Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Hướng dẫn cúng sao giải hạn tại nhà năm 2026 chi tiết, cụ thể, giúp các bạn biết cách xác định sao hạn, chọn ngày cúng, chuẩn bị lễ vật, địa điểm cúng, sơ đồ cắm nến, bài cúng, bài vị, cách hành lễ cúng giải hạn cho 9 sao.
Cúng sao giải hạn là nghi lễ tâm linh truyền thống đầu năm mới của người Việt, giúp hóa giải vận hạn từ 9 vị sao Cửu Diệu chiếu mệnh theo tuổi tác, mang lại bình an sức khỏe và tài lộc dồi dào cho cả gia đình. Mời các bạn cùng tham khảo bài viết dưới đây:
Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Mậu Tý |
1948 |
S. Kế Đô - H. Diêm Vương |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
|
Canh Tý |
1960 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Nhâm Tý |
1972 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Giáp Tý |
1984 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Bính Tý |
1996 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Mậu Tý |
2008 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Kỷ Sửu |
1949 |
S. Vân Hớn - H. Địa Võng |
S. La Hầu - H. Địa Võng |
|
Tân Sửu |
1961 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Quý Sửu |
1973 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Ất Sửu |
1985 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La Xem |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Đinh Sửu |
1997 |
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ |
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ |
|
Kỷ Sửu |
2009 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Canh Dần |
1950 |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
|
Nhâm Dần |
1962 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Giáp Dần |
1974 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Bính Dần |
1986 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Mậu Dần |
1998 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Canh Dần |
2010 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Tân Mão |
1951 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Quý Mão |
1963 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Ất Mão |
1975 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Đinh Mão |
1987 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Kỷ Mão |
1999 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Tân Mão |
2011 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Nhâm Thìn |
1952 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Giáp Thìn |
1964 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Bính Thìn |
1976 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Mậu Thìn |
1988 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Canh Thìn |
2000 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Nhâm Thìn |
2012 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Quý Tỵ |
1953 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Ất Tỵ |
1965 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Đinh Tỵ |
1977 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Kỷ Tỵ |
1989 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Tân Tỵ |
2001 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Quý Tỵ |
2013 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Giáp Ngọ |
1954 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Bính Ngọ |
1966 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Mậu Ngọ |
1978 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Canh Ngọ |
1990 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Nhâm Ngọ |
2002 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Giáp Ngọ |
2014 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Ất Mùi |
1955 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Đinh Mùi |
1967 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Kỷ Mùi |
1979 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Tân Mùi |
1991 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Quý Mùi |
2003 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Ất Mùi |
2015 |
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ |
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Bính Thân |
1956 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Mậu Thân |
1968 |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
|
Canh Thân |
1980 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Nhâm Thân |
1992 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Giáp Thân |
2004 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Ất Dậu |
1945 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Đinh Dậu |
1957 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Kỷ Dậu |
1969 |
S. Thái Bạch - H. Toán Tận |
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền |
|
Tân Dậu |
1981 |
S. La Hầu - H. Tam Kheo |
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh |
|
Quý Dậu |
1993 |
S. Kế Đô - H. Địa Võng |
S. Thái Dương - H. Địa Võng |
|
Ất Dậu |
2005 |
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh |
S. Thái Âm - H. Tam Kheo |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Bính Tuất |
1946 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Mậu Tuất |
1958 |
S. Vân Hớn - H. Địa Võng |
S. La Hầu - H. Địa Võng |
|
Canh Tuất |
1970 |
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh |
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo |
|
Nhâm Tuất |
1982 |
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền |
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận |
|
Giáp Tuất |
1994 |
S. Vân Hớn - H. Thiên La |
S. La Hầu - H. Diêm Vương |
|
Bính Tuất |
2006 |
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ |
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ |
|
Tuổi |
Năm sinh |
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng |
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng |
|
Đinh Hợi |
1947 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Kỷ Hợi |
1959 |
S. Thái Dương - H. Thiên La |
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương |
|
Tân Hợi |
1971 |
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ |
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ |
|
Quý Hợi |
1983 |
S. Thái Âm - H. Diêm Vương |
S. Thái Bạch - H. Thiên La |
|
Ất Hợi |
1995 |
S. Thái Dương - H. Toán Tận |
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền |
|
Đinh Hợi |
2007 |
S. Thổ Tú - H. Tam Kheo |
S. Vân Hớn - H. Thiên Tinh |
Cúng sao giải hạn ở nhà được, bởi cúng dâng sao giải hạn là để cầu mong bình an, giảm trừ và hóa giải vận hạn nên việc cúng sao tại chùa hay nhà đều được, miễn là gia chủ thực hiện thành tâm.
Việc cúng sao giải hạn thường được tiến hành vào đầu năm mới Bính Ngọ 2026. Sau đó, tiến hành hàng tháng vào từng ngày nhất định tùy theo sao nào chiếu mệnh. Phổ biến nhất các gia đình thường chỉ tiến hành cúng sao một lần vào đầu năm, có người chọn đúng ngày của sao chiếu mệnh:
Tuy nhiên, trong gia đình mỗi người sẽ có một sao chiếu mệnh, nên khó chọn đúng ngày sao chiếu mệnh được. Do đó, thông thường chọn một ngày thuận tiện trong tháng Giêng là được.
Đây là cúng dâng sao giải hạn nên thường được thực hiện ngoài trời. Có thể ở ngoài sân trước cửa nhà hoặc trên sân thượng. Ở căn hộ chung cư có thể thực hiện cúng ngoài ban công hoặc xuống sân chung dưới mặt đất trước cửa tòa nhà. Chỉ cần kê chiếc bàn hoặc ghế để đặt mâm lễ là được. Nếu không thể thực hiện được ở các địa điểm như trên, có thể cúng trong nhà cũng không sao.
Do cúng sao cho tất cả các thành viên trong gia đình, nên khi tiến hành ở nhà không nhất thiết phải bày bài vị, cắm hương hay nến theo sơ đồ của từng sao. Vì vậy, chỉ cần sắm lễ và viết sớ cho từng người, hoặc sớ chung cho cả gia đình là được.
- Lễ vật bao gồm:
- Sớ: Có thể ra chùa nhờ nhà chùa viết sớ, hoặc mua bản sớ mẫu thường bán ở cổng các chùa lớn rồi về điền tên tuổi của từng người trong gia đình vào. Nếu không có sớ thì viết tên tuổi từng thành viên vào văn khấn rồi khi khấn đọc lên cũng không sao.

Dùng văn khấn cúng giải sao hạn chung, tùy theo tên Sao hạn hằng năm của các thành viên trong gia đình mà ghi theo mẫu sau đây, đốt ba nén hương quỳ lạy rồi đọc:
Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.
Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng đế.
Con kính lạy Đức Trung Thiện tinh chúa Bắc cực Tử Vi Tràng Sinh Đại đế.
Con kính lạy Ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh quân.
Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh quân.
Con kính lạy (riêng phần này trong gia đình có người sao nào chiếu mệnh thì viết dòng khấn sao đó, còn các sao khác thì không viết):
- Đức Nhật cung Thái Dương Thiên tử Tinh quân (nếu có người sao Thái Dương chiếu mệnh);
- Đức Nguyệt cung Thái Âm Hoàng hậu Tinh quân (nếu có người sao Thái Âm chiếu mệnh);
- Đức Đông phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh quân (nếu có người sao Mộc Đức chiếu mệnh);
- Đức Nam phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh quân (nếu có người sao Vân Hán chiếu mệnh);
- Đức Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh quân (nếu có người sao Thổ Tú chiếu mệnh);
- Đức Tây phương Canh Tân Kim đức Thái Bạch Tinh quân (nếu có người sao Thái Bạch chiếu mệnh);
- Đức Bắc phương Nhâm Quý Thủy đức Tinh quân (nếu có người sao Thủy Diệu chiếu mệnh);
- Đức Thiên cung Thần chủ La Hầu Tinh quân (nếu có người sao La Hầu chiếu mệnh);
- Đức Địa cung Thần Vỹ Kế Đô Tinh quân (nếu có người sao Kế Đô chiếu mệnh).
Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân quân.
Tín chủ (chúng) con là:.............................tuổi......................................................................
Cùng các thành viên trong gia đình là (liệt kê họ tên, tuổi từng thành viên trong gia đình):
- ................................................................................................................................
- ................................................................................................................................
- ...............................................................................................................................
- ...............................................................................................................................
Hôm nay là ngày...........tháng.........năm........., tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ)........................... để làm lễ giải hạn sao (phần này viết tên các sao chiếu mệnh các thành viên trong gia đình trong năm nay)....................... chiếu mệnh.
Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.
Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Phục duy cẩn cáo!
Sau khi hành lễ xong, chờ cho hương cháy được hai phần ba thì hóa vàng, sớ và văn khấn luôn.
Bên cạnh đó, các bạn có thể tham khảo cách cúng sao giải hạn chi tiết cho 9 ngôi sao đó là: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức, La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch, Vân Hớn, Thổ Tú, Thủy Diệu.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: