Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 11 Cánh diều năm 2025 - 2026 gồm 15 trang tổng hợp các dạng bài tập trọng tâm gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai có đáp án + bài tập tự luận tự luyện.
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 11 Cánh diều năm 2026 giúp các em học sinh hệ thống hóa kiến thức đã học, định hướng những nội dung trọng tâm cần ôn luyện, từ đó giúp tránh học lan man, không hiệu quả. Thông qua đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 11 Cánh diều các em học sinh củng cố nền tảng và rèn luyện kĩ năng vận dụng. Đồng thời, đề cương kiểm tra giữa học kì 2 Tin học 11 giúp giáo viên định hướng nội dung ôn luyện một cách khoa học, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả chuẩn bị cho kì kiểm tra. Bên cạnh đề cương giữa kì 2 Tin học 11 các bạn xem thêm: đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Ngữ văn 11 Cánh diều.
|
TRƯỜNG THPT……… |
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TIN HỌC 11 CÁNH DIỀU |
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1. Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?
A. Cơ quan.
B. Doanh nghiệp nhỏ.
C. Người dùng cá nhân.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 2. Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?
A. Trên cùng.
B. Bên trái.
C. Bên phải.
D. Dưới cùng.
Câu 3. Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?
A. Các lệnh thường dùng.
B. Các thẻ tên của đối tượng.
C. Các đối tượng trong một CSDL.
D. Các biểu tượng của đối tượng.
Câu 4. Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?
A. .accdb
B. .docx
C. .pptx
D. .xlsx
Câu 5. Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?
A. Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.
B. Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.
C. Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.
D. Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.
Câu 6. Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?
A. Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
B. Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.
C. Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 7. Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây
A. Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
B. Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
C. Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
D. Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.
Câu 8. Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?
A. Hiển thị các đối tượng trong CSDL.
B. Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.
C. Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.
D. Hiển thị các thẻ tên của đốtượng.
Câu 9. Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 10. Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?
A. Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
B. Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.
C. Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
D. Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.
Câu 11. Thành phần cơ sở của Access là:
A. Table
B. Field
C. Record
D. Field name
..............
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong các câu sau, những câu nào đúng?
a) CSDL quan hệ là một tập hợp các bảng.
b) CSDL còn được gọi là CSDL quan hệ.
c) Mỗi hàng trong một bảng của CSDL quan hệ còn được gọi là một bản ghi.
d) Mỗi cột trong một bảng của CSDL quan hệ còn được gọi là một trường.
Câu 2. Những thao tác nào dưới đây là truy vấn trong CSDL quan hệ?
a) Tạo một bảng.
b) Nhập dữ liệu cho các bảng trong CSDL quan hệ.
c) Chỉnh sửa dữ liệu trong CSDL quan hệ.
d) Tìm dữ liệu trong CSDL thoả mãn một điều kiện nào đó.
Câu 4. Trong các phát biểu dưới đây, những phát biểu nào đúng với CSDL quan hệ?
a) Dữ liệu trong CSDL phải thoả mãn một số ràng buộc để đảm bảo tính xác định và đúng đắn của dữ liệu.
b) Dữ liệu trong một ô của bảng chỉ chứa một giá trị.
c) Có thể có những bản ghi giống nhau trong một bảng.
d) Hai bảng khác nhau có thể chứa cột có tên trùng nhau.
Câu 5. Trong các phát biểu dưới đây, những phát biểu nào sai về khoá của một bảng?
a) Mỗi giá trị khoá xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.
b) Mỗi bảng luôn có nhiều hơn một khoá.
c) Khoá là tập hợp các trường sao cho mỗi bộ giá trị của các trường này xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.
d) Hai bản ghi khác nhau trong bảng sẽ có hai giá trị khoá khác nhau và ngược lại, hai giá trị khoá khác nhau xác định hai bản ghi khác nhau trong bảng.
