Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Tin học 6, 7, 8, 9, sách Kết nối tri thức 10 Đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học THCS (CV 7991, đáp án, ma trận)

Đề thi giữa kì 2 Tin học 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 tổng hợp 10 đề kiểm tra khác nhau có đáp án kèm theo ma trận, bản đặc tả chi tiết. Qua đó giúp các em học sinh làm quen với cấu trúc đề, nâng cao khả năng tư duy, tạo sự tự tin trước kì kiểm tra chính thức.

TOP 10 Đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức được biên soạn bám sát CV 7991 theo cấu trúc (4-3-3); (3-4-3) nhằm kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức và khả năng vận dụng của học sinh trong giai đoạn giữa học kì II. Nội dung đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức bám sát chương trình, bao gồm các dạng bài quen thuộc kết hợp với một số câu hỏi vận dụng nhằm phát triển tư duy và khả năng giải quyết vấn đề. Thông qua bài kiểm tra giữa kì 2, các em học sinh có cơ hội củng cố kiến thức, rèn luyện kĩ năng làm bài và chuẩn bị tốt cho các kì thi quan trọng sắp tới. Vậy sau đây là nội dung tài liệu mời các bạn theo dõi và tải tại đây. Ngoài ra các bạn xem thêm: bộ đề thi giữa học kì 2 GDCD 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức, bộ đề thi giữa kì 2 Toán 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức và nhiều tài liệu khác tại chuyên mục đề thi.

Bộ đề thi giữa học kì 2 Tin học 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức

Lưu ý: Bộ đề thi giữa học kì 2 Tin học 6, 7, 8 , 9 KNTT có cấu trúc như sau. Tùy theo yêu cầu của từng trường mà thầy cô ra đề cho các em nhé.

1. Lớp 6

  • Đề 1: Có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 3-4-3 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)
  • Đề 2: Có đáp án, ma trận, đặc tả, biên soạn Cấu trúc 4-3-3 (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng sai và tự luận)

2. Lớp 7

  • Biên soạn theo CV 7991
  • Đề 1, Đề 2, Đề 3: Cấu trúc 3-4-3, có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả chi tiết.

3. Lớp 8

  • Đề 1: Cấu trúc 3-4-3, có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả chi tiết. Nội dung chủ đề 4 A và chủ đề 5 (Bài 12)
  • Đề 2: Cấu trúc 3-4-3, có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả chi tiết. Nội dung chủ đề 4 A
  • Đề 3 Cấu trúc 3-4-3, có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả chi tiết. Nội dung chủ đề 4 A

4. Lớp 9

  • Đề 1 Cấu trúc 3-4-3 có đầy đủ đáp án, ma trận bản đặc tả chi tiết. Nội dung học chủ đề lựa chọn 4a và Bài 14
  • Đề 2 Cấu trúc 3-4-3 có đầy đủ đáp án, ma trận bản đặc tả chi tiết. Nội dung học chủ đề lựa chọn 4a. Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao

1. Đề kiểm tra giữa học kì 2 Tin học 9 theo CV 7991

Ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 9

................

Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về

Đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 9

UBND XÃ …….

TRƯỜNG THCS………..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 202 5 - 202 6

MÔN TIN HỌC 9

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu …. . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (B;E.9a): Khi sử dụng công cụ xác thực dữ liệu trong Excel, điều nào sau đây có thể được thực hiện?

A. Giới hạn giá trị nhập vào trong một phạm vi cụ thể.
B. Tính toán tự động kết quả dựa trên dữ liệu đã nhập.
C. Tạo các bảng dữ liệu phức tạp từ các ô đã chọn.
D. Tự động lưu trữ dữ liệu nhập vào mỗi khi có thay đổi.

Câu 2 (B;E.9a): Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng gì trong việc nhập liệu?

A. Giúp người dùng nhập dữ liệu vào các ô trong bảng tính nhanh chóng hơn.
B. Giới hạn các giá trị có thể nhập vào ô, đảm bảo dữ liệu nhập vào là hợp lệ.
C. Tự động tính toán kết quả dựa trên dữ liệu nhập vào.
D. Tự động tạo ra các bảng dữ liệu mới từ dữ liệu nhập vào.

Câu 3 (H.E.10a): Giả sử bạn có một bảng dữ liệu trong đó cột A chứa danh sách các tên học sinh và cột B chứa điểm số của họ. Bạn muốn đếm số lượng học sinh có điểm trên 7. Hãy sử dụng hàm COUNTIF để thực hiện việc này.

A. =COUNTIF(B2:B10, ">7")
B. =COUNTIF(A2:A10, ">7")
C. =COUNTIF(B2:B10, "<7")
D. =COUNTIF(A2:A10, "<7")

Câu 4 (V.E.9a): Dữ liệu sau đây là điểm của 10 học sinh trong một lớp học: 7, 8, 6, 9, 8, 7, 5, 9, 8, 6.

Hãy sử dụng hàm COUNTIF để trả lời câu hỏi sau:

Số học sinh có điểm 8 là bao nhiêu?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

,...............

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Sử dụng hình sau để trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: (E.9a;B,H,V,V)

Khi nói về việc sử dụng công cụ xác thực dữ liệu cho học sinh trong Sách giáo khoa Tin học 9, An và Khoa trao đổi về các kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu cho phép. Theo em, các nhận xét sau của hai bạn như thế nào?

a) Kiểu danh sách (List) được sử dụng để nhập dữ liệu số và có thể thực hiện các phép toán như cộng, trừ, nhân, chia.
b) Kiểu ngày/giờ (Date/Time) có thể được định dạng theo nhiều cách khác nhau, nhưng thực chất được lưu trữ dưới dạng số.
c) Với kiểu văn bản (Text), bạn có thể sử dụng các hàm như CONCAT để nối các chuỗi ký tự từ nhiều ô khác nhau. .
d) Khi sử dụng ràng buộc dữ liệu (Data Validation), bạn có thể giới hạn kiểu dữ liệu nhập vào, ví dụ: chỉ cho phép chọn từ danh sách các giá trị hợp lệ.

Câu 2: (E.10a;B, H,V, V) Để việc chi tiêu của gia đình được kiểm soát, Bạn An đã tạo ra bảng dữ liệu về các khoản chi. Bạn An đã sử dụng hàm Countif để đếm số ô trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện cụ thể, các phát biểu sau của Bạn An như thế nào?

a)COUNTIF(B3:B10, ">=600") là cách viết tương đương với COUNTIF(B3:B10, ">500").
b)Hàm COUNTIF phân biệt chữ hoa và chữ thường khi áp dụng cho dữ liệu kiểu văn bản.
c)COUNTIF(B3:B10, "Y") sẽ đếm tất cả các ô trong phạm vi A1:A10 bắt đầu bằng chữ "Y".
d)COUNTIF(B3:B10, “Ở") có thể đếm số lần xuất hiện của từ "Ở" trong phạm vi B3:B10.

..............

Nội dung đề thi vẫn còn trong file tải

Đáp án đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 9

Đáp án có đầy đủ trong file tải

...............

Xem đầy đủ nội dung đề thi trong file tải về

2. Đề kiểm tra giữa học kì 2 Tin học 8 theo CV 7991

Ma trận đề thi giữa học kì 2 Tin học 8

Đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 8

 

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Câu 1: Phần đầu trang (Header) và chân trang (Footer) được dùng để làm gì?

A. Thiết đặt lề cho trang văn bản.
B. Chứa chú thích, số trang, tên văn bản, tên tác giả.
C. Tạo danh sách dấu đầu dòng cho văn bản.
D. Tạo danh sách có thứ tự cho văn bản.

Câu 2: Em hãy sắp xếp các bước để chèn số trang vào vị trí giữa, bên dưới trang văn bản.

a. Nháy chuột chọn lệnh để hoàn thành việc chèn số trang.
b. Nháy chuột chọn Insert.
c. Trong nhóm lệnh Header and Footer, chọn lệnh Page Number.
d. Chọn Bottom of Page, chọn Plain Number 2.

A. b ’ c ’ d ’ a
B. b ’ d ’ c ’ a
C. c ’ b ’ d ’ a
D. c ’ d ’ b ’ a

Câu 3. Thông tin nào thường được thêm vào đầu trang, chân trang trong thiết kế bài trình chiếu?

A. Các hình ảnh minh họa cho nội dung trình chiếu.
B. Các đoạn video liên quan đến bài trình chiếu.
C. Tiêu đề bài trình chiếu, tên người trình bày, tên trường học, tên công ty.
D. Địa chỉ của người trình bày.

........

PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Em hãy ghi Đ nếu phát biểu Đúng, ghi S nếu phát biểu Sai vào ô tương ứng trong bảng.

Câu 1. Mục đích của việc đánh số trang trong soạn thảo văn bản là:

A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản ( nhìn số trang cuối).

 

B. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.

 

C. Đánh số trang, cùng với mục lục giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.

 

D. Đánh số trang làm tăng thời gian tìm kiếm nội dung của văn bản.

 

Câu 2 . Một số yêu cầu của văn bản trên trang chiếu gồm:

A. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.

 

B. Văn bản trên mỗi trang chiếu nên trình bày dưới dạng danh sách liệt kê.

 

C. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt.

 

D. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng tốt.

 

Câu 3 . Các thao tác có thể thực hiện khi tạo đầu trang, chân trang:

A. Không thể bỏ phần đầu trang và chân trang ra khỏi trang tiêu đề.

 

B. Có thể tự động cập nhật thời gian vào thông tin ở đầu trang và chân trang.

 

C. Đầu trang và chân trang có thể được định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ khác nhau.

 

D. Những thông tin ở đầu trang và chân trang được tự động áp dụng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu.

 

...........

PHẦN 3: TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) Nêu các bước để tạo đầu trang và chân trang cho bài trình chiếu.

Câu 2. (1,0 điểm) Định dạng nâng cao cho trang chiếu là gì?.

Câu 3. (1,0 điểm) Để sử dụng bản mẫu có sẵn em làm thế nào? Lợi ích của việc sử dụng mẫu có sẵn

...........

Đề thi vẫn còn trong file tải về

Đáp án đề thi giữa kì 2 Tin học 8

Đáp án có đầy đủ trong file tải

................

Xem đầy đủ đáp án đề thi trong file tải về

3. Đề kiểm tra giữa học kì 2 Tin học 7 theo CV 7991

Ma trận đề thi giữa học kì 2 Tin học 7

................

Xem đầy đủ bản đặc tả trong file tải về

Đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 7

..............

Nội dung vẫn còn trong file tải về

Đáp án đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 7

..................

Xem đầy đủ nội dung đề thi trong file tải về

4. Đề kiểm tra giữa học kì 2 Tin học 6 theo CV 7991

............

Xem đầy đủ đề thi trong file tải về

Chia sẻ bởi: 👨 Minh Ánh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Tin học 6, 7, 8, 9, sách Kết nối tri thức

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo