Đáp án cuộc thi Tìm hiểu Bộ luật lao động 2019 - Tuần 3 Cuộc thi trực tuyến Tìm hiểu Bộ luật lao động 2019

Cuộc thi trực tuyến Tìm hiểu Bộ Luật Lao động năm 2019 diễn ra từ ngày 12/10 - 18/11/2020, tổ chức thành 4 đợt, mỗi đợt là 3 lần thi với 20 câu hỏi trắc nghiệm và 1 câu dự đoán số người trả lời đúng.

Cuộc thi tìm hiểu Bộ Luật lao động 2019 dành cho cán bộ, đoàn viên công đoàn, công nhân viên chức đang công tác, sinh hoạt trong các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp. Sau đây là câu hỏi và đáp án, mời các bạn cùng theo dõi bài viết:

Video hướng dẫn tham gia thi Tìm hiểu Bộ luật lao động 2019

Đáp án cuộc thi trực tuyến Tìm hiểu Bộ luật lao động 2019 - Tuần 3

Câu 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

A. Hòa giải viên lao động

B. Hội đồng trọng tài lao động

C. Tòa án nhân dân

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 2. Người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất bao nhiêu giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác

A. 8 giờ

B. 10 giờ

C. 12 giờ

D. 16 giờ

Câu 3. Người lao động sinh đôi được nghỉ hưởng chế độ thai sản bao nhiêu tháng

A. 04 tháng

B. 05 tháng

C. 06 tháng

D. 07 tháng

Câu 4. Thời giờ làm việc ban đêm là

A. Từ 20 giờ đến 04 giờ sáng ngày hôm sau

B. Từ 21 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau

C. Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau

D. Từ 23 giờ đến 07 giờ sáng ngày hôm sau

Câu 5. Trường hợp nào người lao động không được hưởng trợ cấp thôi việc

A. Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật

B. Người lao động bị xử lý kỷ luật sa thải

C. Người lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam bị trục xuất

D. Cả ba trường hợp trên

Câu 6. Thời gian thử việc đối với công việc chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ

A. 180 ngày

B. 60 ngày

C. 30 ngày

D. 6 ngày

Câu 7. Mức lương để tính trợ cấp thôi việc là

A. Trung bình toàn bộ thời gian người lao động làm việc cho người sử dụng lao động

B. Bình quân của 06 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi việc

C. Trung bình 6 tháng liền kề trước ngày 31/12/2008

D. Trung bình 6 tháng liền kề sau ngày 01/01/2009

Câu 8. Người lao động có điều kiện nào sau đây được nghỉ hưu sớm hơn 5 năm so với điều kiện bình thường

A. bị suy giảm khả năng lao động

B. làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

C. làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

D. cả 03 trường hợp trên

Câu 9. Thời giờ làm thêm trong một năm không quá

A. 200 giờ/năm

B. 250 giờ/năm

C. 300 giờ/năm

D. 400 giờ/năm

Câu 10. Người lao động tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng từ 05 ngày làm việc liên tục trở lên công ty có được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không

A. Công ty không được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

B. Công ty chỉ được quyền sa thải người lao động

C. Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và không cần báo trước

D. Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và phải báo trước

Câu 11. Trong doanh nghiệp có nhiều tổ chức đại diện người lao động thì tổ chức nào được quyền lãnh đạo đình công

A. Chỉ có Công đoàn

B. Tổ chức nào cũng có quyền

C. Chỉ có tổ chức đại diện người lao động có quyền thương lượng tập thể

D. Tổ chức bên ngoài doanh nghiệp lãnh đạo

Câu 12. Người lao động áp dụng biện pháp kết hoạch hóa gia đình triệt sản được nghỉ hưởng chế độ BHXH bao nhiêu ngày

A. 05 ngày

B. 07 ngày

C. 10 ngày

D. 15 ngày

Câu 13. Trong số 15 trọng tài viên do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thì Công đoàn được đề cử bao nhiêu thành viên

A. 05 người

B. 10 người

C. 15 người

D. Không được đề cử

Câu 14. Mức trợ cấp mai táng phí là

A. 5 lần mức lương cơ sở

B. 10 lần mức lương cơ sở

C. 5 lần mức lương tối thiểu

D. 10 lần mức lương tối thiểu

Câu 15. Tiền lương làm thêm giờ của người lao động vào ngày nghỉ lễ là bao nhiêu

A. 200% + tiền lương ngày lễ

B. 250% + tiền lương ngày lễ

C. 300% + tiền lương ngày

D. 400

Câu 16. Người lao động tham gia đình công được hưởng lương như thế nào

A. Được trả đủ lương

B. Được trừ vào ngày nghỉ hành năm

C. Không được hưởng lương

D. Được hưởng lương tối thiểu

Câu 17. Thời giờ làm việc bình thường của người lao động là

A. Không quá 8 giờ một ngày, 40 giờ một tuần

B. Không quá 8 giờ một ngày, 44 giờ một tuần

C. Không quá 8 giờ một ngày, 48 giờ một tuần

D. Không quá 8 giờ một ngày, 52 giờ một tuần

Câu 18. Các trường hợp nào sau đây người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng không cần báo trước

A. Không được bố trí theo đúng công việc

B. Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn

C. Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc

D. Cả 3 trường hợp trên

Câu 19. Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây

A. Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng.

B. Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị quá thời gian quy định

C. Do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh nguy hiểm

D. Cả 3 trường hợp trên

Câu 20. Tổ chức đại diện người lao động ra quyết định đình công khi có bao nhiêu % người được lấy ý kiến đồng ý

A. Trên 25%

B. Trên 50%

C. Trên 75%

D. 100%

Đáp án cuộc thi trực tuyến Tìm hiểu Bộ luật lao động 2019 - Tuần 2

Câu 1. Thời giờ làm thêm trong một ngày

A. Không quá 3 giờ

B. Không quá 4 giờ

C. Không quá 5 giờ

D. Không quá 50% số giờ làm việc bình thường trong một ngày

Câu 2. Có mấy loại hợp đồng lao động

A. Có 02 loại hợp đồng là hợp đồng lao động không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn.

B. Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao
động xác định thời hạn và hợp đồng mùa vụ

C. Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao
động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ và hợp đồng khoán.

D. Có 05 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao
động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ, hợp đồng khoán và hợp đồng tính % theo doanh
thu.

Câu 3. Người lao động có điều kiện nào sau đây được nghỉ hưu sớm hơn 5 năm so với điều kiện bình thường

A. bị suy giảm khả năng lao động

B. làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

C. làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

D. cả 03 trường hợp trên

Câu 4. Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm của ngày thường là bao nhiêu

A. 150 % so với tiền lương của ngày làm việc bình thường

B. 180% so với tiền lương của ngày làm việc bình thường

C. 200% so với tiền lương của ngày làm việc bình thường

D. 210% so với tiền lương của ngày làm việc bình thường

Câu 5. Điều kiện về thời gian đóng BHXH để được hưởng chế độ thai sản là

A. Đóng BHXH 6 tháng liên tục trước tháng sinh

B. Đóng BHXH 6 tháng là đủ điều kiện

C. Đóng BHXH đủ 6 tháng trong 12 tháng trước khi sinh

D. Đóng BHXH đủ 12 tháng trong 24 trước khi sinh

Câu 6. Mức trợ cấp tiền tuất hàng tháng đối với thân nhân người lao động không còn có người trực tiếp nuôi dưỡng là

A. 50% mức lương cơ sở

B. 60% mức lương cơ sở

C. 70% mức lương cơ sở

D. 100% mức lương cơ sở

Câu 7. Người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 30 ngày sẽ bị kỷ luật sa thải?

A. 03 ngày

B. 05 ngày

C. 08 ngày

D. 10 ngày

Câu 8. Lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày bao nhiêu phút trong thời gian làm việc mà vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động

A. 30 phút

B. 45 phút

C. 60 phút

D. 70 phút

Câu 9. Từ năm 2021 trở đi đến năm 2028, tuổi về hưu của người lao động nam tăng mỗi năm mấy tháng

A. 01 tháng

B. 02 tháng

C. 03 tháng

D. 04 tháng

Câu 10. Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng các hình thức nào sau đây?

A. Bằng văn bản

B. Bằng lời nói

C. Bằng phương tiện điện tử

D. Cả 3 hình thức trên

Câu 11. Trong doanh nghiệp có nhiều tổ chức đại diện người lao động thì tổ chức nào được quyền lãnh đạo đình công

A. Chỉ có Công đoàn

B. Tổ chức nào cũng có quyền

C. Chỉ có tổ chức đại diện người lao động có quyền thương lượng tập thể

D. Tổ chức bên ngoài doanh nghiệp lãnh đạo

Câu 12. Theo quy định của Bộ luật lao động 2019 thì tổng số ngày lễ, tết trong một năm là

A. 9 ngày

B. 10 ngày

C. 11 ngày

D. 12 ngày

Câu 13. Các tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

A. Hòa giải viên lao động

B. Hội đồng trọng tài lao động

C. C.Tòa án

D. Đáp án a và b

Câu 14. Mức đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất của người sử dụng lao động là bao nhiêu %

A. 18%

B. 17,5%

C. 14%

D. 8%

Câu 15. Tiền lương làm thêm giờ của người lao động vào ngày nghỉ lễ là bao nhiêu

A. 200% + tiền lương ngày lễ

B. 250% + tiền lương ngày lễ

C. 300% + tiền lương ngày

D. 400%

Câu 16. Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con là

A. 04 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 01 tháng

B. 05 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

C. 06 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

D. 07 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 03 tháng.

Câu 17. Nội quy lao động phải gồm các nội dung nào sau đây

A. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

B. Trật tự tại nơi làm việc

C. An toàn, vệ sinh lao động

D. Cả ba nội dung trên

Câu 18. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động là bao lâu đối với hành vi vi phạm bình thường

A. 06 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

B. 08 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

C. 10 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

D. 12 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

Câu 19. Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động không ?

A. Chỉ được giao kết một hợp đồng với một người sử dụng lao động

B. Chỉ được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động

C. Chỉ được giao kết tối đa 03 hợp đồng với 03 người sử dụng lao động.

D. Được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã giao kết

Câu 20. Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm

A. Mức lương theo công việc hoặc chức danh

B. Mức lương theo công việc hoặc chức danh và phụ cấp lương

C. Mức lương theo công việc hoặc chức danh và các khoản bổ sung khác

D. Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

Đáp án cuộc thi trực tuyến Tìm hiểu Bộ luật lao động 2019 - Tuần 1

Câu 1. Tuổi nghỉ hưu của người lao động nam làm công việc bình thường năm 2020 là

A. 55 tuổi

B. 58 tuổi

C. 60 tuổi

D. 62 tuổi

Câu 2. Lao động nam đang đóng bảo hiểm xã hội khi vợ sinh con được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản bao nhiêu ngày

A. 05 ngày làm việc

B. 07 ngày làm việc khi vợ sinh con phải phẫu thuật

C. 10 ngày làm việc khi vợ sinh đôi

D. Tất cả phương án trên

Câu 3. Tranh chấp lao động tập thể về lợi ích bao gồm

A. Tranh chấp lao động phát sinh trong quá trình thương lượng tập thể

B. Khi một bên từ chối thương lượng tập thể

C. Khi một bên không tiến hành thương lượng trong thời hạn theo quy định của pháp luật

D. Cả ba đáp án trên

Câu 4. Hết thời hạn giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích mà Ban trọng tài không ra quyết định giải quyết thì tập thể người lao động có quyền

A. Tiến hành thủ tục đình công

B. Đình công ngay

C. Khởi kiện ra Tòa

D. Yêu cầu Thanh tra giải quyết

Câu 5. Mức hưởng chế độ thai sản một tháng bằng bao nhiêu % mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội của 06 tháng trước khi nghỉ việc hưởng chế độ thai sản

A. 65%

B. 75%

C. 85%

D. 100%

Câu 6. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

A. Hòa giải viên lao động

B. Hội đồng trọng tài lao động

C. Tòa án nhân dân

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 7. Mức hưởng trợ cấp thôi việc là

A. Mỗi năm làm việc một nửa tháng lương

B. Mỗi năm làm việc một tháng lương

C. Mỗi năm làm việc một tháng rưỡi tháng lương

D. Mỗi năm làm việc hai tháng lương

Câu 8. Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm

A. Mức lương theo công việc hoặc chức danh

B. Mức lương theo công việc hoặc chức danh và phụ cấp lương

C. Mức lương theo công việc hoặc chức danh và các khoản bổ sung khác

D. Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

Câu 9. Người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 30 ngày sẽ bị kỷ luật sa thải?

A. 03 ngày

B. 05 ngày

C. 08 ngày

D. 10 ngày

Câu 10. Người lao động sinh đôi được nghỉ hưởng chế độ thai sản bao nhiêu tháng

A. 04 tháng

B. 05 tháng

C. 06 tháng

D. 07 tháng

Câu 11. Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong 1 năm đối với người lao động làm công việc nặng nhọc, độc hại và đóng BHXH dưới 15 năm là

A. 30 ngày

B. 40 ngày

C. 50 ngày

D. 60 ngày

Câu 12. Khi Hội đồng trọng tài lao động đang tiến hành giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích thì tập thể người lao động có thể

A. Đình công để tạo áp lực

B. Khởi kiện ra Tòa

C. Bao vây nhà máy

D. Không được thực hiện các hoạt động trên

Câu 13. Mức hưởng chế độ BHXH một lần đối với thời gian đóng BHXH từ năm 2014 trở đi là

A. Mỗi năm đóng BHXH được hưởng 01 tháng

B. Mỗi năm đóng BHXH được hưởng 1,5 tháng

C. Mỗi năm đóng BHXH được hưởng 02 tháng

D. Mỗi năm đóng BHXH được hưởng 2,5 tháng

Câu 14. Người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày sẽ bị kỷ luật sa thải

A. 20 ngày

B. 25 ngày

C. 30 ngày

D. 35 ngày

Câu 15. Tranh chấp lao động cá nhân là tranh chấp giữa

A. Người lao động với người sử dụng lao động

B. Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

C. Tổ chức đại diện người lao động với người sử dụng lao động

D. Cả 03 câu trên đều đúng

Câu 16. Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm đối với người lao động làm công việc nặng nhọc, độc hại và đóng BHXH từ trên 30 năm là

A. 40 ngày

B. 50 ngày

C. 60 ngày

D. 70 ngày

Câu 17. Hành vi nào bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động

A. Xâm phạm sức khỏe, danh dự, tính mạng, uy tín, nhân phẩm của người lao độ

B. Phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

C. Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định trong nội quy lao động

D. Cả ba trường hợp trên

Câu 18. Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc ít nhất phải bằng

A. 65% mức lương của công việc đó

B. 75% mức lương của công việc đó

C. 85% mức lương của công việc đó

D. 95% mức lương của công việc đó

Câu 19. Người lao động có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao có thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá bao nhiêu tuổi so với điều kiện nghỉ hưu bình thường

A. 02 tuổi

B. 03 tuổi

C. 05 tuổi

D. 10 tuổi

Câu 20. Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con là

A. 04 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 01 tháng

B. 05 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

C. 06 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng

D. 07 tháng; thời gian nghỉ trước khi sinh không quá 03 tháng.

Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 1.003
  • Lượt xem: 10.836
  • Dung lượng: 1,7 MB
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Chủ đề liên quan