Câu 6. Trong các câu sau, những câu nào đúng?
a) Chỉ cần tránh dữ liệu không đúng đắn, không cần tránh dư thừa dữ liệu.
b) Thay vì đưa tất cả dữ liệu vào một bảng, việc dùng một số bảng có liên kết với nhau là một cách tránh dư thừa dữ liệu.
c) Dư thừa dữ liệu làm tốn vùng nhớ để lưu trữ một cách không cần thiết.
d) Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến không nhất quán khi cập nhật dữ liệu.
Câu 7. Trong các phát biểu dưới đây, những phát biểu nào đúng với khoá ngoài?
a) Một trường xuất hiện trong cả hai bảng, vừa là khoá của bảng này vừa là khoá của bảng kia.
b) Một trường có vai trò liên kết hai bảng, trong mối liên kết đó trường này là khoá ở bảng được tham chiếu.
c) Một tập hợp trường có vai trò là khoá của bảng này và tập hợp trường này cũng xuất hiện trong một bảng khác.
d) Một tập hợp trường có vai trò liên kết hai bảng, trong mối liên kết đó tập hợp trường này là khoá ở bảng tham chiếu.
Câu 8. Trong các câu sau, những câu nào đúng về ràng buộc khoá ngoài?
a) Ràng buộc khoá ngoài là yêu cầu mỗi bảng trong CSDL phải có khoá ngoài.
b) Ràng buộc khoá ngoài là yêu cầu dữ liệu của hai bảng có liên kết với nhau phải đảm bảo có tham chiếu đầy đủ theo liên kết này.
c) Nếu hai bảng có liên kết với nhau thì mọi giá trị của khoá trong bảng được tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khoá ngoài ở bảng tham chiếu.
d) Cập nhật vi phạm ràng buộc khoá ngoài tức là vi phạm ràng buộc toàn vẹn của dữ liệu.
Câu 9. Trong các câu sau, những câu nào đúng?
a) Biểu mẫu là loại giao diện chỉ cho nguời dùng xem dữ liệu.
b) Có loại biểu mẫu dùng để cập nhật dữ liệu.
c) Có thể dùng biểu mẫu để xem dữ liệu đã được sắp xếp hoặc lọc.
d) Có thể dùng biểu mẫu để chỉnh sửa cấu trúc của một bảng trong CSDL.
Câu 11. Trong các câu sau, những câu nào đúng?
a) Dùng truy vấn chỉ để cập nhật dữ liệu.
b) Dùng truy vấn chỉ để trích rút ra dữ liệu.
c) Dùng truy vấn dữ liệu để thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.
d) Dùng truy vấn có thể tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.
Câu 12. Trong các câu sau, những câu nào sai?
a) Truy vấn là mô tả yêu cầu của người dùng bằng ngôn ngữ tự nhiên.
b) Truy vấn được viết bằng ngôn ngừ truy vấn của một hệ quản trị CSDL.
c) SQL là ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất của các hệ quản trị CSDL quan hệ.
d) Chỉ có thể truy vấn CSDL bàng ngôn ngữ SQL.
Câu 13. Trong các câu sau, những câu nào đúng?
a) Chỉ có thể truy vấn trên một bảng dữ liệu.
b) Việc khai thác thông tin trong CSDL có thể cần dữ liệu ở hơn một bảng.
c) Một kiểu kết hợp dữ liệu hai bảng là ghép nối mỗi bản ghi ở bảng này với một hay một số bản ghi ở bảng kia.
d) Kết quả kết nối hai bảng là một bảng mới trong CSDL.
Câu 14. Trong các câu sau, những câu nào sai?
a) Báo cáo CSDL lấy dữ liệu từ các bảng hoặc từ truy vấn.
b) Báo cáo CSDL là một văn bản trình bày thông tin kết xuất từ CSDL cho xem và in được.
c) Trong báo cáo CSDL có thể trình bày nổi bật những so sánh quan trọng rút ra từ dữ liệu.
d) Các hệ quản trị CSDL không có công cụ để tạo báo cáo tự động.
Câu 15: Biểu mẫu có các loại:
A. Biểu mẫu nột bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi
B. Biểu mẫu tách đôi
C. Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc
D. Biểu mẫu lọc bản ghi
..............
Xem đầy đủ đề cương trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: