Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Bảng tính sao giải hạn các tuổi năm 2026 Bính Ngọ giúp các bạn tham khảo để tra cứu sao hạn, sao chiếu mệnh, hệ thống vận hạn năm 2026 của mình.
Mỗi người mỗi năm sẽ có một ngôi sao chiếu mệnh, có tất cả 9 sao chiếu mệnh, có cả sao tốt và sao xấu. 9 ngôi sao chiếu mệnh đó là: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức, La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch, Vân Hớn, Thổ Tú, Thủy Diệu. Khi gặp sao xấu cần làm lễ cúng giải hạn đầu năm để giảm bớt vận hạn, rủi ro gặp phải trong năm, còn nếu gặp sao tốt thì làm lễ nghênh sao. Vậy mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn.
| NAM | TUỔI ÂM LỊCH | NỮ | ||||||||
| La Hầu | 10 | 19 | 28 | 37 | 46 | 55 | 64 | 73 | 82 | Kế Đô |
| Thổ Tú | 11 | 20 | 29 | 38 | 47 | 56 | 65 | 74 | 83 | Vân Hớn |
| Thủy Diệu | 12 | 21 | 30 | 39 | 48 | 57 | 66 | 75 | 84 | Mộc Đức |
| Thái Bạch | 22 | 31 | 40 | 49 | 58 | 67 | 76 | 85 | Thái Âm | |
| Thái Dương | 14 | 23 | 32 | 41 | 50 | 59 | 68 | 77 | 86 | Thổ Tú |
| Vân Hớn | 15 | 24 | 33 | 42 | 51 | 60 | 69 | 78 | 87 | La Hầu |
| Kế Đô | 25 | 34 | 43 | 52 | 61 | 70 | 79 | 88 | Thái Dương | |
| Thái Âm | 17 | 26 | 35 | 44 | 53 | 62 | 71 | 80 | 89 | Thái Bạch |
| Mộc Đức | 18 | 27 | 36 | 45 | 54 | 63 | 71 | 81 | 90 | Thủy Diệu |
| NAM | TUỔI ÂM LỊCH | NỮ | ||||||||
| Huỳnh Tiền | 10 | 18 | 27 | 36 | 45 | 54 | 63 | 72 | 81 | Toán Tận |
| Tam Kheo | 11 | 19/20 | 28 | 37 | 46 | 55 | 64 | 73 | 82 | Thiên Tinh |
| Ngũ Mộ | 12 | 21 | 29/30 | 38 | 47 | 56 | 65 | 74 | 83 | Ngũ Mộ |
| Thiên Tinh | 13 | 22 | 31 | 39/40 | 48 | 57 | 66 | 75 | 84 | Tam Kheo |
| Toán Tận | 14 | 23 | 32 | 41 | 49/50 | 58 | 67 | 76 | 85 | Huỳnh Tiền |
| Thiên La | 15 | 24 | 33 | 42 | 51 | 59/60 | 68 | 77 | 86 | Diêm Vương |
| Địa Võng | 16 | 25 | 34 | 43 | 52 | 61 | 69/70 | 78 | 87 | Địa Võng |
| Diêm Vương | 17 | 26 | 35 | 44 | 53 | 62 | 71 | 79/80 | 88 | Thiên La |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Mậu Tý |
1948 |
S. Kế Đô - H. Diêm Vương |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
|
Canh Tý |
1960 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Nhâm Tý |
1972 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Giáp Tý |
1984 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Bính Tý |
1996 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Mậu Tý |
2008 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Kỷ Sửu |
1949 |
S. Vân Hớn - H. Địa Võng |
S. La Hầu - H. Địa Võng |
|
Tân Sửu |
1961 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Quý Sửu |
1973 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Ất Sửu |
1985 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La Xem |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Đinh Sửu |
1997 |
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ |
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ |
|
Kỷ Sửu |
2009 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Canh Dần |
1950 |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
|
Nhâm Dần |
1962 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Giáp Dần |
1974 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Bính Dần |
1986 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Mậu Dần |
1998 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Canh Dần |
2010 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Tân Mão |
1951 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Quý Mão |
1963 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Ất Mão |
1975 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Đinh Mão |
1987 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Kỷ Mão |
1999 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Tân Mão |
2011 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Nhâm Thìn |
1952 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Giáp Thìn |
1964 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Bính Thìn |
1976 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Mậu Thìn |
1988 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Canh Thìn |
2000 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Nhâm Thìn |
2012 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Quý Tỵ |
1953 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Ất Tỵ |
1965 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Đinh Tỵ |
1977 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Kỷ Tỵ |
1989 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Tân Tỵ |
2001 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Quý Tỵ |
2013 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Giáp Ngọ |
1954 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Bính Ngọ |
1966 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Mậu Ngọ |
1978 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Canh Ngọ |
1990 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Nhâm Ngọ |
2002 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Giáp Ngọ |
2014 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Ất Mùi |
1955 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Đinh Mùi |
1967 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Kỷ Mùi |
1979 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Tân Mùi |
1991 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Quý Mùi |
2003 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Ất Mùi |
2015 |
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ |
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Bính Thân |
1956 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Mậu Thân |
1968 |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
|
Canh Thân |
1980 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Nhâm Thân |
1992 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Giáp Thân |
2004 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Ất Dậu |
1945 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Đinh Dậu |
1957 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Kỷ Dậu |
1969 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Tân Dậu |
1981 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Quý Dậu |
1993 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Ất Dậu |
2005 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Bính Tuất |
1946 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Mậu Tuất |
1958 |
S. Vân Hớn - H. Địa Võng |
S. La Hầu - H. Địa Võng |
|
Canh Tuất |
1970 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Nhâm Tuất |
1982 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Giáp Tuất |
1994 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Bính Tuất |
2006 |
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ |
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Đinh Hợi |
1947 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Kỷ Hợi |
1959 |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
|
Tân Hợi |
1971 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Quý Hợi |
1983 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Ất Hợi |
1995 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Đinh Hợi |
2007 |
S. Thổ Tú - H. Tam Kheo |
S. Vân Hớn - H. Thiên Tinh |
Sao Mộc Đức: Sao Mộc Đức mang lại vận may, giúp cho người gặp sao này có cơ hội phát triển trong công việc, học hành và mối quan hệ. Người có sao này chiếu trong năm 2026 thường gặp may mắn trong việc tìm kiếm cơ hội mới và nhận được sự giúp đỡ từ người khác.
Sao Thái Dương: Sao chiếu tốt nhất về cầu công danh, thi cử. Những người gặp sao Thái Dương trong năm 2026 sẽ có nhiều cơ hội thăng tiến, công việc thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ. Đây là sao mang lại ánh sáng, xua tan bóng tối, giúp mọi kế hoạch đều thuận buồm xuôi gió.
Sao Thái Âm: Sao này chiếu mang điềm cát lành cho công việc, thăng tiến sự nghiệp, làm ăn phát đạt, có lộc về đất đai, chủ về danh lợi lưỡng toàn, tốt hơn hẳn cho nữ mạng. Những người có sao Thái Âm chiếu mệnh sẽ gặp thuận lợi trong việc xây dựng mối quan hệ bạn bè, gia đình và đối tác. Bên cạnh đó, sao Thái Âm còn mang lại sự thanh thản, bình yên trong tâm hồn.
Sao Thủy Diệu: Sao Thủy Diệu mang đến sự thông minh và sáng suốt, có lợi cho phát triển tài lộc, nhưng cũng có thể gây rối loạn trong giao tiếp và tư duy. Người gặp sao này trong năm 2026 cần chú ý đến việc giao tiếp, tránh hiểu lầm và cẩn thận trong các quyết định quan trọng. Ngoài ra cần đề phòng tai nạn sông nước.
Sao Vân Hán: Sao này chiếu trong năm thì công việc làm ăn hay công danh thi cử, học hành đều duy trì ở mức trung bình, ít có sự thăng hoa đột biến. Người gặp sao Vân Hán trong năm 2026 có thể gặp phải xung đột trong công việc, mất đi cơ hội thăng tiến hoặc gặp khó khăn trong việc giải quyết các mâu thuẫn gia đình. Trong năm đề phòng nữ nhân khó sinh, dễ gặp họa huyết quang, nam nhân thì quan trường bất lợi.
Sao Thổ Tú: Đây là sao của sự ổn định, nhưng cũng có thể gây ra sự trì trệ nếu không cẩn thận. Người có sao này chiếu mệnh trong năm 2026 cần tránh sự lười biếng và thiếu sáng tạo, đồng thời giữ vững tinh thần làm việc chăm chỉ để đạt được kết quả tốt.
Sao La Hầu: Đây là sao nặng nhất với nam giới, thường đi kèm với những khó khăn, rủi ro trong cuộc sống. Người gặp sao La Hầu có thể phải đối mặt với các vấn đề liên quan đến sức khỏe, bệnh tật, hay thậm chí là tai nạn. Tuy nhiên, sao La Hầu cũng mang đến bài học về sự kiên nhẫn và sức mạnh nội tâm, giúp bạn vượt qua được thử thách nếu bạn duy trì tinh thần vững vàng.
Sao Kế Đô: Sao này rất kỵ nữ giới. Người gặp sao Kế Đô trong năm 2026 có thể gặp tai nạn bất ngờ, hao tài tốn của, tang khó, bệnh tật, thị phi, đau khổ, buồn rầu, họa vô đơn chí, trong gia đình có việc không may hoặc tin tang chế. Kỵ nhất tháng 3 và 9 âm. Hung tinh này có tính chất tàn phá khá mạnh. Gặp sao này chiếu thì cả năm xảy ra nhiều biến cố, không trục trặc về công việc thì cũng lên xuống về tiền bạc hay thăng trầm trong chuyện tình cảm.
Sao Thái Bạch: Đây là hao tinh có tính chất phá tán tài lộc mạnh nhất. Hao tài phần nhiều do làm ăn thất bại hoặc bị trộm cắp, lừa đảo hoặc do trục trặc sức khỏe. Trong năm cần đề phòng tiểu nhân quấy phá, dễ vướng kiện tụng pháp luật. Kỵ nhất tháng 5 âm và kỵ màu trắng quanh năm.
Tính chất của các hạn:
Hạn Địa Võng thường gặp rắc rối, thị phi, tranh cãi, bị hiểu lầm, mang tiếng xấu… Những tuổi có hạn Địa Võng là:
Hạn Toán Tận sẽ bị mất tiền bạc, của cải mà không dự tính trước được, tai họa sẽ bất ngờ ập đến với gia chủ. Hạn Toán Tận rất kỵ đối với nam giới, những tai nạn xảy ra thường là tai nạn đột ngột, bất khả kháng và cũng khó đề phòng, ứng phó. Những tuổi có hạn Toán Tận là:
Hạn Thiên Tinh dễ gặp vấn đề về sức khỏe, đặc biệt là ngộ độc khi ăn uống. Những người phụ nữ mang thai, cũng dễ bị ngộ độc, nếu trèo cao, hoặc cố lấy những đồ vật trên cao, dễ bị té ngã, dẫn tới trụy thai. Những tuổi có hạn Thiên Tinh là:
Hạn Huỳnh Tuyền thường gặp chứng đau đầu, chóng mặt, xây xẩm. Kinh doanh kỵ đường thủy, để vẹn toàn thì không nên làm gì liên quan đến sông nước. Những tuổi có hạn Huỳnh Tuyền là:
Hạn Tam Kheo nên chú ý các bệnh về khớp, tránh ở những nơi ẩm thấp, không nên đến những chốn đông người, tránh kích động khi gặp những tình huống mâu thuẫn trong cuộc sống. Ngoài ra, cũng cần đề phòng những chấn thương ngoại khoa như tay chân xương khớp. Những tuổi có hạn Tam Kheo là:
Hạn Ngũ Mộ luôn gặp vấn đề về tiền bạc, khi mua bán hàng hóa, đồ đạc, dễ mua phải đồ không chất lượng, đồ không tốt. Những tuổi có hạn Ngũ Mộ là:
Hạn Diêm Vương bất lợi lớn đối với phái nữ, đặc biệt những người mang bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Người đau ốm nếu không chữa trị, hoặc chữa trị không đến nơi đến chốn, lâu ngày cũng khó mà qua khỏi. Những tuổi có hạn Diêm Vương là:
Hạn Thiên La đề phòng cảnh vợ chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ, khiến cho chuyện nhỏ hóa lớn, dẫn tới cảnh vợ chồng xa cách, ly thân, ly dị. Những tuổi có hạn Thiên La là:
Khi biết sao chiếu mệnh năm 2026 của mình là sao gì, các bạn có thể tham khảo bài khấn giải hạn trong bài viết: Văn khấn cúng sao giải hạn đầu năm 2026
Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: