Bảng tính sao giải hạn các tuổi năm 2026 Bính Ngọ

Xem sao giải hạn, sao chiếu mệnh đầu năm

Bảng tính sao giải hạn các tuổi năm 2026 Bính Ngọ giúp các bạn tham khảo để tra cứu sao hạn, sao chiếu mệnh, hệ thống vận hạn năm 2026 của mình. 

Bảng tính sao giải hạn các tuổi năm 2026
Bảng tính sao giải hạn các tuổi năm 2026

Mỗi người mỗi năm sẽ có một ngôi sao chiếu mệnh, có tất cả 9 sao chiếu mệnh, có cả sao tốt và sao xấu. 9 ngôi sao chiếu mệnh đó là: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức, La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch, Vân Hớn, Thổ Tú, Thủy Diệu. Khi gặp sao xấu cần làm lễ cúng giải hạn đầu năm để giảm bớt vận hạn, rủi ro gặp phải trong năm, còn nếu gặp sao tốt thì làm lễ nghênh sao. Vậy mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn.

Bảng tính sao hạn nam nữ hàng năm

Bảng tính sao

NAM TUỔI ÂM LỊCH NỮ
La Hầu 10 19 28 37 46 55 64 73 82 Kế Đô
Thổ Tú 11 20 29 38 47 56 65 74 83 Vân Hớn
Thủy Diệu 12 21 30 39 48 57 66 75 84 Mộc Đức
Thái Bạch    22 31 40 49 58 67 76 85 Thái Âm
Thái Dương 14 23 32 41 50 59 68 77 86 Thổ Tú
Vân Hớn 15 24 33 42 51 60 69 78 87 La Hầu
Kế Đô    25 34 43 52 61 70 79 88 Thái Dương
Thái Âm  17 26 35 44 53 62 71 80 89 Thái Bạch
Mộc Đức 18 27 36 45 54 63 71 81 90 Thủy Diệu

Bảng tính hạn

NAM TUỔI ÂM LỊCH NỮ
Huỳnh Tiền 10 18 27 36 45 54 63 72 81 Toán Tận
Tam Kheo 11 19/20 28 37 46 55 64 73 82 Thiên Tinh
Ngũ Mộ 12 21 29/30 38 47 56 65 74 83 Ngũ Mộ
Thiên Tinh 13 22 31 39/40 48 57 66 75 84 Tam Kheo
Toán Tận 14 23 32 41 49/50 58 67 76 85 Huỳnh Tiền
Thiên La 15 24 33 42 51 59/60 68 77 86 Diêm Vương
Địa Võng 16 25 34 43 52 61 69/70 78 87 Địa Võng
Diêm Vương 17 26 35 44 53 62 71 79/80 88 Thiên La

Bảng sao chiếu mệnh năm 2026 các tuổi

Bảng sao hạn 2026 cho tuổi Tý

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Mậu Tý

1948

S. Kế Đô - H. Diêm Vương

S. Thái Dương - H. Thiên La

Canh Tý

1960

S. Thái Bạch - H. Toán Tận

S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền

Nhâm Tý

1972

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Giáp Tý

1984

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Bính Tý

1996

S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh

S. Thái Âm - H. Tam Kheo

Mậu Tý

2008

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Bảng sao hạn 2026 cho tuổi Sửu

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Kỷ Sửu

1949

S. Vân Hớn - H. Địa Võng

S. La Hầu - H. Địa Võng

Tân Sửu

1961

S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh

S. Mộc Đức - H. Tam Kheo

Quý Sửu

1973

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Ất Sửu

1985

S. Vân Hớn - H. Thiên La Xem

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Đinh Sửu

1997

S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ

S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ

Kỷ Sửu

2009

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Bảng sao hạn 2026 cho tuổi Dần

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Canh Dần

1950

S. Thái Dương - H. Thiên La

S. Thổ Tú - H. Diêm Vương

Nhâm Dần

1962

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Giáp Dần

1974

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Bính Dần

1986

S. Thái Dương - H. Toán Tận

S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Mậu Dần

1998

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Canh Dần

2010

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Bảng sao hạn 2026 cho tuổi Mão

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Tân Mão

1951

S. Thái Bạch - H. Toán Tận

S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền

Quý Mão

1963

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Ất Mão

1975

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Đinh Mão

1987

S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh

S. Thái Âm - H. Tam Kheo

Kỷ Mão

1999

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Tân Mão

2011

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Bảng sao hạn 2026 cho tuổi Thìn

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Nhâm Thìn

1952

S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh

S. Mộc Đức - H. Tam Kheo

Giáp Thìn

1964

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Bính Thìn

1976

S. Vân Hớn - H. Thiên La

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Mậu Thìn

1988

S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh

S. Mộc Đức - H. Tam Kheo

Canh Thìn

2000

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Nhâm Thìn

2012

S. Vân Hớn - H. Thiên La

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Tỵ

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Quý Tỵ

1953

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Ất Tỵ

1965

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Đinh Tỵ

1977

S. Thái Dương - H. Toán Tận

S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Kỷ Tỵ

1989

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Tân Tỵ

2001

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Quý Tỵ

2013

S. Thái Dương - H. Toán Tận

S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Ngọ

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Giáp Ngọ

1954

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Bính Ngọ

1966

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Mậu Ngọ

1978

S. Thái Bạch - H. Toán Tận

S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền

Canh Ngọ

1990

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Nhâm Ngọ

2002

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Giáp Ngọ

2014

S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh

S. Thái Âm - H. Tam Kheo

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Mùi

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Ất Mùi

1955

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Đinh Mùi

1967

S. Vân Hớn - H. Thiên La

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Kỷ Mùi

1979

S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh

S. Mộc Đức - H. Tam Kheo

Tân Mùi

1991

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Quý Mùi

2003

S. Vân Hớn - H. Thiên La

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Ất Mùi

2015

S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ

S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Thân

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Bính Thân

1956

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Mậu Thân

1968

S. Thái Dương - H. Thiên La

S. Thổ Tú - H. Diêm Vương

Canh Thân

1980

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Nhâm Thân

1992

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Giáp Thân

2004

S. Thái Dương - H. Toán Tận

S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Dậu

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Ất Dậu

1945

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Đinh Dậu

1957

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Kỷ Dậu

1969

S. Thái Bạch - H. Toán Tận

S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền

Tân Dậu

1981

S. La Hầu - H. Tam Kheo

S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Quý Dậu

1993

S. Kế Đô - H. Địa Võng

S. Thái Dương - H. Địa Võng

Ất Dậu

2005

S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh

S. Thái Âm - H. Tam Kheo

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Tuất

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Bính Tuất

1946

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Mậu Tuất

1958

S. Vân Hớn - H. Địa Võng

S. La Hầu - H. Địa Võng

Canh Tuất

1970

S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh

S. Mộc Đức - H. Tam Kheo

Nhâm Tuất

1982

S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền

S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Giáp Tuất

1994

S. Vân Hớn - H. Thiên La

S. La Hầu - H. Diêm Vương

Bính Tuất

2006

S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ

S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Hợi

Tuổi

Năm sinh

Sao - Hạn 2026 cho nam mạng

Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng

Đinh Hợi

1947

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Kỷ Hợi

1959

S. Thái Dương - H. Thiên La

S. Thổ Tú - H. Diêm Vương

Tân Hợi

1971

S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ

S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ

Quý Hợi

1983

S. Thái Âm - H. Diêm Vương

S. Thái Bạch - H. Thiên La

Ất Hợi

1995

S. Thái Dương - H. Toán Tận

S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Đinh Hợi

2007

S. Thổ Tú - H. Tam Kheo

S. Vân Hớn - H. Thiên Tinh

Sao hạn năm 2026

Cát tinh - Tốt

Sao Mộc Đức: Sao Mộc Đức mang lại vận may, giúp cho người gặp sao này có cơ hội phát triển trong công việc, học hành và mối quan hệ. Người có sao này chiếu trong năm 2026 thường gặp may mắn trong việc tìm kiếm cơ hội mới và nhận được sự giúp đỡ từ người khác.

Sao Thái Dương: Sao chiếu tốt nhất về cầu công danh, thi cử. Những người gặp sao Thái Dương trong năm 2026 sẽ có nhiều cơ hội thăng tiến, công việc thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ. Đây là sao mang lại ánh sáng, xua tan bóng tối, giúp mọi kế hoạch đều thuận buồm xuôi gió.

Sao Thái Âm: Sao này chiếu mang điềm cát lành cho công việc, thăng tiến sự nghiệp, làm ăn phát đạt, có lộc về đất đai, chủ về danh lợi lưỡng toàn, tốt hơn hẳn cho nữ mạng. Những người có sao Thái Âm chiếu mệnh sẽ gặp thuận lợi trong việc xây dựng mối quan hệ bạn bè, gia đình và đối tác. Bên cạnh đó, sao Thái Âm còn mang lại sự thanh thản, bình yên trong tâm hồn.

Trung tinh - Bình thường

Sao Thủy Diệu: Sao Thủy Diệu mang đến sự thông minh và sáng suốt, có lợi cho phát triển tài lộc, nhưng cũng có thể gây rối loạn trong giao tiếp và tư duy. Người gặp sao này trong năm 2026 cần chú ý đến việc giao tiếp, tránh hiểu lầm và cẩn thận trong các quyết định quan trọng. Ngoài ra cần đề phòng tai nạn sông nước.

Sao Vân Hán: Sao này chiếu trong năm thì công việc làm ăn hay công danh thi cử, học hành đều duy trì ở mức trung bình, ít có sự thăng hoa đột biến. Người gặp sao Vân Hán trong năm 2026 có thể gặp phải xung đột trong công việc, mất đi cơ hội thăng tiến hoặc gặp khó khăn trong việc giải quyết các mâu thuẫn gia đình. Trong năm đề phòng nữ nhân khó sinh, dễ gặp họa huyết quang, nam nhân thì quan trường bất lợi.

Sao Thổ Tú: Đây là sao của sự ổn định, nhưng cũng có thể gây ra sự trì trệ nếu không cẩn thận. Người có sao này chiếu mệnh trong năm 2026 cần tránh sự lười biếng và thiếu sáng tạo, đồng thời giữ vững tinh thần làm việc chăm chỉ để đạt được kết quả tốt.

Hung tinh - Xấu

Sao La Hầu: Đây là sao nặng nhất với nam giới, thường đi kèm với những khó khăn, rủi ro trong cuộc sống. Người gặp sao La Hầu có thể phải đối mặt với các vấn đề liên quan đến sức khỏe, bệnh tật, hay thậm chí là tai nạn. Tuy nhiên, sao La Hầu cũng mang đến bài học về sự kiên nhẫn và sức mạnh nội tâm, giúp bạn vượt qua được thử thách nếu bạn duy trì tinh thần vững vàng.

Sao Kế Đô: Sao này rất kỵ nữ giới. Người gặp sao Kế Đô trong năm 2026 có thể gặp tai nạn bất ngờ, hao tài tốn của, tang khó, bệnh tật, thị phi, đau khổ, buồn rầu, họa vô đơn chí, trong gia đình có việc không may hoặc tin tang chế. Kỵ nhất tháng 3 và 9 âm. Hung tinh này có tính chất tàn phá khá mạnh. Gặp sao này chiếu thì cả năm xảy ra nhiều biến cố, không trục trặc về công việc thì cũng lên xuống về tiền bạc hay thăng trầm trong chuyện tình cảm.

Sao Thái Bạch: Đây là hao tinh có tính chất phá tán tài lộc mạnh nhất. Hao tài phần nhiều do làm ăn thất bại hoặc bị trộm cắp, lừa đảo hoặc do trục trặc sức khỏe. Trong năm cần đề phòng tiểu nhân quấy phá, dễ vướng kiện tụng pháp luật. Kỵ nhất tháng 5 âm và kỵ màu trắng quanh năm.

Hệ thống vận hạn năm 2026

Tính chất của các hạn:

  • Huỳnh Tiền (đại hạn): Bệnh nặng, hao tài.
  • Tam Kheo (tiểu hạn): Tay chân nhức mỏi.
  • Ngũ Mộ (tiểu hạn): Hao tiền tốn của.
  • Thiên Tinh (xấu): Bị thưa kiện, thị phi.
  • Tán Tận (đại hạn): Tật bệnh, hao tài.
  • Thiên La (xấu): Bị phá phách không yên.
  • Địa Võng (xấu): Tai tiếng, coi chừng tù tội.
  • Diêm Vương (xấu): Người xa mang tin buồn.

Hạn Địa Võng

Hạn Địa Võng thường gặp rắc rối, thị phi, tranh cãi, bị hiểu lầm, mang tiếng xấu… Những tuổi có hạn Địa Võng là:

  • Nam: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi.
  • Nữ: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi.

Hạn Toán Tận

Hạn Toán Tận sẽ bị mất tiền bạc, của cải mà không dự tính trước được, tai họa sẽ bất ngờ ập đến với gia chủ. Hạn Toán Tận rất kỵ đối với nam giới, những tai nạn xảy ra thường là tai nạn đột ngột, bất khả kháng và cũng khó đề phòng, ứng phó. Những tuổi có hạn Toán Tận là:

  • Nam: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi.
  • Nữ: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi.

Hạn Thiên Tinh

Hạn Thiên Tinh dễ gặp vấn đề về sức khỏe, đặc biệt là ngộ độc khi ăn uống. Những người phụ nữ mang thai, cũng dễ bị ngộ độc, nếu trèo cao, hoặc cố lấy những đồ vật trên cao, dễ bị té ngã, dẫn tới trụy thai. Những tuổi có hạn Thiên Tinh là:

  • Nam: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi.
  • Nữ: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi.

Hạn Huỳnh Tuyền

Hạn Huỳnh Tuyền thường gặp chứng đau đầu, chóng mặt, xây xẩm. Kinh doanh kỵ đường thủy, để vẹn toàn thì không nên làm gì liên quan đến sông nước. Những tuổi có hạn Huỳnh Tuyền là:

  • Nam: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi.
  • Nữ: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi.

Hạn Tam Kheo

Hạn Tam Kheo nên chú ý các bệnh về khớp, tránh ở những nơi ẩm thấp, không nên đến những chốn đông người, tránh kích động khi gặp những tình huống mâu thuẫn trong cuộc sống. Ngoài ra, cũng cần đề phòng những chấn thương ngoại khoa như tay chân xương khớp. Những tuổi có hạn Tam Kheo là:

  • Nam: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi.
  • Nữ: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi.

Hạn Ngũ Mộ

Hạn Ngũ Mộ luôn gặp vấn đề về tiền bạc, khi mua bán hàng hóa, đồ đạc, dễ mua phải đồ không chất lượng, đồ không tốt. Những tuổi có hạn Ngũ Mộ là:

  • Nam: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi.
  • Nữ: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi.

Hạn Diêm Vương

Hạn Diêm Vương bất lợi lớn đối với phái nữ, đặc biệt những người mang bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Người đau ốm nếu không chữa trị, hoặc chữa trị không đến nơi đến chốn, lâu ngày cũng khó mà qua khỏi. Những tuổi có hạn Diêm Vương là:

  • Nam: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi.
  • Nữ: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi.

Hạn Thiên La

Hạn Thiên La đề phòng cảnh vợ chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ, khiến cho chuyện nhỏ hóa lớn, dẫn tới cảnh vợ chồng xa cách, ly thân, ly dị. Những tuổi có hạn Thiên La là:

  • Nam: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi.
  • Nữ: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi.

Cúng sao giải hạn ngày nào?

  • Sao Thái Dương: Ngày 27 hàng tháng
  • Sao Thái Âm: Ngày 26 hàng tháng
  • Sao Mộc Đức: Ngày 25 hàng tháng
  • Sao Vân Hán: Ngày 29 hàng tháng
  • Sao Thổ Tú: Ngày 19 hàng tháng
  • Sao Thái Bạch: Ngày 15 hàng tháng
  • Sao Thuỷ Diệu: Ngày 21 hàng tháng
  • Sao La Hầu: Ngày 8 hàng tháng
  • Sao Kế Đô: Ngày 18 hàng tháng

Văn khấn cúng sao giải hạn đầu năm 2026 - Các tuổi

Khi biết sao chiếu mệnh năm 2026 của mình là sao gì, các bạn có thể tham khảo bài khấn giải hạn trong bài viết: Văn khấn cúng sao giải hạn đầu năm 2026

Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.

  • 53.226 lượt xem
👨 Lê Thị tuyết Mai Cập nhật: 09/02/2026
Xem thêm: Văn khấn giải hạn Cúng sao giải hạn
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo