Đề cương ôn thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 6 năm 2020 - 2021 Nội dung ôn tập cuối học kì I lớp 6 môn Sử

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 6 năm 2020 - 2021 giúp các em học sinh lớp 6 hệ thống lại toàn bộ kiến thức quan trọng trong học kì 1, cùng những câu hỏi trắc nghiệm để các em luyện trả lời, chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi học kì 1 sắp tới.

Đề cương môn Lịch sử lớp 6 học kì 1 năm 2020 - 2021

Hy vọng đây là tài liệu bổ ích giúp các bạn học sinh lớp 6 ôn tập và đạt được kết quả cao trong kỳ thi cuối học kì 1 lớp 6 môn Lịch sử sắp tới. Bên cạnh đó, các em có thể tham khảo thêm bộ đề thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 6. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

Đề cương ôn học kỳ 1 môn Lịch sử lớp 6

I. Các quốc gia cổ đại

Nội dung Ở phương Đông Ở phương Tây

Thời gian hình thành

Cuối thiên niên kỉ IV đầu thiên niên kỉ III TCN.

Đầu thiên niên kỉ I TCN.

 

Địa điểm

Ở trên lưu vực các dòng sông lớn như sông Nin ở Ai Cập, Ơ-phơ-rát và Ti-gơ-rơ ở Lưỡng Hà, sông Ấn và sông Hằng ở Ấn Độ, Hoàng Hà và Trường Giang ở Trung Quốc.

Trên các bán đảo Ban Căng ở I-ta-li-a, ở đó có rất ít đồng bằng, chủ yếu là đất đồi, khô và cứng, nhưng lại có nhiều hải cảng tốt, thuận lợi cho buôn bán đường biển.

Đời sống

kinh tế

+ Ngành kinh tế chính là nông nghiệp.

+ Ngành kinh tế chính là thủ công nghiệp

Các tầng

lớp xã hội

+ 3 tầng lớp chính

- Nông dân công xã là tầng lớp lao động, sản xuất chính trong xã hội.

- Quý tộc là tầng lớp có nhiều của cải

- Nô lệ là những người hầu hạ, phục dịch cho quý tộc

+ 2 giai cấp chính

- Giai cấp chủ nô: gồm các chủ xưởng thủ công, thuyền buôn, trang trại..., rất giàu và có thế lực về chính trị, sở hữu nhiều nô lệ.

- Giai cấp nô lệ: là lực lượng lao động chính trong xã hội, bị chủ nô bóc lột và đối xử rất tàn bạo.

Tổ chức

xã hội

+ Tổ chức bộ máy nhà nước do vua đứng đầu

+ Bộ máy hành chính từ Trung ương đến địa phương: giúp việc cho vua, lo thu thuế, xây dựng cung điện, đền tháp và chỉ huy quân đội

+ Tổ chức bộ máy nhà nước do giai cấp chủ nô bầu ra, làm việc có thời hạn Giai cấp thống trị là chủ nô, nắm giữ mọi quyền hành nhưng có sự phân quyền hơn so với phương Đông

Những thành tựu văn hóa chính

+ Biết làm lịch và dùng lịch âm

+ Sáng tạo chữ viết, gọi là chữ tượng hình

+ Toán học: phát minh ra phép đếm đến 10, các chữ số từ 1 đến 9 và số 0, tính được số Pi bằng 3,14

+ Kiến trúc: xây dựng các công trình kiến trúc đồ sộ như Kim tự tháp ở Ai Cập, thành Ba-bi-lon ở Lưỡng Hà...

+ Biết làm lịch và dùng lịch dương

+ Sáng tạo ra hệ chữ cái a, b, c...

+ Khoa học phát triển cao, đặt nền móng cho các ngành khoa học sau này.

+ Kiến trúc và điêu khắc với nhiều công trình nổi tiếng như: đền Pác-tê-nông ở A-ten; đấu trường Cô-li-đê ở Rô-ma, tượng Lực sĩ ném đĩa, thần Vệ nữ ở Mi-lô...

II. Buổi đầu lịch sử nước ta

1. Đặc điểm của người tối cổ?

Sống theo bầy, săn bắt hái lượm, ngủ trong hang động…đã biết chế tạo công cụ và phát minh ra lửa

2. Đặc điểm người tinh khôn?

Sống theo nhóm, gần gũi gọi là thị tộc, tư duy phát triển , sinh hoạt gần giống con người ngày nay

3. Đời sống kinh tế của người nguyên thủy nước ta có những chuyển biến như thế nào?

  • Công cụ sản xuất liên tục được cải tiến
  • Phát minh ra thuật luyện kim
  • Nghề nông trồng lúa nước ra đời

4. Nghề nông trồng lúa nước ra đời có ý nghĩa gì trong quá trình tiến hóa của con người?

  • Con người có thể định cư lâu dài ở đồng bằng ven các con sông lớn
  • Cuộc sống ổn định về vật chất lẫn tinh thần

5. Đời sống xã hội của người nguyên thủy nước ta có những chuyển biến như thế nào?

  • Hình thành sự phân công lao động
  • Chế độ phụ hệ thay thế chế độ mẫu hệ
  • Có sự phân hóa giàu nghèo rõ rệt

III. Thời kỳ Văn Lang – Âu Lạc

1. Nhà nước văn lang ra đời trong điều kiện nào?

  • Do nảy sinh mâu thuẫn giữa người giàu người nghèo
  • Có nhu cầu giải quyết vấn đề thủy lợi
  • Nhu cầu giải quyết những xung đột giữa các bộ lạc

2. Đời sống vật chất của người Văn lang

  • Nước Văn Lang là một nước nông nghiệp, thóc lúa đã trở thành lương thực chính, ngoài ra còn trồng khoai, đậu, cà, bầu, bí, chuối, cam…
  • Nghề trồng dâu, đánh cá, chăn nuôi gia súc và các nghề thủ công như làm đồ gốm, dệt vải, xây nhà, đóng thuyền…đều được chuyên môn hóa.
  • Thức ăn chính của người Văn Lang là cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, thịt, cá,... biết làm mắm và dùng gừng làm gia vị. Họ ở nhà sàn mái cong hình thuyền hay mái tròn hình mui thuyền làm bằng gỗ, tre, nứa, lá. Làng, chạ thường gồm vài chục gia đình, sống ven đồi, ven sông, ven biển. Họ đi lại bằng thuyền.
  • Về trang phục, nam đóng khố mình trần, nữ mặc váy, áo xẻ giữa, có yếm che ngực, tóc cắt ngắn hoặc bỏ xõa, búi tó hoặc tết đuôi sam. Ngày lễ họ thích đeo các đồ trang sức như vòng tay, khuyên tai, đội mũ cắm lông chim hoặc bông lau.

Lưu ý:

Đề kiểm tra tự luận dựa vào các nội dung tham khảo ở trên (có kiểm tra kiến thức thực tiễn 20% -30% số điểm). Có thay đổi các dạng câu hỏi. Tham khảo các câu trắc nghiệm ôn tập học kì 1 lớp 6 môn Sử sau đây:

Trắc nghiệm Lịch sử lớp 6 học kì 1

Câu 1: Câu nói: “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước” là của ai:

a. Hồ Chí Minh

b. Tôn Đức Thắng

c. Phạm Văn Đồng

Câu 2: Tìm hiểu và dựng lại toàn bộ hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm vụ của môn học:

a- Sử học

b- Khảo cổ học

c- Sinh học

d- Văn học

Câu 3:- Hùng Vương lên ngôi, đặt tên nước là:

a- Đại Việt

b- Văn Lang

c- Đại Cồ Việt

d- Âu Lạc

Câu 4: Hiện vật tiêu biểu cho nền văn hoá của cư dân Văn lang:

a- Vũ khí bằng đồng

b- Lưỡi cày đồng

c- Lưỡi cuốc sắt

d- Trống đồng

Câu 5: Nét đặc sắc trong đời sống vật chất của cư dân Văn Lang

a- Ở nhà sàn

b- Làm bánh chưng, bánh giầy

c- Ăn cơm, rau, cà, thịt, cá

d- Nam đóng khố, nữ mặc váy

Câu 6: Năm 179 TCN Triệu Đà xâm lược Âu Lạc, năm đó cách ngày nay ( 2012) là :

A. 2191 năm.

B. 2007 năm.

C. 1831 năm.

D. 179 năm .

Câu 7: Truyện Âu Cơ- Lạc Long Quân thuộc nguồn tư liêụ :

A. Truyền miệng.

B. Chữ viết.

C. Vật chất.

D. Cả 3 nguồn tư liệu trên.

Câu 7. 2: Thục Phán là người chỉ huy quân ta kháng chiến chống quân xâm lược :

A. Tần.

B. Triệu Đà.

C. Quân Nam Hán.

D. Quân Hán.

Câu 8: Sản xuất nông nghiệp của người Việt cổ bắt đầu phát triển khi :

A. Đồ đồng ra đời.

B. Đồ đá được cải tiến.

C. Công cụ xương, sừng xuất hiện.

D. Đồ gốm ra đời.

Câu 8. 2- Thuật luyện kim ra đời dựa trên cơ sở của nghề :

a-Làm đồ gốm

b- Rèn sắt

c- Làm đồ đá

d- Làm đồ trang sức .

Câu 9:- Một trong những lý do ra đời của nhà nước Văn Lang là :

a. Nhu cầu trị thuỷ và làm thuỷ lợi

b. Dân số tăng

c. Xuất hiện nhiều người giàu có

d- Làm ra nhiều lúa gạo .

Câu 10: Kim loại dùng đầu tiên của người Phùng Nguyên,Hoa Lộc là?

A- Đồng

B- Thiết

C- Sắt

D-Kẽm

Câu 11: Văn hoá Đông Sơn là của ai?

A- Người Lạc Việt

B. Người Âu Lạc

C- Người Tây Âu

D- Người Nguyên Thuỷ

Câu 12: Truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nói lên hoạt động gì của nhân dân ta?

A- Chống lũ lụt, bảo vệ sản xuất nông nghiệp

B- Chống giặc ngoại xâm

C- Giải thích việc tạo thành núi

D- Giải thích việc sinh ra lũ lụt

Câu 13: . Nhà nước đầu tiên của nước ta là?

A- Văn Lang

B- Âu Lạc

C-Vạn Xuân

D-Lạc Việt

Câu 14: Thành Cổ Loa do ai xây dựng ?

A-Hùng Vương

B-An Dương Vương

C-Triệu Đà

D-Triệu Việt Vương

Câu 15: Thời Văn Lang – Âu Lạc đã để lại cho chúng ta những thành tựu gì?

A-Chữ Viết

B- Làm giấy

C- Khắc bản in

D-Bài học đầu tiên về công cuộc giữ nước

Câu 16: Trống đồng Đông Sơn được các nhà khảo cổ tìn thấy lần đầu tiên tại tỉnh nào?

a. Thanh Hóa

b. Nghệ An

c. Phú Thọ

d. Hà Nội

Câu 17: Theo truyền thuyết có tất cả bao nhiêu đời Hùng Vương ?

a. 18

b. 16

c. 20

d. 19

Câu 18: Kinh đô nước Văn Lang hiện nay thuộc tỉnh nào?

a. Phú Thọ

b. Thanh Hóa

c. Huế

d. Hà Nội

Câu 19. Dân ta phải biết sử ta,

Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam. Câu nói trên của ai?

A. Tướng Cao Lỗ;

B. Hùng Vương thứ 18

C. An Dương Vương;

D. Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Câu 20. Nước Văn Lang ra đời vào khoảng:

A. Thế kỉ XI TCN;

B. Thế kỉ VIII TCN;

C. Thế kỉ VII TCN;

D. Thế kỉ III TCN.

................

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

(51 lượt)
  • Lượt tải: 2.442
  • Lượt xem: 15.581
  • Dung lượng: 170,1 KB
Tìm thêm: Lịch sử lớp 6
0 Bình luận
Sắp xếp theo