Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Mẫu hợp đồng dịch vụ bảo trì tòa nhà là văn bản hành chính quan trọng, được sử dụng để xác lập thỏa thuận giữa đơn vị quản lý tòa nhà và bên cung cấp dịch vụ bảo trì. Nội dung hợp đồng thường bao gồm các điều khoản về phạm vi công việc, thời gian thực hiện, trách nhiệm của các bên, chi phí dịch vụ, phương thức thanh toán và các cam kết liên quan đến chất lượng, an toàn trong quá trình bảo trì.
Việc sử dụng mẫu hợp đồng chuẩn giúp đảm bảo tính minh bạch, rõ ràng, hạn chế tranh chấp và tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho việc thực hiện dịch vụ. Đồng thời, hợp đồng còn là công cụ quản lý hiệu quả, giúp các bên phối hợp nhịp nhàng trong việc duy trì, sửa chữa và nâng cao tuổi thọ công trình. Đây là biểu mẫu cần thiết cho các đơn vị quản lý bất động sản, doanh nghiệp dịch vụ và tổ chức có nhu cầu bảo trì tòa nhà một cách chuyên nghiệp, đúng quy định pháp luật, mời các bạn cùng tham khảo.
Hợp đồng bảo trì tòa nhà là dạng hợp đồng cung cấp dịch vụ mà theo đó, một bên cung cấp dịch vụ bảo trì cho tòa nhà thuộc quyền sở hữu của bên kia.
Hợp đồng bảo trì tòa nhà đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện và giám sát bảo trì giữa bên cung cấp dịch vụ và khách hàng.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————–
…., ngày …..tháng….. năm …….
HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ BẢO TRÌ TÒA NHÀ
Số: …/HĐCUDV/…
– Căn cứ: Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13;
– Căn cứ: Bộ luật thương mại Số 36/2005/QH11;
– Căn cứ: Thỏa thuận của các bên.
Hôm nay, ngày …. tháng…. năm ….., tại địa …………………………., chúng tôi bao gồm:
BÊN A: ………………………………………………………………….
Đại diện: …………….…………………………………………………..
Căn cứ đại diện: …………………………………………………………
Chức danh: ………………………………………………………………
Mã số thuế: ………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………..………………………………………
Email: ……………………………..……………………………………..
Số điện thoại liên lạc: …………………………..………………………..
Fax:…………………………………………………………………….….
BÊN B: ………………………………..………………………………….
Đại diện: …………………………………………………………………..
Căn cứ đại diện: ……………………..……………………………………
Chức danh: ………………………………………………………………..
Mã số thuế: ………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………….……….
Số điện thoại liên lạc: …………………………………………………….
Fax:………………………………………………………………………..
Sau khi bàn bạc, hai bên thống nhất ký kết hợp đồng số …../HĐCUDV với những nội dung sau đây:
Điều 1: Đối tượng của hợp đồng
Bên B sẽ thực hiện việc duy tu, bảo dưỡng (sau đây gọi là bảo trì) theo định kỳ hoặc khi có hư hỏng tòa nhà tại ……………… cho bên A nhằm duy trì chất lượng tòa nhà.
Điều 2: Thời gian, địa điểm thực hiện dịch vụ
1. Bên B sẽ thực hiện việc bảo trì nhà ở cho Bên A theo định kỳ 1 năm/ lần vào đầu tháng 1 dương lịch hàng năm.
2. Trong trường hợp bảo trì do có hư hỏng thì Bên B sẽ bắt đầu thực hiện việc bảo trì nhà ở cho Bên B trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được Bên A thông báo về việc hư hỏng và yêu cầu Bên B thực hiện bảo trì
3. Trong trường hợp căn nhà có hư hỏng mà Bên A không yêu cầu Bên B đến bảo trì thì trong đợt bảo trì tiếp theo, Bên B sẽ không phải chịu trách nhiệm nếu không sửa chữa được hư hỏng.
4. Khi căn nhà bị hư hỏng và bên A yêu cầu Bên B thực hiện bảo trì cho hư hỏng, thì Bên A có thể yêu cầu Bên B thực hiện bảo trì toàn bộ như theo thỏa thuận. Bên B sẽ không phải thực hiện công việc bảo trì cho Bên A ở lần kế tiếp gần nhất.
5. Thời gian bảo trì của từng đợt sẽ phụ thuộc vào thỏa thuận tại thời điểm bảo trì của các bên.
…
Điều 3: Mô tả công việc bảo trì
Nội dung bảo trì nhà ở gồm sửa chữa, khắc phục các hư hỏng khung, cột, dầm, sàn, tường, trần, mái, sân thượng, cầu thang bộ, các phần ốp, lát, trát, hệ thống cung cấp chất đốt, hệ thống cấp điện sinh hoạt, cấp điện chiếu sáng, bể nước và hệ thống cấp nước sinh hoạt, bể phốt và hệ thống thoát nước thải, chất thải sinh hoạt, khắc phục các trường hợp nghiêng, lún, nứt, sụt nhà ở và các nội dung khác theo thỏa thuận trong hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở. Đối với các thiết bị khác gắn với nhà ở thì bên bán, bên cho thuê mua nhà ở thực hiện bảo hành sửa chữa, thay thế theo thời hạn quy định của nhà sản xuất.
1. Trước khi thực hiện bảo trì, Bên A phải lập một danh sách cần bảo trì gửi cho Bên B.
2. Hai bên phải thống nhất danh sách cần bảo trì trước khi thực hiện việc bảo trì. Danh sách này phải được lập thành văn bản, mỗi bên giữ một bản.
…
Điều 4: Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Bên B phải thông báo ngày cho Bên A bảng giá bảo trì khi được bên A gửi danh sách cần bảo trì.
2. Giá trị hợp đồng bảo trì được tính dựa trên danh sách cần bảo trì và bảng giá bảo trì các bên thỏa thuận với từng đợt bảo trì.
3. Bên A có thể thanh toán một lần hoặc thành nhiều lần theo sự thỏa thuận của 2 bên trong mỗi lần thực hiện bảo trì. Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi bên B hoàn thành công việc bảo trì, Bên A phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán của mình.
4. Bên A thanh toán bằng cách chuyển khoản:
– Số tài khoản:………………………………………………
– Tên tài khoản:…………………………………………….
– Ngân hàng:……………………………………………….
– Chi nhánh:………………………………………………..
5. Bên A thanh toán bằng cách tiền mặt cho bộ phận thu ngân của bên B
6. Bên B có nghĩa vụ cung cấp các giấy tờ chứng minh đã thanh toán cho bên A trong vòng …. ngày kể từ ngày bên B thanh toán.
7. Bên A có nghĩa vụ cung cấp các giấy tờ chứng minh đã nhận thanh toán trong vòng ….. ngày kể từ khi bên B cung cấp giấy tờ chứng minh đã chuyển khoản cho bên A.
8. Mọi sự thay đổi về giá trong quá trình thực hiện hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận với nhau để có một thỏa thuận về giá mới phù hợp với thực tế.
Điều 5: Quyền của bên A
1. Yêu cầu bên B thực hiện đúng cam kết.
2. Yêu cầu bên B thực hiện nghĩa vụ bồi thường với các thiệt hại mà bên B gây ra trong quá trình bảo trì.
3. Yêu cầu bên B thay đổi nhân viên trực tiếp làm công việc bảo trì nếu chứng minh được nhân viên không có đủ khả năng thực hiện công việc bảo trì.
4. Yêu cầu bên B ngừng việc bảo trì nếu cảm thấy việc bảo trì có nguy cơ gây ra thiệt hại.
5. Yêu cầu bên B đảm bảo chất lượng công việc với mức giá hợp lý.
6. Bên A có thể mua nguyên vật liệu để thực hiện công việc bảo trì thay vì sử dụng nguyên vật liệu do bên B cung cấp nhưng phải thông báo cho bên B biết khi các bên thỏa thuận danh sách cần bảo trì.
7. Tố cáo, khởi kiện bên B nếu bên B có hành vi vi phạm quyền sở hữu hợp pháp của mình và các hành vi vi phạm pháp luật khác.
8. Kiểm tra, theo dõi, giám sát bên B thực hiện bảo trì.
Điều 6: Nghĩa vụ của bên A
1. Thanh toán khi hết hạn hợp đồng;
2. Ứng trước một khoản tiền để bên mua vật liệu, thiết bị phục vụ việc bảo trì căn nhà của bên A nếu thấy yêu cầu là hợp lý;
3. Tạo điều kiện tốt nhất cho bên B thực hiện công tác bảo trì;
4. Thực hiện các công tác liên hệ với địa phương, cơ quan nhà nước để bên B có thể thực hiện bảo trì
5. Thông báo cho bên thứ ba liên quan về việc bên B thực hiện công việc bảo trì
..............................................
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: