Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 3 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 gồm 2 bộ, tổng hợp những kiến thức quan trọng, giúp thầy cô giao đề cương ôn tập giữa học kì 2 cho học sinh của mình theo chương trình mới.
Đồng thời, cũng giúp các em học sinh lớp 3 làm quen với các dạng bài tập, ôn thi giữa học kì 2 năm 2025 - 2026 hiệu quả. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề cương ôn tập môn Toán 3. Vậy mời thầy cô và các em học sinh cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề cương bộ 1 chưa có đáp án, bộ 2 có đáp án
Name: ………………………………….. Unit 11-15 Tiếng anh lớp 3
| Gia đình | Nghề nghiệp | ở kia | |||
| Ông | Giáo viên | Ngôi nhà | |||
| Bà | Học sinh | Phòng khách | |||
| Ba mẹ | Bác sĩ | Phòng bếp | |||
| Ba | Y tá | Phòng ngủ | |||
| Mẹ | Tài xế | Phòng tắm | |||
| Anh trai | Công nhân | Bếp | |||
| Chị gái | Đầu bếp | Cái bàn | |||
| Anh, em họ | Nông dân | Ghế | |||
| Ca sĩ | ở đây | Bàn học | |||
| Kỹ sư | Cái đèn | Mới | |||
| Cửa sổ | Họ | Nhỏ | |||
| door | Lớn | cũ | |||
| Phòng ăn | Bàn ăn | cơm | |||
| Thịt | Thịt heo | Đậu | |||
| Thịt bò | cá | Nước ép | |||
| Nước ép cam | Nước ép táo | Mì sợi |
Look and write

Read and match.
|
0. What’s your father job? |
0 - C |
A. They’re on the bed. |
|
1. Who is that? |
1…….. |
B. Yes, she is. |
|
2. What would you like to eat? |
2…….. |
C. He’s a driver |
|
3. Where are the books? |
3…….. |
D. It’s my brother. |
|
4. Is she a teacher? |
4…….. |
E. It’d here. |
|
5. Where is the living room? |
5…….. |
F. I’d like some rice and fish. |
Rearrange the words to make the correct sentences.


Read and number the correct pictures.

Put the word in the right column.
farmer father driver nurse mother sister doctor cook
bedroom living room bathroom kitchen
| Jobs | Family | House |
Complete the sentence.
twelve sister photo father old
1.This is a ______________of my family.
2. How ___________is your mother? – She’s forty years old.
3. That is my ________________. She’s fifteen years old.
4. My ____________ is forty -five years old. 4. I’m ______________ years old.
Reorder the words to make meaningful sentences
1. old/ his/ How/ is/ sister/?/
….…………………………………………………………….
2. years/ father/ Her/is/old/ forty -three /./
….…………………………………………………………….
3. brother/ a/ Is/ worker/ your/? /
….…………………………………………………………….
4. dining room/ is/ Where /your/?/
….…………………………………………………………….
5. brown/ like/ house/ don’t / I/a/./
….…………………………………………………………….
6. this/ ?/ Who/ is/ - my/ ./ This/ fiend / is/
__________________________________________________
7. house/ my/ is/./ living/ a/ room/ There/
__________________________________________________
8. the/ ?/ is/ Where/ picture/ - on/ ./ It’s/ wall/ the/
__________________________________________________
9. many/ ?/ there/ windows/ How/ are/ - five/./ There/ are/
__________________________________________________
10. a/ ?/ have/ Do/ bike / you/ - I / ,/ Yes/ ./ do/
__________________________________________________
11. is/ old/ brother/ How/ your/?/
->_________________________________________
12. old/ Tony/ eleven/ is/years/./
- >__________________________________________
13. years/ mother/ My/is/old/ thirty-five /./
- >_________________________________________
14. old/ his/ How/ is/ sister/?/
- >_________________________________________
15. years/ father/ Her/is/old/ forty -three /./
- >_________________________________________
....
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 GIỮA KÌ 2
ÔN LÝ THUYẾT
UNIT 11
1. Để hỏi và trả lời xem kia là ai:
|
Question |
Who is that? |
|
Answer |
It’s my + … |
Example
Who is that? (Kia là ai?)
It’s my sister. (Đó là chị gái tôi.)
Who is that? (Kia là ai?)
It’s my classmate. (Đó là bạn cùng lớp của tôi.)
Who is that? (Kia là ai?)
It’s my teacher. (Đó là thầy giáo tôi.)
Who is that? (Kia là ai?)
It’s my mother. (Đó là mẹ tôi.)
2. Để hỏi và trả lời về tuổi của một người nào đó trong gia đình.
|
Question |
How old is he/ she? |
|
Answer |
He is + số tuổi (+ years old). (nếu nói về nam giới) |
|
She is + số tuổi (+ years old). (nếu nói về nữ giới) |
How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)
He is eighteen years old. (Anh ấy 18 tuổi.)
How old is she? (Chị ấy bao nhiêu tuổi?)
She is twelve years old. (Chị ấy 12 tuổi.)
UNIT 12
1. Để hỏi và trả lời về nghề nghiệp của ai đó.
|
Question: |
What’s his/ her job? (Nghề của anh ấy/ cô ấy là gì?) |
|
Answer: |
He’s a/ an + job. (Anh ấy là một …) She’s a/ an + job. (Cô ấy là một …) |
Examples:
What’s his job? (Anh ấy làm nghề gì?)
He’s a teacher. (Anh ấy là một giáo viên.)
What’s her job? (Cô ấy làm nghề gì?)
She’s a farmer. (Cô ấy là một nông dân)
2. Để đoán xem anh ấy/ cô ấy có phải làm nghề gì đó hay không.
|
Question: |
Is he/ she a/an …? (Anh ấy/ cô ấy có phải là một … không?) |
|
Answer: |
Yes, he/ she is. (Đúng vậy.) No, he/ she isn’t. (Không đúng) |
Examples:
Is he a doctor? (Anh ấy là bác sĩ phải không?)
Yes, he is. (Đúng vậy.)
Is she a singer? (Cô ấy là ca sĩ phải không?)
No, she isn’t. (Không đúng.)
.....
>> Tải file để tham khảo toàn bộ Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: