Hợp đồng ngoại thương Mẫu Hợp đồng ngoại thương chuẩn theo quy định pháp luật

Biểu mẫu hợp đồng ngoại thương đầy đủ

Mẫu Hợp đồng ngoại thương là văn bản hợp đồng quan trọng được sử dụng trong hoạt động mua bán hàng hóa, dịch vụ với đối tác nước ngoài. Mẫu hợp đồng này quy định rõ ràng quyền và nghĩa vụ của các bên, bao gồm thông tin các bên tham gia, mô tả hàng hóa/dịch vụ, giá cả, điều kiện thanh toán, thời hạn giao hàng, trách nhiệm vận chuyển, bảo hiểm, giải quyết tranh chấp và các điều khoản khác theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam và thông lệ quốc tế. Việc sử dụng mẫu hợp đồng ngoại thương chuẩn giúp doanh nghiệp đảm bảo tính pháp lý, giảm thiểu rủi ro, tạo nền tảng vững chắc cho các giao dịch thương mại quốc tế, đồng thời nâng cao hiệu quả trong công tác xuất nhập khẩu.

1. Mẫu hợp đồng ngoại thương

2. Nội dung hợp đồng ngoại thương

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------------

HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

Số... /HĐKTXK

Hợp đồng này được lập và ký vào ngày...... tháng..... năm ...... giữa:

BÊN MUA:

Trụ sở:..........................................................................................................

Tài khoản số:...............................................................................................

Tại Ngân hàng: ...........................................................................................

Mã số thuế:...............................................................................................

Đại diện:..........................................................Chức vụ:.............................

BÊN BÁN:

Công ty: ...................................................................................................

Trụ sở:.....................................................................................................

Tài khoản số:...........................................................................................

Tại Ngân hàng:........................................................................................

Mã số thuế:............................................................................................

Đại diện:....................................................... Chức vụ:..............................

Vì BÊN BÁN trong phạm vi trách nhiệm cung cấp................................ và các dịch vụ có liên quan.

Vì BÊN MUA muốn mua và BÊN Bán muốn bán những Hàng Cung Cấp và Dịch Vụ và hai bên muốn định nghĩa những cách thức và điều kiện mua bán của Hàng Cung Cấp và Dịch Vụ.

Nên sau đây, hai bên, dưới sự đồng ý song phương, cùng thỏa thuận với nhau những điều khoản sau:

ĐIỀU 1

ĐỊNH NGHĨA

Trong hợp đồng này, các khái niệm dưới đây sẽ được định nghĩa như sau, nếu không có các quy định khác:

1.1. “Tài Liệu Liên Quan” được hiểu là sách hướng dẫn vận hành và các tài liệu in khác được liệt kê trong chỉ tiêu kỹ thuật bao gồm sách chỉ dẫn cho người sử dụng, sách chỉ dẫn lập trình, sách chỉ dẫn sửa đổi, bản vẽ, sơ đồ và bản kê phần mềm dùng để hỗ trợ hoặc bổ sung cho việc hiểu rõ hoặc ứng dụng phần mềm.

1.2.“ Giá Trị Hợp Đồng” Là tổng giá trị Bên Mua phải trả cho Bên Bán hoàn tất nghĩa vụ trong hợp đồng của mình một cách đầy đủ và trọn vẹn, nhưng không bao gồm lãi suất phát sinh do thanh toán chậm (nếu có) và bất cứ hình thức tiền phạt nào.

1.3.“Bảng Giá” là bảng tổng kết giá và bảng giá chi tiết cho “Hàng cung cấp” theo hợp đồng và được định nghĩa dưới đây.

1.4. “ Hàng Cung Cấp” bao gồm thiết bị, hàng hóa, vật tư hoặc phụ kiện hay linh kiện được Bên Bán cung cấp cho Bên Mua hoặc người được ủy quyền của Bên Mua theo hợp đồng.

1.5. “ Giá hàng Cung Cấp” là tổng giá trị của “ Hàng Cung Cấp” ghi trong hợp đồng nhưng không bao gồm lãi suất phát sinh do thanh toán chậm (nếu có) và bất cứ hình thức tiền phạt hay khiếu nại nào.

1.6. “ Last Major Shipment” “ Giao Hàng chủ yếu/chính Cuối Cùng” có nghĩa là 100% thiết bị chủ yếu/chính đã được giao.

.........

ĐIỀU 2

PHẠM VI HỢP ĐỒNG

2.1 Trách nhiệm của Bên Bán

Bên Bán sẽ cung cấp và giao vật tư thiết bị bao gồm:............................như đã liệt kê ở Danh mục vật tư Hợp Đồng này (Phụ lục....) CIF....................cảng theo INCOTERMS 2000.

- Tên hàng:

- Nhà sản xuất

- Nhà cung cấp

- Số lượng và số chế tạo hàng hóa

- Chất lượng

- Xuất xứ nguồn gốc

- Đóng gói

- Giá cả

- Mã hiệu

2.2. Trách nhiệm của bên Mua

...........................................

ĐIỀU 3

GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

Tổng giá trị hợp đồng là:.................CIF Hải Phòng (Bằng chữ.......................), trong đó:

Giá trị (vật tư) thiết bị:

Giá dịch vụ:

Tổng giá trị của hợp đồng được áp dụng cho các chủng loại và số lượng vật tư/ thiết bị và dịch vụ được liệt kê trong bản tổng kết Giá ở phụ lục ... và danh mục vật tư ở Phụ lục .....

1.................................................................................

2................................................................................

ĐIỀU 4

ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG

- Cảng xếp hàng:

- Cảng đích:

- Thời gian giao hàng: .... ngày kể từ ngày bên bán nhận được L/C

- Giao hàng từng phần: Được phép

- Chuyển tải: Không được phép

- Thông báo trước khi giao hàng: Trong vòng ( ngày) trước ngày tầu rời Cảng xếp hàng theo dự kiến, Bên bán phải thông báo cho bên mua bằng Fax với nội dung sau: Số hợp đồng, số L/C, tên hàng, số lượng hàng, giá trị hàng, thời gian dự kiến tầu dời cảng.

- Thông báo giao hàng: Trong vòng ( ) ngày làm việc tính từ khi tầu dời cảng (được hiểu là ngày ký phát vận đơn), Bên bán phải thông báo cho bên mua bằng Fax với nội dung sau: Số hợp đồng, số L/C, tên hàng, số lượng, số kiện, trọng lượng và kích thước từng kiện. Tổng trọng lượng, giá trị hóa đơn, Tên tầu, cơ và quốc tịch tầu, số vận đơn, thời gian dự kiến tầu tới đích.

ĐIỀU 5

PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

Phương thức thanh toán cụ thể như sau:

5.1 Thanh toán đặt cọc

Toàn bộ giá trị hợp đồng được thanh toán bằng một thư tín dụng trả ngay, không hủy ngang cho bên bán.........

L/C bao gồm tổng giá trị của hợp đồng được mở trong vòng 7 ngày kể từ ngày bên Mua nhận được Bảo lãnh thực hiện hợp đồng được quy định tại điều trong hợp đồng này. L/C có hiệu lực và hết hiệu lực cao nhất là .... ngày kể từ ngày phát hành.

L/C thông báo qua ngân hàng........

Xuất trình chứng từ trong thời gian chậm nhất 21 ngày kể từ ngày ký phát vận đơn.

5.2 Toàn bộ việc thanh toán sẽ được tiến hành dưới sự xuất trình những chứng từ sau:

3/3 bản gốc vận đơn đường biển hoàn hảo, đã xếp hàng, lập theo lệnh Ngân hàng mở, ghi rõ “ cước phí đã trả trước”,

Hóa đơn thương mại:3 bản chính

Phiếu đóng gói:3 bản chính

Giấy chứng nhận chất lượng và số lượng do Nhà sản xuất cấp: 3 bản chính

Giấy chứng nhận xuất xứ do Phòng thương mại và Công nghiệp .(nước chế tạo) cấp

Chứng nhận bảo hiểm (mọi rủi ro) bằng .... giá trị hợp đồng theo quy định tại điều .... của bản hợp đồng này.

5.3 Chấp nhận một bộ chứng từ không có giá trị thanh toán bao gồm cả bản sao hợp đồng thuê tầu gửi qua DHL cho bên Mua chậm nhất 7 ngày kể từ ngày ký phát vận đơn đến địa chỉ (địa chỉ của bên mua).Mọi chi phí phát sinh do việc giao chứng từ không đúng, không đầy đủ hoặc giao chậm của bên Bán do bên bán chịu.

....................................................................................

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Lương
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo