Hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Mẫu hợp đồng giao nhiệm vụ KHCN, đổi mới sáng tạo

Mẫu hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở xác lập mối quan hệ giữa bên giao nhiệm vụ (chủ đầu tư, cơ quan quản lý) và bên nhận nhiệm vụ (tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện). Biểu mẫu hợp đồng này được thiết kế bài bản, bao gồm đầy đủ các điều khoản cốt lõi: mục tiêu, nội dung, sản phẩm khoa học cần đạt; tiến độ thực hiện; kinh phí và phương thức cấp, sử dụng, quyết toán; quyền và nghĩa vụ của các bên; trách nhiệm về sở hữu trí tuệ; và các chế tài xử lý vi phạm.

Việc sử dụng mẫu thống nhất theo Thông tư 36/2025 giúp các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao công nghệ và đổi mới sáng tạo được quản lý chặt chẽ, minh bạch, đúng quy định pháp luật. Đây là công cụ không thể thiếu cho các cơ quan nhà nước, viện nghiên cứu, trường đại học và doanh nghiệp khi triển khai các nhiệm vụ khoa học công nghệ.

1. Mẫu hợp đồng giao nhiệm vụ KHCN và đổi mới sáng tạo 

2. Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ KHCN và đổi mới sáng tạo 

BM-18

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------

…, ngày... tháng... năm ...

HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO

(Loại hình nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ: ...)

Số: ........

- Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2015;

- Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025:

- Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;

- Căn cứ Thông tư số .../TT-BKHCN ngày ...tháng ... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung về trình tự thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ; đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;

- Căn cứ Quyết định số .../QĐ ngày ... của (Cơ quan quản lý nhiệm vụ) về việc phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

CHÚNG TÔI GỒM:

1. Bên tài trợ/đặt hàng (Bên A): (Cơ quan quản lý nhiệm vụ)

- Đại diện là Ông/Bà: .………………………………………………………………………..

- Chức vụ: ………………………………………….... (theo Văn bản ủy quyền số....(nếu có))

- Địa chỉ: ..………………………………………………………………………………….…

- Điện thoại: ..…………………………………………………………………………………

- Số tài khoản: ……………………………………..... Tại ……………………………….….

- Mã số sử dụng ngân sách: ..…………………………………………………………………

2. Bên nhận tài trợ/đặt hàng (Bên B): (tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ)

- Đại diện là Ông/Bà:…………………………………………………………………………

- Chức vụ: ……………………………………………………(theo Văn bản ủy quyền số....)

- Địa chỉ:………………………………………………………………………………………

- Điện thoại:………………………………………………………………………………….

- Tên giao dịch tại Kho bạc:…………………………………………………………………..

- Số tài khoản:……………………………Tại:……………………………………………….

- Mã số sử dụng ngân sách:………………………………………………………………..

Hai bên cùng thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng giao thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây gọi tắt là Hợp đồng giao nhiệm vụ) với các điều khoản sau:

Điều 1. Tài trợ/đặt hàng thực hiện nhiệm vụ

Bên A tài trợ/cấp kinh phí để Bên B thực hiện nhiệm vụ: “………………….…………”

Mã số (nếu có)…………………………., với các nội dung sau:

- Tiến độ thực hiện (theo các nội dung, công việc, sản phẩm trung gian, kinh phí thực hiện)1;

- Kết quả đầu ra/sản phẩm của nhiệm vụ;

Điều 2. Thời gian và tiến độ thực hiện nhiệm vụ

Thời gian thực hiện nhiệm vụ: ... tháng, từ …. đến …...

Điều 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ

1. Tổng kinh phí bên A tài trợ/cấp kinh phí để bên B thực hiện nhiệm vụ (Giá trị hợp đồng) là: …đồng (bằng chữ:…), trong đó:

+ Kinh phí được giao khoán: …………………..………. (bằng chữ …………………... ).

+ Kinh phí không được giao khoán: ……………………. (bằng chữ …………………... ).

2. Phương thức khoán chi (theo quy định tại ...): ..………………………………………

.........................................................

Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.

Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của Download.vn.

Chia sẻ bởi: 👨 Phạm Thu Hương
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo