Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tin học 9 sách Cánh diều Ôn tập giữa kì 2 môn Tin học lớp 9 (Cấu trúc mới)

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 9 Cánh diều năm 2025 - 2026 gồm 8 trang tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, trắc nghiệm đúng sai và tự luận tự luyện chưa có đáp án.

Đề cương ôn thi giữa học kì 2 Tin học 9 Cánh diều giúp các em học sinh xác định được những nội dung trọng tâm cần ghi nhớ, từ đó xây dựng kế hoạch ôn tập phù hợp, tránh học dàn trải và mất thời gian. Đồng thời, đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học lớp 9 còn giúp giáo viên trong việc định hướng ôn luyện, kiểm tra mức độ tiếp thu của học sinh và điều chỉnh phương pháp dạy học cho phù hợp. Nhờ có đề cương ôn tập, quá trình chuẩn bị cho kì kiểm tra trở nên chủ động, hiệu quả và góp phần nâng cao chất lượng học tập. Ngoài ra các bạn xem thêm đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Cánh diều.

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tin học 9 Cánh diều năm 2026

SỞ GD&ĐT. . . . . . . .

TRƯỜNG. . . . . . . . . . . . .

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II KHỐI 12

NĂM HỌC: 2025-2026

MÔN TIN HỌC 9

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 32. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

Câu 2: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

A. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.
B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

Câu 3: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là:

A. =COUNT(C1:C6,"The").
B. =COUNTIF(C1:C6,The).
C. =COUNTIF(C1:C6,"The").
D. =COUNT(C1:C6,The).

Câu 4: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là:

A. =COUNTIF(A2:A8,"<90").
B. =COUNTIF(A2:A8,">90").
C. =COUNTIF(A2:A8,>90).
D. =COUNTIF(A2:A8,<90).

Câu 5: Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là

A. =COUNTIF(F2:F9,"N").
B. =COUNTIF(F2:F9,"N_").
C. =COUNTIF(F2:F9,"N*").
D. =COUNTIF(F2:F9,N*).

Câu 6: Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?

A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
B. Điều kiện kiểm tra.
C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

Câu 7: Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

A. =SUM(B2:B6,“<100”).
B. =SUMIF(B2:B6,“<100”).
C. =SUMIF(B2:B6,“>100”).
D. =SUMIF(B2:B6,<100).

Câu 8: Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “SGK” là

A. =SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10).
B. =SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).
C. =SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10).
D. =SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10).

Câu 9: Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là

A. =SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7).
B. =SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).
C. =SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).
D. =SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7).

Câu 10: Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là

A. =SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10).
B. =SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10).
C. =SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10).
D. =SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10).

Câu 11: Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?

A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
B. Điều kiện kiểm tra.
C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.
D. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

Câu 12: Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì?

A. Điều kiện kiểm tra.
B. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.
C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.
D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng.

Câu 13: Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

A. COUNTIF.
B. SUMIF.
C. IF.
D. CHECK.

. . . . . . . . . . .

II. TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Trong các phương án dưới đây, đâu là phương án đúng, đâu là phương án sai?

a. Biểu thức logical_test trong hàm IF có thể ở dạng một phép so sánh.

b. Không thể sao chép công thức khi nó có chứa hàm điều kiện IF.

c. Kết quả trả về của hàm IF có thể là kiểu dữ liệu số hoặc kiểu văn bản.

d. Hàm IF dùng để tính tổng giá trị của những ô thỏa mãn một điều kiện nào đó.

Câu 2: Trong các phương án dưới đây, đâu là phương án đúng, đâu là phương án sai?

a. Hàm COUNTIF luôn cần có đủ hai tham số.

b. Hàm COUNTIF chỉ thực hiện được khi vùng dữ liệu xem xét có kiểu số.

c. Hàm SUMIF luôn cần có đủ ba tham số.

d. Hàm COUNTIF dùng để tính tổng giá trị của những ô thỏa mãn một điều kiện nào đó.

Câu 3: Hàm AND cho phép chúng ta kiểm tra xem nhiều điều kiện có cùng lúc đúng hay không. Khi kết hợp với hàm IF, chúng ta có thể tạo ra các công thức phức tạp hơn để giải quyết các vấn đề phức tạp. Hãy đánh giá tính đúng đắn của các nhận định sau liên quan đến việc sử dụng hàm AND kết hợp với hàm IF:

a) Để sử dụng hàm AND trong hàm IF, ta phải đặt hàm AND trong phần điều kiện của hàm IF.

b) Hàm AND chỉ có thể sử dụng để kiểm tra hai điều kiện.

c) Hàm AND chỉ có thể sử dụng với các giá trị số.

d) Hàm AND sẽ trả về TRUE nếu tất cả các điều kiện đều đúng, ngược lại sẽ trả về FALSE.

Câu 4: Hàm OR cho phép chúng ta kiểm tra xem có ít nhất một trong các điều kiện đã cho là đúng hay không. Khi kết hợp với hàm IF, chúng ta có thể tạo ra các công thức linh hoạt hơn để giải quyết các vấn đề phức tạp. Hãy đánh giá tính đúng đắn của các nhận định sau liên quan đến việc sử dụng hàm OR kết hợp với hàm IF:

a) Hàm OR chỉ có thể sử dụng để kiểm tra hai điều kiện.

b) Hàm OR chỉ có thể sử dụng với các giá trị logic (TRUE/FALSE).

c) Hàm OR sẽ trả về TRUE nếu ít nhất một trong các điều kiện là đúng, ngược lại sẽ trả về FALSE.

d) Hàm OR chỉ nên sử dụng khi có nhiều điều kiện cần kiểm tra cùng lúc và chỉ cần một trong các điều kiện đó đúng.

Câu 5: Một trong những ưu điểm quan trọng của hàm IF là khả năng đưa ra quyết định logic. Khả năng này cho phép tạo ra các công thức linh hoạt, tự động hóa các tính toán và phân tích dữ liệu dựa trên các điều kiện khác nhau. Dưới đây là một số nhận định về khả năng này:

a) Hàm IF có thể lồng ghép nhiều điều kiện để tạo ra các quyết định phức tạp hơn.

b) Hàm IF chỉ có thể sử dụng để so sánh các giá trị số, không thể so sánh văn bản.

c) Hàm IF chỉ phù hợp cho các bảng tính đơn giản, không thể áp dụng cho các bảng tính lớn và phức tạp.

d) Hàm IF có thể kết hợp với các hàm khác để thực hiện các phép tính tổng hợp.

Câu 6: Em có một bảng dữ liệu về điểm thi của các bạn trong lớp, bao gồm các cột: Họ tên, Điểm Toán, Điểm Văn, Điểm Anh. Em muốn tính điểm trung bình môn Toán của những bạn có điểm Văn trên 8. Hãy đánh giá tính đúng đắn của các nhận định sau liên quan đến hàm AVERAGEIF:

a) Để tính trung bình điểm Toán của những học sinh có điểm Văn trên 8, ta sử dụng công thức: =AVERAGEIF(B2:B10,">8",C2:C10) (giả sử cột B chứa điểm Văn, cột C chứa điểm Toán).

b) Hàm AVERAGEIF chỉ có thể tính trung bình cộng của các giá trị số.

c) Hàm AVERAGEIF không thể sử dụng để tính trung bình cộng của nhiều điều kiện.

d) Hàm AVERAGEIF chỉ có thể áp dụng cho một phạm vi dữ liệu.

.......

Tải file về để xem trọn bộ nội dung đề cương

Chia sẻ bởi: 👨 Tiểu Ngọc
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo