Đáp án cuộc thi Tìm hiểu pháp luật trong Đoàn viên thanh niên 2021 Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật trong Đoàn viên thanh niên" năm 2021

Giới thiệu Tải về
  • 1 Đánh giá

Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu pháp luật trong Đoàn viên thanh niên" năm 2021 diễn ra từ ngày 01/10 - 28/10/2021, với 4 tuần thi. Thí sinh tham gia dự thi trả lời 20 câu hỏi trắc nghiệm, với thời gian tối đa 5 phút.

Mỗi thí sinh tham gia tối đa 2 lần, câu hỏi được chọn lựa ngẫu nhiên trên hệ thống. Với nội dung xoay quanh Luật Thanh niên (sửa đổi năm 2020), Luật nghĩa vụ quân sự, Luật phòng chống ma túy, Luật Bình đẳng giới, Luật An toàn giao thông… Cụ thể lịch thi tuần như sau:

  • Tuần 1: 01/10/2021 - 07/10/2021, với chủ đề Luật Nghĩa vụ quân sự và Luật Bình Đẳng giới.
  • Tuần 2: 08/10/2021 - 14/10/2021
  • Tuần 3: 15/10/2021 - 21/10/2021
  • Tuần 4: 22/10/2021 - 28/10/2021

Lưu ý: Đáp án trong bài mang tính chất tham khảo.

Đáp án thi Tìm hiểu pháp luật trong Đoàn viên thanh niên 2021 - Tuần 1

Câu 1. Lệnh gọi nhập ngũ, gọi thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an Nhân dân phải được giao cho công dân trước thời gian ghi trong lệnh là bao nhiêu ngày?

A. 10 ngày
B. 15 ngày
C. 20 ngày
D. 30 ngày

Câu 2. Có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản về Bình đẳng giới trong việc hoàn thiện hệ thống pháp luật được quy định tại Luật bình đẳng giới?

A. 2 nguyên tắc
B. 3 nguyên tắc.
C. 4 nguyên tắc.
D. 5 nguyên tắc.

Câu 3. Những trường hợp nào không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

A. Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường.
B. Có anh ruột đang thực hiện nghĩa vụ Công an Nhân dân.
C. Học sinh trường Trung học phổ thông, trường Phổ thông dân tộc nội trú.
D. Sinh viên trường Trung cấp chuyên nghiệp, trường Cao đẳng nghề.

Câu 4. Việc tạm hoãn gọi nhập ngũ được quy định tại đâu trong Luật nghĩa vụ Quân sự?

A. Khoản 1, Điều 40, Chương 4, Luật Nghĩa vụ Quân sự.
B. Khoản 2, Điều 40, Chương 4, Luật Nghĩa vụ Quân sự.
C. Khoản 1, Điều 41, Chương 4, Luật Nghĩa vụ quân Sự
D. Khoản 2, Điều 41, Chương 4, Luật Nghĩa vụ quân Sự.

Câu 5. Công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự trong thời bình có được phục vụ tại ngũ hay không?

A. Không.
B. Được, khi quân đội có nhu cầu.
C. Được trong một số trường hợp thật đặc biệt.
D. Được nếu tự nguyện và quân đội có nhu cầu.

Câu 6. Việc hoãn gọi nhập ngũ và miễn làm nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự 2015 do Ủy ban Nhân dân cấp nào quyết định?

A. Cấp xã
B. Cấp huyện.
C. Cấp tỉnh.
D. Cấp thành phố.

Câu 7. Hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm tập trung sơ tuyển ghi trong giấy gọi sơ tuyển thực hiện nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng bị xử phạt tiền như thế nào?

A. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng.
B. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng.
C. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng.
D. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng.

Câu 8. Hoạt động bình đẳng giới do ai thực hiện?

A. Do cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân thực hiện nhằm đạt mục tiêu bình đẳng giới.
B. Do cơ quan Nhà nước thực hiện nhằm đạt mục tiêu bình đẳng giới.
C. Do tổ chức, cá nhân thực hiện nhằm đạt mục tiêu bình đẳng giới.
D. Do tổ chức thực hiện nhằm đạt mục tiêu bình đẳng giới.

Câu 9. Căn cứ vào độ tuổi, hạ sĩ quan và binh sĩ dự bị được chia thành mấy nhóm?

A. 01 nhóm.
B. 03 nhóm.
C. 02 nhóm.
D. 04 nhóm

Câu 10. Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời hạn quy định?

A. Không quá 3 tháng.
B. Không quá 6 tháng.
C. Không quá 9 tháng.
D. Không quá 12 tháng

Câu 11. Độ tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nữ giới là bao nhiêu?

A. 35 tuổi.
B. 38 tuổi.
C. 40 tuổi.
D. 42 tuổi.

Câu 12. Việc miễn gọi nhập ngũ được quy định tại đâu trong Luật nghĩa vụ Quân sự?

A. Khoản 1, Điều 40, Chương 4, Luật Nghĩa vụ Quân sự.
B. Khoản 2, Điều 40, Chương 4, Luật Nghĩa vụ Quân sự.
C. Khoản 1, Điều 41, Chương 4, Luật Nghĩa vụ quân sự.
D. Khoản 2, Điều 41, Chương 4, Luật Nghĩa vụ quân sự.

Câu 13. Chế độ đối với thân nhân, hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ được quy định tại đâu trong Luật nghĩa vụ Quân sự?

A. Khoản 1, Điều 50 Luật Nghĩa vụ Quân sự.
B. Khoản 2, Điều 50 Luật Nghĩa vụ Quân sự.
C. Khoản 3, Điều 50 Luật Nghĩa vụ Quân sự.
D. Khoản 4, Điều 50 Luật Nghĩa vụ Quân sự.

Câu 14. Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự là hành vi?

A. Không chấp hành lệnh gọi đăng ký nghĩa vụ quân sự; lệnh gọi khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự; lệnh gọi nhập ngũ; lệnh gọi tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu.
B. Không chấp hành lệnh gọi đăng ký nghĩa vụ quân sự; lệnh gọi khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự; lệnh gọi nhập ngũ.
C. Chấp hành lệnh gọi đăng ký nghĩa vụ quân sự; lệnh gọi khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự; lệnh gọi nhập ngũ; lệnh tập trung huấn luyện.
D. Không chấp hành lệnh gọi đăng ký nghĩa vụ quân sự; lệnh gọi khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự; lệnh gọi tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu.

Câu 15. Luật Nghĩa vụ Quân sự năm 2015 có bao nhiêu Chương, Điều?

A. IX chương, 62 điều.
B. X chương, 65 điều.
C. XI chương, 67 điều.
D. XII chương, 63 điều.

Câu 16. Việc tố cáo và giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới được pháp luật quy định như thế nào?

A. Cá nhân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới. Việc tố cáo, giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
B. Cá nhân, tổ chức có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới. Việc
tố cáo, giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới được thực
hiện theo quy định của pháp luật về Luật bình đẳng giới.
C. Cá nhân, tổ chức có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới. Giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới được thực hiện theo quy định của pháp luật.
D. Tất cả đều sai.

Câu 17. Hành vi không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu đối với công dân nam đủ 17 tuổi trong năm thuộc diện phải đăng ký nghĩa vụ quân sự thì bị xử lý như thế nào?

A. Phạt cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Gọi nhắc nhở.

Câu 18. Việc trợ cấp tiền tàu xe, phụ cấp đi đường, trợ cấp xuất ngũ được quy định tại đâu trong Luật nghĩa vụ Quân sự?

A. Điểm a, Khoản 3, Điều 50 Luật Nghĩa vụ Quân sự.
B. Điểm b, Khoản 3, Điều 50 Luật Nghĩa vụ Quân sự.
C. Điểm c, Khoản 3, Điều 50 Luật Nghĩa vụ Quân sự.
D. Điểm d, Khoản 3, Điều 50 Luật Nghĩa vụ Quân sự.

Câu 19. Công dân đang làm việc tại cơ quan, tổ chức trong thời gian thực hiện đăng ký nghĩa vụ quân sự, khám, kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự thì được hưởng các chế độ gì?

A. Được trả nguyên lương, tiền tàu xe và các khoản phụ cấp hiện hưởng.
B. Được trả nguyên lương, tiền tàu xe.
C. Được trả nguyên lương.
D. Được trả tiền tàu xe và các khoản phụ cấp hiện hưởng.

Câu 20. Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị hạng 1 phải tham gia huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng chiến đấu trong đơn vị dự bị động viên với tổng thời gian nhiều nhất là mấy tháng?

A. 03 tháng
B. 06 tháng
C. 09 tháng
D. 12 tháng

Chia sẻ bởi: 👨 Minh Ánh
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 08
  • Lượt xem: 189
  • Dung lượng: 133,7 KB
Chủ đề liên quan