căn cứ Thông tư số /2015/TT-BTC ngày / /2015 hướng dẫn việc bảo đảm tài sản bảo đảm cho khoản vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ;
Theo thỏa thuận của các bên,
Hôm nay, ngày ……./…../20…., chúng tôi gồm:
1. BÊN NHẬN BẢO ĐẢM (Bên A)
BỘ TÀI CHÍNH
Trụ sở tại: ……………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………….……… Fax…………………………
Người đại diện: Ông/Bà…………………… Chức vụ:…………………
(Theo giấy ủy quyền số:…………...... ngày…../…/20…. của ………..)
2. BÊN BẢO ĐẢM (Bên B)
Tên tổ chức: …………………………………………………………….
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
- Giấy chứng nhận ĐKKD/ Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:………………………. ngày: …../ …… / …….. do: …………. cấp.
- Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………..
- Số điện thoại: ………………. số fax: ……………… Email:.…..…..
- Họ và tên người đại diện: ……… Chức vụ: …… Năm sinh:……..
- Giấy ủy quyền số: ……. ngày …./…../….. do ………………. ủy quyền.
- Giấy CMND/Hộ chiếu số: …………. cấp ngày …./…./…… tại: ………
- Địa chỉ liên hệ: …………………………….......
Các bên cùng nhau thỏa thuận ký kết Hợp đồng bảo đảm tiền vay cho khoản vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ để đầu tư Dự án …. từ nguồn vốn (nước ngoài)…… với các nội dung sau:
Điều 1. Tài sản bảo đảm:
1.1. Bên B là chủ sở hữu hợp pháp các tài sản sau đây: (ghi rõ loại tài sản, số lượng chất lượng, các thông tin chi tiết về tài sản như nhãn hiệu, số seri, diện tích…):
…………………………………………………………………..…………
……………………………………………………………………..………
Sau đây gọi chung là “tài sản bảo đảm”.
1.2. Các loại giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản của Bên B bao gồm :(ghi rõ loại tài sản, số lượng chất lượng, các thông tin chi tiết về tài sản như nhãn hiệu, số seri, diện tích…)
………………………………………………………………………..……
…………………………………………………………………………….
1.3. Giá trị tài sản:
Tổng giá trị tài sản là : …………………………………………………
(Bằng chữ: ……………………………………………………………………)
1.4. Các trường hợp thuộc tài sản bảo đảm:
- Phần giá trị tăng lên do sửa chữa, thay thế bộ phận, nâng cấp tài sản cũng thuộc tài sản bảo đảm.
- Trường hợp tài sản bảo đảm được bảo hiểm, khi phát sinh sự kiện bảo hiểm thì toàn bộ số tiền bồi thường bảo hiểm cũng thuộc tài sản bảo đảm.
1.5. Định giá lại tài sản bảo đảm trong các trường hợp sau :
- Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Thực hiện chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp: cổ phần hóa, bán hoặc chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp theo các hình thức khác.
- Dùng tài sản để đầu tư ra ngoài doanh nghiệp.
- Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Nghĩa vụ được bảo đảm:
Bên B tự nguyện đem Tài sản nói trên (kể cả khoản tiền hoặc hợp đồng bảo hiểm cho tài sản đó - nếu có) bảo đảm cho Bên A để đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của bên B theo Tổng trị giá vay lại bao gồm nợ gốc, nợ lãi, lãi phạt chậm trả (nếu có), chi phí huỷ khoản vay và lệ phí, chi phí như được đề cập tại Thỏa thuận cho vay lại số …ngày…giữa Bên A và Bên B trong đó số tiền gốc là …………, phí cho vay lại và cho nghĩa vụ trả nợ (gốc, lãi, lãi chậm trả) của Bên B đối với Quỹ Tích lũy trả nợ phát sinh theo khoản vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ.
(Bằng chữ: ……………………………………………………………….).
.....................................................................
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: