Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Đề thi giữa kì 2 Tin học 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 mang đến 17 đề kiểm tra có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả chi tiết thuộc 4 lớp 6, 7, 8, 9.
TOP 17 Đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức được biên soạn với cấu trúc (3-2-2-3); (4-3-3); (3-4-3). Nội dung đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức có đáp án kèm theo giúp các em học sinh thuận tiện so sánh đối chiếu với bài làm của mình. Đồng thời đề kiểm tra giữa học kì 2 Tin học 6, 7, 8, 9 cũng là nguồn tư liệu hữu ích để quý thầy cô tham khảo ra đề kiểm tra, ôn tập cho các bạn học sinh. Ngoài ra các bạn xem thêm: bộ đề thi giữa học kì 2 GDCD 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức, bộ đề thi giữa kì 2 Toán 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức và nhiều tài liệu khác tại chuyên mục đề thi.
Lưu ý: Bộ đề thi giữa học kì 2 Tin học 6, 7, 8 , 9 KNTT có cấu trúc như sau. Tùy theo yêu cầu của từng trường mà thầy cô ra đề cho các em nhé.
1. Lớp 6
2. Lớp 7
3. Lớp 8
4. Lớp 9
ĐỀ SỐ 1

...................
Xem đầy đủ bản đặc tả trong file tải về
|
UBND PHƯỜNG ……. |
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II MÔN TIN HỌC 9 |
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7.0 điểm)
1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3.0 điểm). Mỗi Câu đúng được 0.25 điểm. Chọn 01 phương án đúng nhất.
Câu 1. Chức năng Data Validation trong phần mềm bảng tính nằm ở dải lệnh (Ribbon) nào?
A. Home.
B. Insert.
C. Data.
D. View.
Câu 2. Khi sử dụng Data Validation dạng danh sách thả xuống (List), nguồn dữ liệu trong mục Source có thể được lấy bằng cách nào?
A. Nhập trực tiếp các phần tử cách nhau bởi dấu phẩy (hoặc chấm phẩy).
B. Quét chọn một dải ô trên trang tính.
C. Chỉ có thể dùng lệnh sao chép.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 3. Để tính xem lớp 9A có bao nhiêu học sinh đạt danh hiệu "Giỏi" (cột Xếp loại), ta dùng hàm nào?
A. IF.
B. COUNTIF.
C. SUMIF.
D. COUNT.
Câu 4. Trong hàm COUNTIF, muốn đếm các giá trị là chữ "Nam", criteria phải được viết như thế nào?
A. Nam
B. (Nam)
C. "Nam"
D. [Nam]
Câu 5. Hàm =SUMIF(A1:A5, "<10", B1:B5) thực hiện công việc gì?
A. Đếm các ô trong vùng A1:A5 nhỏ hơn 10.
B. Tính tổng các ô trong vùng B1:B5 tương ứng với các ô trong vùng A1:A5 có giá trị nhỏ hơn 10.
C. Tính tổng các ô trong vùng A1:A5 nhỏ hơn 10.
D. Tính tổng các ô trong vùng B1:B5 nhỏ hơn 10.
Câu 6. Hàm IF có cú pháp như sau: =IF(điều_kiện, giá_trị_1, giá_trị_2). Nếu điều_kiện trả về giá trị FALSE (Sai), kết quả của hàm là gì?
A. Lỗi.
B. giá_trị_1.
C. giá_trị_2.
D. Để trống.
Câu 7. Một trong những lợi ích lớn nhất của việc sử dụng Data Validation là gì?
A. Làm bảng tính đẹp hơn với màu sắc đa dạng.
B. Tính toán tự động tổng dữ liệu.
C. Ngăn chặn việc nhập dữ liệu không hợp lệ, giảm sai sót.
D. Gộp các ô trong bảng tính lại với nhau.
Câu 8. Cú pháp đúng của hàm đếm theo điều kiện là:
A. =COUNTIF(criteria, range
B. =COUNTIF(range, criteria)
C. =COUNTIF([range], criteria)
D. =COUNTIF(range; [criteria])
.............
Nội dung vẫn còn trong file tải về
Đáp án có đầy đủ trong file tải
ĐỀ SỐ 2

................
Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về
|
UBND XÃ ……. TRƯỜNG THCS……….. |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 202 5 - 202 6 MÔN TIN HỌC 9 |
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu …. . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (B;E.9a): Khi sử dụng công cụ xác thực dữ liệu trong Excel, điều nào sau đây có thể được thực hiện?
A. Giới hạn giá trị nhập vào trong một phạm vi cụ thể.
B. Tính toán tự động kết quả dựa trên dữ liệu đã nhập.
C. Tạo các bảng dữ liệu phức tạp từ các ô đã chọn.
D. Tự động lưu trữ dữ liệu nhập vào mỗi khi có thay đổi.
Câu 2 (B;E.9a): Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng gì trong việc nhập liệu?
A. Giúp người dùng nhập dữ liệu vào các ô trong bảng tính nhanh chóng hơn.
B. Giới hạn các giá trị có thể nhập vào ô, đảm bảo dữ liệu nhập vào là hợp lệ.
C. Tự động tính toán kết quả dựa trên dữ liệu nhập vào.
D. Tự động tạo ra các bảng dữ liệu mới từ dữ liệu nhập vào.
Câu 3 (H.E.10a): Giả sử bạn có một bảng dữ liệu trong đó cột A chứa danh sách các tên học sinh và cột B chứa điểm số của họ. Bạn muốn đếm số lượng học sinh có điểm trên 7. Hãy sử dụng hàm COUNTIF để thực hiện việc này.
A. =COUNTIF(B2:B10, ">7")
B. =COUNTIF(A2:A10, ">7")
C. =COUNTIF(B2:B10, "<7")
D. =COUNTIF(A2:A10, "<7")
Câu 4 (V.E.9a): Dữ liệu sau đây là điểm của 10 học sinh trong một lớp học: 7, 8, 6, 9, 8, 7, 5, 9, 8, 6.
Hãy sử dụng hàm COUNTIF để trả lời câu hỏi sau:
Số học sinh có điểm 8 là bao nhiêu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
,...............
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Sử dụng hình sau để trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: (E.9a;B,H,V,V)
Khi nói về việc sử dụng công cụ xác thực dữ liệu cho học sinh trong Sách giáo khoa Tin học 9, An và Khoa trao đổi về các kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu cho phép. Theo em, các nhận xét sau của hai bạn như thế nào?
a) Kiểu danh sách (List) được sử dụng để nhập dữ liệu số và có thể thực hiện các phép toán như cộng, trừ, nhân, chia.
b) Kiểu ngày/giờ (Date/Time) có thể được định dạng theo nhiều cách khác nhau, nhưng thực chất được lưu trữ dưới dạng số.
c) Với kiểu văn bản (Text), bạn có thể sử dụng các hàm như CONCAT để nối các chuỗi ký tự từ nhiều ô khác nhau. .
d) Khi sử dụng ràng buộc dữ liệu (Data Validation), bạn có thể giới hạn kiểu dữ liệu nhập vào, ví dụ: chỉ cho phép chọn từ danh sách các giá trị hợp lệ.
Câu 2: (E.10a;B, H,V, V) Để việc chi tiêu của gia đình được kiểm soát, Bạn An đã tạo ra bảng dữ liệu về các khoản chi. Bạn An đã sử dụng hàm Countif để đếm số ô trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện cụ thể, các phát biểu sau của Bạn An như thế nào?
a)COUNTIF(B3:B10, ">=600") là cách viết tương đương với COUNTIF(B3:B10, ">500").
b)Hàm COUNTIF phân biệt chữ hoa và chữ thường khi áp dụng cho dữ liệu kiểu văn bản.
c)COUNTIF(B3:B10, "Y") sẽ đếm tất cả các ô trong phạm vi A1:A10 bắt đầu bằng chữ "Y".
d)COUNTIF(B3:B10, “Ở") có thể đếm số lần xuất hiện của từ "Ở" trong phạm vi B3:B10.
..............
Nội dung đề thi vẫn còn trong file tải
Đáp án có đầy đủ trong file tải
...............
Xem đầy đủ nội dung đề thi trong file tải về
ĐỀ SỐ 1

.............
Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về
|
UBND…….. |
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II |
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7.0 điểm)
1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3.0 điểm). Mỗi câu đúng được 0.25 điểm. Chọn 01 phương án đúng nhất.
Câu 1: Trong Microsoft Word, nút lệnh nào sau đây dùng để tạo danh sách liệt kê dạng ký hiệu (Bullets)?
A. Nút lệnh 1, 2, 3...
B. Nút lệnh các dấu chấm hoặc hình ảnh nhỏ.
C. Nút lệnh thay đổi phông chữ.
D. Nút lệnh chèn bảng.
Câu 2: Khi chèn một hình ảnh vào văn bản, nếu muốn hình ảnh nằm "đè" lên trên văn bản, em chọn chế độ Wrap Text nào?
A. In line with text.
B. Square.
C. In front of text.
D. Behind text.
Câu 3: Nội dung được đặt trong phần Header của văn bản sẽ xuất hiện ở vị trí nào?
A. Ở cuối mỗi trang.
B. Ở lề trên của mỗi trang.
C. Chỉ xuất hiện ở trang đầu tiên.
D. Ở giữa trang văn bản.
Câu 4: Để đánh số trang cho văn bản, em vào thẻ Insert rồi chọn lệnh nào?
A. Header.
B. Footer.
C. Page Number.
D. Bookmark.
Câu 5: Trong Word, thẻ nào chứa nhóm lệnh Header & Footer?
A. Home.
B. Layout.
C. Insert.
D. View.
..................
3. Câu hỏi trả lời ngắn (2.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm.
Câu 15: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống Đầu trang và chân trang là phần với văn bản.
Câu 16: Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
Câu 17: Để chèn một Template có sẵn từ thư viện của PowerPoint khi tạo mới, em vào thẻ File rồi chọn mục nào?
Câu 18: Trong Scratch, cấu trúc điều khiển nào dùng để thực hiện một hành động lặp đi lặp lại nhiều lần?
PHẦN II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 19: (1.0 điểm) Em hãy nêu các bước để chèn số trang vào chân trang (Footer) và căn lề phải cho một văn bản Word gồm 10 trang.
Câu 20: (1.0 điểm) Nêu một số lợi ích khi sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu.
.............
Nội dung đề thi vẫn còn trong file tải về
Đáp án có đầy đủ trong file tải về
ĐỀ SỐ 2

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Câu 1: Phần đầu trang (Header) và chân trang (Footer) được dùng để làm gì?
A. Thiết đặt lề cho trang văn bản.
B. Chứa chú thích, số trang, tên văn bản, tên tác giả.
C. Tạo danh sách dấu đầu dòng cho văn bản.
D. Tạo danh sách có thứ tự cho văn bản.
Câu 2: Em hãy sắp xếp các bước để chèn số trang vào vị trí giữa, bên dưới trang văn bản.
a. Nháy chuột chọn lệnh
để hoàn thành việc chèn số trang.
b. Nháy chuột chọn Insert.
c. Trong nhóm lệnh Header and Footer, chọn lệnh Page Number.
d. Chọn Bottom of Page, chọn Plain Number 2.
A. b ’ c ’ d ’ a
B. b ’ d ’ c ’ a
C. c ’ b ’ d ’ a
D. c ’ d ’ b ’ a
Câu 3. Thông tin nào thường được thêm vào đầu trang, chân trang trong thiết kế bài trình chiếu?
A. Các hình ảnh minh họa cho nội dung trình chiếu.
B. Các đoạn video liên quan đến bài trình chiếu.
C. Tiêu đề bài trình chiếu, tên người trình bày, tên trường học, tên công ty.
D. Địa chỉ của người trình bày.
........
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Em hãy ghi Đ nếu phát biểu Đúng, ghi S nếu phát biểu Sai vào ô tương ứng trong bảng.
Câu 1. Mục đích của việc đánh số trang trong soạn thảo văn bản là:
|
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản ( nhìn số trang cuối). |
|
|
B. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản. |
|
|
C. Đánh số trang, cùng với mục lục giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản. |
|
|
D. Đánh số trang làm tăng thời gian tìm kiếm nội dung của văn bản. |
|
Câu 2 . Một số yêu cầu của văn bản trên trang chiếu gồm:
|
A. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích. |
|
|
B. Văn bản trên mỗi trang chiếu nên trình bày dưới dạng danh sách liệt kê. |
|
|
C. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt. |
|
|
D. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng tốt. |
|
Câu 3 . Các thao tác có thể thực hiện khi tạo đầu trang, chân trang:
|
A. Không thể bỏ phần đầu trang và chân trang ra khỏi trang tiêu đề. |
|
|
B. Có thể tự động cập nhật thời gian vào thông tin ở đầu trang và chân trang. |
|
|
C. Đầu trang và chân trang có thể được định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ khác nhau. |
|
|
D. Những thông tin ở đầu trang và chân trang được tự động áp dụng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu. |
...........
PHẦN 3: TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Nêu các bước để tạo đầu trang và chân trang cho bài trình chiếu.
Câu 2. (1,0 điểm) Định dạng nâng cao cho trang chiếu là gì?.
Câu 3. (1,0 điểm) Để sử dụng bản mẫu có sẵn em làm thế nào? Lợi ích của việc sử dụng mẫu có sẵn
...........
Đề thi vẫn còn trong file tải về
Đáp án có đầy đủ trong file tải
................
Xem đầy đủ đáp án đề thi trong file tải về

................
Xem đầy đủ bản đặc tả trong file tải về

..............
Nội dung vẫn còn trong file tải về
..................
Xem đầy đủ nội dung đề thi trong file tải về
............
Xem đầy đủ đề thi trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Tin học 6, 7, 8, 9, sách Kết nối tri thức
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Tin học 6, 7, 8, 9, sách Kết nối tri thức
249.000đ