Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Mẫu hợp đồng cầm cố tài sản là văn bản hành chính – pháp lý quan trọng, được sử dụng trong các giao dịch dân sự và kinh doanh nhằm xác lập thỏa thuận giữa bên cầm cố và bên nhận cầm cố. Hợp đồng này quy định rõ ràng các nội dung như: thông tin của các bên tham gia, đặc điểm và giá trị của tài sản cầm cố, quyền và nghĩa vụ của các bên, thời hạn cầm cố, phương thức xử lý tài sản trong trường hợp vi phạm nghĩa vụ.
Việc sử dụng mẫu hợp đồng cầm cố tài sản giúp đảm bảo tính minh bạch, hạn chế rủi ro pháp lý, đồng thời là căn cứ để giải quyết tranh chấp nếu phát sinh. Văn bản được trình bày theo đúng quy chuẩn hành chính, ngôn ngữ nghiêm túc, rõ ràng, dễ hiểu, phù hợp với thực tiễn áp dụng tại các cơ quan, doanh nghiệp cũng như trong quan hệ dân sự. Đây là tài liệu hữu ích để các bên tham khảo, soạn thảo và ký kết, góp phần bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình, mời các bạn cùng tham khảo.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------***--------
HỢP ĐỒNG CẦM CỐ TÀI SẢN
Tại Phòng Công chứng số............thành phố ………………… (Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện Công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có
Bên cầm cố tài sản (sau đây gọi là bên A):
Ông (Bà): ..............................................................................................................................
Sinh ngày:..............................................................................................................................
CMND số:.............................. Cấp ngày:....................... Tại:.................................................
Hộ khẩu thường trú (truờng hợp không có hộ khẩu thường trú, thì ghi Đăng ký tạm trú):
...............................................................................................................................................
Có thể chọn một trong các chủ thể sau:
1. Chủ thể là vợ chồng:
Ông:.......................................................................................................................................
Sinh ngày:..............................................................................................................................
CMND số:............................. Cấp ngày:........................ Tại:.................................................
Hộ khẩu thường trú:...............................................................................................................
Cùng vợ là bà:.......................................................................................................................
Sinh ngày:..............................................................................................................................
CMND số:.............................. Cấp ngày:....................... Tại:................................................
Hộ khẩu thường trú:..............................................................................................................
(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ:..................................................................................................................
Sinh ngày:..............................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:...................... cấp ngày...............................tại.............................
Hộ khẩu thường trú:..............................................................................................................
..............................................................................................................................................
Các thành viên của hộ gia đình:
Họ và tên:..............................................................................................................................
Sinh ngày:..............................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:.......................... cấp ngày.........................tại...............................
Hộ khẩu thường trú:...............................................................................................................
...............................................................................................................................................
* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:......................................................................................................
Sinh ngày:..............................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:......................... cấp ngày.........................tại................................
Hộ khẩu thường trú:..............................................................................................................
..............................................................................................................................................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: …………………...........……..
ngày ……………….do ……………………………………………………..lập
3.. Chủ thể là tổ chức:
Tên tổ chức:..........................................................................................................................
Trụ sở:..................................................................................................................................
Quyết định thành lập số:.......................................................... ngày..... tháng..... năm.......
do.................................................................................................................................. cấp.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ....................................ngày ...tháng ...năm.....
do.................................................................................................................................. cấp.
Số Fax:........................................... Số điện thoại:..........................................................
Họ và tên người đại diện:................................................................................................
Chức vụ:..........................................................................................................................
Sinh ngày:........................................................................................................................
Chứng minh nhân dân số:................................. cấp ngày.................tại............................
Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ………….......……………..
ngày ……………….do ……………………………………………………..lập.
Bên nhận cầm cố tài sản (sau đây gọi là bên B):
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Hai bên đồng ý thực hiện việc cầm cố tài sản với những thoả thuận sau đây:
ĐIỀU 1: NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM
1. Bên A đồng ý cầm cố tài sản thuộc quyền sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho bên B (bao gồm: nợ gốc, lãi vay, lãi quá hạn và phí).
2. Số tiền mà bên B cho bên A vay là: .........................đ (bằng chữ: .....................đồng).
Các điều kiện chi tiết về việc cho vay số tiền nêu trên đã được ghi cụ thể trong Hợp đồng tín dụng.
ĐIỀU 2: TÀI SẢN CẦM CỐ
1. Tài sản cầm cố là, có đặc điểm như sau:
-..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
2. Theo...................................................................................................... thì bên A là chủ sở hữu của tài sản cầm cố nêu trên.
3. Hai bên thỏa thuận tài sản cầm cố sẽ do Bên …… giữ.
..............................................................................................................................
(Nếu hai bên thỏa thuận giao tài sản cầm cố cho người thứ ba giữ thì ghi rõ chi tiết về bên giữ tài sản)
................................................................................................................................
................................................................................................................................
ĐIỀU 3: GIÁ TRỊ TÀI SẢN CẦM CỐ
1. Giá trị của tài sản cầm cố nêu trên là: ...................................................... đ (bằng chữ: .......................................................................................................... đồng)
2. Việc xác định giá trị của tài sản cầm cố nêu trên chỉ để làm cơ sở xác định mức cho vay của bên B, không áp dụng khi xử lý tài sản để thu hồi nợ.
................................
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: