Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất Biểu mẫu thuê quyền sử dụng đất mới nhất

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất đóng vai trò là cơ sở pháp lý vững chắc giúp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia. Việc thiết lập một bản hợp đồng chỉn chu không chỉ đơn thuần là thỏa thuận về giá cả và thời hạn, mà còn là sự cam kết về mục đích sử dụng đất, trách nhiệm bảo vệ tài nguyên và tuân thủ các quy định về quy hoạch của Nhà nước.

Mẫu hợp đồng mà Download.vn giới thiệu được biên soạn dựa trên các quy định mới nhất của Bộ luật Dân sự và Luật Đất đai, đảm bảo tính chặt chẽ nhưng vẫn dễ hiểu đối với cả người cho thuê và người thuê. Với các điều khoản được phân định rõ ràng từ phương thức thanh toán, quyền hạn khai thác đến các phương án giải quyết tranh chấp phát sinh, văn bản này sẽ giúp quý vị an tâm hơn khi thực hiện các giao dịch dân sự, mời các bạn cùng tham khảo.

1. Mẫu Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

2. Nội dung Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (1)

(Số: ……………./HĐTQSDĐ)

Hôm nay, ngày …. tháng …. năm ….., Tại ……………………………………………….Chúng tôi gồm có:

BÊN CHO THUÊ (BÊN A):

Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………… Fax: ……………..………………………..

Mã số thuế: ……………………………………………………..…………………………………..

Tài khoản số: …………………………………….…………………………………………………

Do ông (bà): ……………………………………………………………………………………….

Chức vụ: ……………………..……………………………………………………… làm đại diện.

Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:

1. Chủ thể là vợ chồng:

Ông (Bà): ……………………………………………Sinh ngày: …………………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………. cấp ngày ……….……. tại ……………………..

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Cùng vợ (chồng) là:

Ông (Bà): ………………………………..…………………Sinh ngày: …………………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………. cấp ngày ……………………. tại ……………………..

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).

2. Chủ thể là hộ gia đình:

Họ và tên chủ hộ: ………………………………………………Sinh ngày: ………………………

Chứng minh nhân dân số: …………..…… cấp ngày ………….. tại …………………………..…

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Các thành viên của hộ gia đình:

Họ và tên: ……………………………………...………Sinh ngày: ……….………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………cấp ngày ..………….. tại ………………………………

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:

Họ và tên người đại diện: …………….………………………Sinh ngày: ………………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………cấp ngày ………...….. tại …………………..………

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ……..ngày …… tháng …… năm ……. do ………………… lập.

3. Chủ thể là tổ chức:

Tên tổ chức: ……………………………………………………………………………………….

Trụ sở: ……………………………………………………………………………………………..

Quyết định thành lập số: ……………ngày …..tháng …..năm ….do …………………………cấp.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………………ngày …… tháng ……. năm ……. do ………………………………………….. cấp.

Số điện thoại: ………………………………… Số Fax: ………..…………………………..…...

Họ và tên người đại diện: ……………………………………Sinh ngày: …………………..…..

Chứng minh nhân dân số: ……………………. cấp ngày ………………. tại …………………..

Chức vụ: …………………………….…...………………………………………………………

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ……… ngày ……. do ……………….. lập.

BÊN THUÊ (BÊN B):

Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………… Fax: ……………………………………………..

Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………..

Tài khoản số: ………………………………………………………………………………………

Do ông (bà): ……………………………………………………………………………………….

Chức vụ: …………………………………………………………………………… làm đại diện.

Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:

1. Chủ thể là vợ chồng:

Ông (Bà): ………………………………………………………Sinh ngày: ……………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………. cấp ngày …………. tại ……………………………..

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Cùng vợ (chồng) là:

Ông (Bà): ………………………………………………………Sinh ngày: ……………..……..

Chứng minh nhân dân số: ………………. cấp ngày …………. tại ………..…………………..

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).

2. Chủ thể là hộ gia đình:

Họ và tên chủ hộ: ……………………………………………Sinh ngày: ………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………cấp ngày …...……….. tại ………………..…………

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Các thành viên của hộ gia đình:

Họ và tên: ………………………………………………………Sinh ngày: ……………………

Chứng minh nhân dân số: ………………cấp ngày ………..….. tại ……………………………

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:

Họ và tên người đại diện: ………………………………………Sinh ngày: ………….………..

Chứng minh nhân dân số: ………………cấp ngày ………...….. tại ………………..…………

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: …….. ngày ………. tháng ……. năm ……… do …………………lập.

3. Chủ thể là tổ chức:

Tên tổ chức: ……………………………………………………….……………………………

Trụ sở: …………………………………….……………………………………………………..

Quyết định thành lập số: …………………ngày …..tháng …..năm ….do …………………………cấp.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………………ngày ……… tháng …… năm …..…. do …………………………………….. cấp.

Số điện thoại: ………………………………… Số Fax: ………………………………………...

Họ và tên người đại diện: …………………………………Sinh ngày: ………………..………..

Chứng minh nhân dân số: ………………. cấp ngày ………………. tại ………………………..

Chức vụ: ………………………..………………………………………………………………...

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ……… ngày ……. do ……………….. lập.

Hai bên cùng thỏa thuận ký hợp đồng với những nội dung sau:

...............................................

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn..

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Lương
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo